Ngày giỗ hôm nay

10/07/2026

Hôm nay có 1239 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1239/1239 liệt sĩ
Liệt sĩ AHLS Lê Thị Trung

Quê quán: Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/07/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ AHLS Lê Thị Trung

Quê quán: Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/07/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đắc Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Đình Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Đức Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Nhịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Nhịnh

Quê quán: Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Nhịnh

Quê quán: Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ bùi kiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Quang Đăng

Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/07/1977

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Đăng

Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1977

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Hùng

Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Hùng

Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/07/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thị Thắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thị Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cử

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Hân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hạnh

Quê quán: Hợp Ninh - Trấn Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hiệu

Quê quán: An Thanh - An Thành - Thanh Hóa

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Rát

Quê quán: Bến Cầu - Tây Ninh

Đơn vị: D14

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Rết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Rết

Quê quán: Bến Cầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1983

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Triều

Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng

Đơn vị: D214 - E8 - CAVT

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Trịu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tuynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Hạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Hạ

Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D1 - E4 - F5

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Hạ

Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D1 - E4 - F5

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Oanh

Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Đình ấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1993

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Ngọc Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1985

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Cao văn Nguyệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Tiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Chu N Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Chu N Thức

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Chu N Thức

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Tâm Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Chu Viết Thái

Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Viết Thái

Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/06/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Viết Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Cù Ngọc Hệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đ ặng Thị Cẩm Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Thu

Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Thu

Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Câu Kinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Quốc Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ đặng thuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Biểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đâng Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nghếch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Ngọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn Sáu

Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Mỹ Lương

Ngày hy sinh: 10/07/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Đức Môn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Ngọc Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Sỹ Thoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Trọng Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào văn Cánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào văn Khoát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào văn Phấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Thư

Quê quán: Thuỵ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Thư

Quê quán: Thuỵ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ đào văn thược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Toàn

Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Toàn

Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Công Mến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Công Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Trọng Cánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Tùng Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh văn Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dương

Quê quán: Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dy

Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình

Đơn vị: D 7 - E 725 - F 302

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dy

Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình

Đơn vị: D 7 - E 725 - F 302

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nguyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Phượng

Quê quán: Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Phượng

Quê quán: Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Tầng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Viết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Bá Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Bá Lâm

Quê quán: Khoái Châu - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Bá Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1983

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Lành

Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: C19 E201 F302

Ngày hy sinh: 08/07/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Lành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Lành

Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: C19 E201 F302

Ngày hy sinh: 08/07/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Lành

Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/07/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Cưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đồng Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1993

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Hữu Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Hữu Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đõ Hữu Toại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Hừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Mẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Phú Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Tấn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thiên Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Trọng Cầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Trọng Sung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Chiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Đà

Quê quán: An Ninh - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Trụ

Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Tượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Đình Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Đình Năm

Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng

Đơn vị: E18 - F325

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Thoả

Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/06/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Thoả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Thoả

Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Doãn Tạo Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Thị Nhự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Doãn Trang

Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: NB

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Doãn Trang

Quê quán: Tân Ninh - triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: NB

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Tây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1985

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Viết Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Chí Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Chí Bảo

Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Lương

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Chí Thước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đồng Tấn Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1982

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Húy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Khắc Bài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Lê Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Dương tất Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Chanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ dương văn làn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Thêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1962

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Xem

Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành

Ngày hy sinh: 26/06/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Xem

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Xem

Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành

Ngày hy sinh: 26/06/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Giang T Bính

Quê quán: Ng Khê - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Giang T Bính

Quê quán: Nguyễn Khê - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Tấn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Văn Xương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Giáp văn A

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Đời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Duy Tỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Huy Hoàng

Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà

Đơn vị: D4 E24

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Huy Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Huy Toàn

Quê quán: Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Huy Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Huy Toàn

Quê quán: Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Kim Sinh

Quê quán: B. Bình - L. Thành - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Kim Sinh

Quê quán: B. Bình - L. Thành - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Kim Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Mạnh Thắng

Quê quán: An Bình - Bình Lộc - Hà Nam Ninh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Mạnh Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Bào

Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Giàng - Hải Dương

Đơn vị: C12 - D9

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Hoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Kiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Kiên

Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C3 D29 F7

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Kiên

Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Xuân Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Xuân Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Chánh Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Công Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Đắc Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Minh Phúc

Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Minh Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Văn Dương

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: CANDVT Khu Vĩnh Linh

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Xược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Vứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Vứ

Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 18/6/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoa Viết Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng công Thiện

Quê quán: Vĩnh Long - VĩnhLinh - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - D9 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng công Thiện

Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - D9 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Công Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Danh Thước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Nam

Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/07/1982

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1982

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Nam

Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị: E141 F7 QĐ4

Ngày hy sinh: 16/7/1982

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Thương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ HOàng Hữu Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Minh Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Minh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Tương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng T Thìn

Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thanh Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thế Bào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Thị Hoa

Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Tài

Ngày hy sinh: 15/7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Đãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1948

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Diện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng văn Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Sính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thận

Quê quán: Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng

Đơn vị: E24 - F10

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thận

Quê quán: Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng

Đơn vị: E24 - F10

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thoại

Quê quán: Thư Trì - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thoại

Quê quán: Thư Trì - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tự

Quê quán: Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tự

Quê quán: Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/06/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Xuân Oanh

Quê quán:

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Xuõn Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Yến

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Bách Lộc

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Đức Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/7/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Báo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Quốc Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Tấn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/7/1956

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thanh Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1988

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bé

Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: F 339

Ngày hy sinh: 09/07/1988

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chín

Quê quán: Mỹ Cường - Cái Bè - Mỹ Tho

Đơn vị: E81

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chín

Quê quán: Mv Cường - Cái Bè - Mỹ Tho

Đơn vị: E81

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Đẹt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Điểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Đố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Ngọc

Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện Châu Thành

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Nhì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1945

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Xuân Cờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ K ' Đêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ K ' Đêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Khà Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Đức Minh

Quê quán: Đông Viên - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Khương Thiên Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Văn Đảng

Quê quán: Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: C6 D5 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Văn Đảng

Quê quán: Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Văn Tẩy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kim Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Kim Bích

Quê quán:

Đơn vị: C24 E210 F7

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Kim Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/06/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Kim văn Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Văn Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lã văn Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Văn Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Văn Tăng

Quê quán: Miền Bắc

Đơn vị: D207 Thành đội MT

Ngày hy sinh: 29/06/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Văn Tăng

Quê quán: Miền Bắc

Đơn vị: D207 Thành đội MT

Ngày hy sinh: 29/06/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lại Văn Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lại Văn Truyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1951

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Duy Tánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Duy Tánh

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Quang Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lăng Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lăng Văn Tính

Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lăng Văn Tính

Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bă Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bí Mật

Quê quán: Đức Hòa - Long An

Đơn vị: D Ngô Gia Tự - E Phạm Hồng Thái

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bí Mật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bữu Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/6/1976

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Danh Tôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Đình Dũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Mân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê đình Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Ngôn

Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đủng

Quê quán: Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/06/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đủng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Hùng Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1987

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Lanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1988

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Lanh

Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ

Đơn vị: D bộ - D1

Ngày hy sinh: 9/7/1988

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Lanh

Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ

Đơn vị: D bộ - D1

Ngày hy sinh: 9/7/1988

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Mãi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Chức

Quê quán: Yên Quy - Yên Định - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Toàn

Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Toàn

Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Dêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Ngọc Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Bích

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Xử

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Xử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Thành

Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: C154 - D302 - E95

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/06/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Vinh

Quê quán: Quang Vinh - Bắc Thái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Thiệp

Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Bình

Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thành Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thế Dịp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Bờ

Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Độ

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Bờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Hoa

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Kim Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Thị Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung Thuận

Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn (Lả) Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bét

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bét

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 14/07/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bét

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 14/07/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chẩm

Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Châu

Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị: An Ninh tỉnh

Ngày hy sinh: 29/06/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Châu

Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/06/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Côn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Đời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đông

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/06/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/7/1996

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiệp

Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoành

Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Giang

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Kê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kê

Quê quán: Đa Tinh - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khang

Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Kỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lẫm

Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lẫm

Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lẫm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Liệt

Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/07/1958

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Liệt

Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/07/1958

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Liệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1958

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1948

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn lý

Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị: C2 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lý

Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị: C2 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ngân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ngộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Siêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Sinh

Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D261

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sinh

Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D261

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Thịnh

Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Hà Nam

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1961

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Tịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tịnh

Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Trắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Trực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vỹ

Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: F4 Quân đoàn 4

Ngày hy sinh: 08/07/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Ninh

Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện Gio Linh

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Phê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Liêng Giang Hà Liêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Liêng Giang Hà Liêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lôi Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lữ Xuân Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lữ Xuân Hành

Quê quán: Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lữ Xuân Hành

Quê quán: Võ Lao - Văn Bàn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Hữu Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Hữu ích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Mạnh Kim

Quê quán: Quế Long - Quế Phong - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Đức

Quê quán: Tĩnh Gia - Thanh Hóa

Đơn vị: D1

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Văn Hớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Xuân Tui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Khánh Hồng

Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lý Khánh Hồng

Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh

Đơn vị: Du kích Long Thuận

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mạch THọ Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc Trung

Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thị Kim ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thiện Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Văn Cẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Cẩm

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Trung Hải

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Chiến

Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Khảm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Khảm

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Thuỳ

Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Thuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Thuỳ

Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Xuân Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1951

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Xuân Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ NG. VĂN THI

Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Tiểu đội trưởng

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Chí Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đình Đốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Đình Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hoa Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hồng Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Minh Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Minh Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quý Ca

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tấn Tha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tấn Tha

Quê quán: Hòa Vang - Đà Nẵng

Đơn vị: C22 - E812

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tấn Thà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ ngô thị cam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Tiến Bưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Trí Tư

Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: .

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Bôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Chinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Cửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Huê

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tân Lý Đông

Ngày hy sinh: 25/06/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Huê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Huê

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Tân Lý Đông

Ngày hy sinh: 25/06/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Tiễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Trò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Vin

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngắn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ai Hiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Quang

Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bộc

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Trạch

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bửu Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cam

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải Phú

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cao Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cát Am

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chấn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Chạy

Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Đại đội Hoà Lý - Vĩnh Quang

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Chạy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Cộng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Cúc

Quê quán: Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị: Trinh sát D9

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Hạnh

Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1977

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Trứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Cuông

Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây

Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1948

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thắng

Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị

Đơn vị: Bộ đội địa phương

Ngày hy sinh: 2/7/1948

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1953

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Danh Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông

Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông

Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn đình Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khuông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Dung

Quê quán: Đa Nang - Anh Ba - Vĩnh Phú

Đơn vị: C14 E28

Ngày hy sinh: 15/07/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Dung

Quê quán: Đa Nang - Anh Ba - Vĩnh Phú

Đơn vị: C14 E28

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng

Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/06/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng

Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Trường

Quê quán: Miền Bắc

Đơn vị: D207 Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 29/06/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Trường

Quê quán: Miền Bắc

Đơn vị: D207 Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 29/06/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn

Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Phú Thọ

Đơn vị: E940

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn

Quê quán: 119B - Hàng Bông - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn

Quê quán: 119B - Hàng Bông - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Xử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Xử

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Ngôn

Quê quán: Phù Đổng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú

Đơn vị: Lữ 146

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Ngôn

Quê quán: Phù Đổng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú

Đơn vị: Lữ 146

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Song

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Trinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Trinh

Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tư

Quê quán: Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ NguyỄn Duy Tỵ

Quê quán: Yên Tạo - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị: C7 D2 E28

Ngày hy sinh: 15/07/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ NguyỄn Duy Tỵ

Quê quán: Yên Tạo - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị: C7 D2 E28

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1987

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Khoát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Ky

Quê quán: Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/06/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Ky

Quê quán: Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Ky

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nguyên

Quê quán: Quỳnh Liên - QuỳnhLưu - Nghệ An

Đơn vị: C2 - D9 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nguyên

Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: C2 - D9 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh

Quê quán: Ng.Lý - Tân Yên - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hưu

Quê quán: Nghi Lưu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1948

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chờ

Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Trung

Ngày hy sinh: 2/7/1948

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Diên

Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: C10 - D3 - E1

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Điển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn hữu Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh

Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh

Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C3D1E1

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Huy Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kế Hùng

Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D 514

Ngày hy sinh: 03/07/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khác Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Kim Cự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Rong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Lắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Lang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Của

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Khiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Xuân

Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nam Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nam Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1962

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Cam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Keo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1985

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Nhật Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Như Cổn

Quê quán: Yên mã - Tân hong - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Cổn

Quê quán: Yên mã - Tân hong - Tiên Sơn - Bắc Ninh

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Cổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phùng Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phùng Hiệp

Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyên Phước Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Hỗ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/7/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Si Ra

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1962

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sơn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1987

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thái Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Kiểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thanh La

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Đua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Ghé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn thị Mao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn thị Mao

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Tỉnh Gò Công

Ngày hy sinh: 10/07/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ NGuyễn Thị Nguyệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhe

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Phượng

Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa

Đơn vị: E6 - F384

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thôi

Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Phú Liêu - Triệu Tài

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thương

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải Phú

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thu Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thượng Kinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng

Quê quán: Ninh Bình

Đơn vị: B2 - C4

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thuật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thuật

Quê quán: Tân Yên - Hà Bắc

Đơn vị: C1 - D34

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trí

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Côn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Vịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trường Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trường Nam

Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tương Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chắn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất

Quê quán: Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: C2 - D9 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất

Quê quán: Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: C2 - D9 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cháu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên

Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên

Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1951

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương

Quê quán: Kiến Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Của

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cún

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đẩu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoan

Quê quán: Minh đức - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoan

Quê quán: Minh đức - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị: C13D2E1

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Doanh

Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: D 7 - E 723 - F 72

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Doanh

Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: D 7 - E 723 - F 72

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Doanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Du

Quê quán: Tân Đông Hiệp - Thủ Đức - Gia Định

Đơn vị: C2 - E81

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Du

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giàu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giàu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Gừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến

Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến

Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị: C9D3E1

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ

Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: E113

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ

Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: E113

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hòn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hửng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1985

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoẻ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/6/1960

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoẻ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoẻ

Quê quán: Thành Công - Giao Thuỷ - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1983

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luân

Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luân

Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/06/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực

Quê quán: Công Hoà - Nho Quân - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực

Quê quán: Công Hoà - Nho Quân - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1993

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1983

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1985

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nọn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1958

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/07/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Long Tân

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Quyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1985

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rèn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rèn

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán: Long Chánh - Gò Công - Tiền Giang

Đơn vị: Chi đội 1 - E301 - Thủ Dầu Một

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tẻo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán: . - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán: . - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1983

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn văn thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/7/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thọ

Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thọ

Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh

Đơn vị: E3 - F4

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiên

Quê quán: Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị: E3 - F31

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính

Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Toát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc

Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/07/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc

Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị: E271

Ngày hy sinh: 18/07/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trúc

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/07/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán: Yên Dũng - Hà Bắc

Đơn vị: E64 - F320 - QĐ3

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuế

Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuế

Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Uông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Viên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Viện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/7/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán: Lý Nhân - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vỗ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1953

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dượng

Quê quán: Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị: E8 - F5

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dượng

Quê quán: Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị: E8 - F5

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nhắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Quốc Nguyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Sấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ông Ngọc Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ông Xuân Cự

Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ông Xuân Cự

Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/07/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ông Xuân Cự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ph V Ngay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1977

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Chạy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Chí Công

Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Chí Công

Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Quang

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Quang

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Gia Nghĩa

Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị: D7 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Gia Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Gia Nghĩa

Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị: D7 - E271

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Huy Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Khâm

Quê quán: Thái Anh - Thái Ninh - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ phạm Ngọc Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ phạm Ngọc Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phi Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Phước Thoản

Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Phú Thành

Ngày hy sinh: 16/07/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phước Thoản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phước Thoản

Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Phú Thành

Ngày hy sinh: 16/07/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Bắc

Quê quán: Mĩ Độ - Bắc Giang - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Bắc

Quê quán: Mĩ Độ - Bắc Giang - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Bắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Bẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ta

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tấn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Tề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Miên

Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Miên

Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trí Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trí Dũng

Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ An

Đơn vị: E84 - F325

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trọng Yêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/7/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Ai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/7/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bình

Quê quán: Võ Lịch - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cấp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Huê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Khai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lạt

Quê quán: Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Mạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Muôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nghị

Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/06/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nghị

Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nhiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Quyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/7/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Rớt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thắng

Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: F302

Ngày hy sinh: 27/6/1981

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trụ

Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị: D214 - E8 - CAVT

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ PHAN TUẬN

Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Đắc Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đình Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đức

Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Thượng

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hồng Diện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hữu Dũng

Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hữu Dũng

Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hữu Lanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Huy Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Huy Chung

Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương

Đơn vị: E201 - Đ500

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Huy Chung

Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị: E201 - Đ500

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Lang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Ngọc Khâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Ngọc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1959

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Phú Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Trọng Ca

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Lừa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Một

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Sở

Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Giang

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Sở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1953

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thành (gia đình bốc)

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1962

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phì Văn Hoẳng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phó Thịnh Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phù văn Qúi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Kế ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Minh Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Lựu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Tuyên

Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị: C9D3E1

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Tuyên

Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/07/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Phương Văn Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Duy Tích

Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/07/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Hoè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Quách văn Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Sỹ Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ văn Lãng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Tiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Kỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1953

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ Văn Trừ

Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/06/1987

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Trừ

Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1987

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Trừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1987

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Trừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1987

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Xuân Hiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Xuân Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tất Dược Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Bửu Kiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn ào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thiều Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thương Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Hữu Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tô Ngọc Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tô Văn Của

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tô Văn Ngũ

Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Ngũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Nhường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Đình Thí

Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Lộc

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tống Đình Thí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tòng văn Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1985

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trà Văn Thôi

Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương

Đơn vị: QĐNDVN

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trà Văn Thôi

Quê quán: An Điền - Bến Cát

Đơn vị: QĐNDVN

Ngày hy sinh: 21/06/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cảnh Ngợi

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cảnh Ngợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đăng Kiểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1954

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Hùng

Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị: D4 - E96

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Hùng

Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị: D4 - E96

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Quê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/07/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Quê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Sách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đình Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Dân

Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần H Ngơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Hữu Đặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lương Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lương Đức

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lương Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Từ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Sơn

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/07/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/7/1958

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nguyên Tê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nguyên Tê

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nhiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phổ

Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1946

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Phu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Sơn

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D Trinh sát F339

Ngày hy sinh: 24/06/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Sơn

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D Trinh sát F339

Ngày hy sinh: 24/06/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Sơn

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D Trinh sát F339

Ngày hy sinh: 24/06/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Sơn

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D Trinh sát F339

Ngày hy sinh: 24/06/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sách Vang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sỹ Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Bình

Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Bình

Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần thị Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thị Ngọc Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Sen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Thí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Vịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thiệu Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thới

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thục Quê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Ruân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ trần trọng tích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Trọng Tịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bằng

Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/07/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bằng

Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: C1 H.Đội Tr.Bàng

Ngày hy sinh: 14/07/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1983

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Biện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Chiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần văn Chơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cù

Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: H3 - C95 - F325

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cù

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Diện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1964

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điều

Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điều

Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần văn Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hải

Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hạp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Hát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hắt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/6/1984

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hoạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1961

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kháng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Kiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lãnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lãnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lạp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lùng

Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D 261

Ngày hy sinh: 26/06/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lùng

Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D 261

Ngày hy sinh: 26/06/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ TRần Văn Lượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/7/1978

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1986

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Phèn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/7/1963

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phóng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tán (Tám)

Quê quán: Trung Mẫu - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: D242 - Long An

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thới

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Bách Lộc

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thứ

Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/06/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thứ

Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Trung

Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Vạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Xương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Vàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Vi Quần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Quế

Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Quế

Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tế

Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/06/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tế

Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Thẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Triệu Văn ứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trình Đức Thuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trình Đức Thuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Hoàng Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Nơi

Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ

Đơn vị: D3 - E593

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Nơi

Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình

Đơn vị: D3 - E593

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Quang Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Quang Lâu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Tùng

Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Triệu Phong

Ngày hy sinh: 27/6/1962

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/6/1962

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trình Văn Chiệc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trinh Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Thách

Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng

Đơn vị: C8 - D214 - E8 - CAVT

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Thách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/6/1979

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Đình Chữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1950

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Độ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Độ

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải

Ngày hy sinh: 14/7/1947

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Mạnh Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/7/1985

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Quang Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Quát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Thanh Vỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Nhị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Nhu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1951

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Tiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1952

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Từ Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Tư Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/7/1972

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Ung Văn Trang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/6/1965

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Tôn

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Hải Phú

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Tôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Công Tác

Quê quán: Đức Hòa - Long An

Đơn vị: Công an huyện Định Quán

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Công Tác

Quê quán: Đức Hòa - Long An

Đơn vị: Công an huyện Định Quán

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Công Tác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Đình Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Duy Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Duy Song

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hoài Xấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ ở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tấn Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ thị Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Thị Khiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/7/1969

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Trọng Liêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Rỡ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1961

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Tửng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/7/1988

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Bá Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Bá Mầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1948

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Công Bìh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Công Lăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Công Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Điềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Điềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đức Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Hồng Cầu

Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: C2 - D9 - E90

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hồng Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Hồng Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/6/1973

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Quang Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ thanh Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1987

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/6/1968

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thị Hồng Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/7/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tiến Lực

Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 3/7/1967

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ tiến Phạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ tiến Phạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/7/1975

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Trọng Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Trọng Lực

Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Bảy

Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 29/6/1970

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Doãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hiền

Quê quán: Nam Hà - Nam Định

Đơn vị: E88

Ngày hy sinh: 18/6/1971

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/7/1948

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ văn Sánh

Quê quán:

Đơn vị: E113

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ văn Sánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Thảo

Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/7/1980

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn tuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Uộp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/6/1951

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Viết Cừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1955

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Viết Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Xuân Cải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Xuân Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Xuân Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vương Bá Sắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/7/1966

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch

Liệt sĩ Y Bí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Y Nào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1974

Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)