Ngày giỗ hôm nay

22/01/2026

Hôm nay có 1482 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1482/1482 liệt sĩ
Liệt sĩ Bạch Lầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bành Văn Lẹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Dương

Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà

Đơn vị: F5

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Duy Hồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Ngọc Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Chiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Quang Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Sĩ Khánh

Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An

Đơn vị: C20 E1 F9

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Sĩ Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Sĩ Khánh

Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/01/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Tấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thanh Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thế Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Thị Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Trọng Giải

Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Trọng Giải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Trọng Giải

Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Bân

Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Bân

Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Chinh

Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Chinh

Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Chinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hòa

Quê quán: Thanh Kim - Thanh Hóa

Đơn vị: Giao bưu Khu SGGĐ

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hùm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Tích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Viết Vỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Mười

Quê quán: Số 127 - Đê La Thành - Đống Đa - Hà Nội

Đơn vị: F325

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Sến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Toàn

Quê quán: Trường sơn - Nông Cống - Thanh Hoá

Đơn vị: C13 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Toàn

Quê quán: Trường sơn - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Đình Ngự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1954

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Thị Triêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Chõu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Chữ Văn Gia

Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Chữ Văn Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Chữ Văn Gia

Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Chử Văn Giá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Thảo

Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Xuân Châu

Quê quán: Hòn Gai - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Chu Xuân Châu

Quê quán: Hòn Gai - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Công Nghĩa Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cù Thị E

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Cù văn Sức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ cxđ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ cxđ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ cxđ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ cxđ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đ/c Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đ/c Năm Tơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đ/C Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Thẹt

Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Thẹt

Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Thẹt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Công Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Cụng Tõm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Duy Tân

Quê quán: Quỳnh Bá - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Duy Tân

Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Duy Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hữu Sát

Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam

Đơn vị: D9 - E31

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hữu Sát

Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng

Đơn vị: D9 - E31

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Khắc Muộn

Quê quán: Thang Trì - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Khắc Muộn

Quê quán: Thang Trì - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Kim Kha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Như Luyến

Quê quán: Hoài Đức - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Quang Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thái Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thanh Tâm

Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thanh Tâm

Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thanh Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thất Muộn

Quê quán: Xóm Bái - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thị Lự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Tiến Quan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Khái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn Khiếm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Lên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tâm

Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: C7 D8 E977 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tâm

Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đăng Văn Thìn

Quê quán: Số 1 Bạch Thông - TX Lạng Sơn - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đăng Văn Thìn

Quê quán: Số 1 Bạch Thông - TX Lạng Sơn - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đăng Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Toàn

Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: C13 - E27

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Khanh

Quê quán: Khu Phố 5 Nghệ An

Đơn vị: C2 D4 E270

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Khanh

Quê quán: Khu Phố 5 - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Thịnh

Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Thịnh

Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Danh Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/1/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đăng Tản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Đức Điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đức Điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đức Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Kim Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Kim Kính

Quê quán: Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Kim Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Kim Kính

Quê quán: Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: C17 D8 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Thanh Sơn

Quê quán: Phúc Thanh - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: C8D8E 209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Thanh Sơn

Quê quán: Phúc Thanh - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Trí Sánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Tự Đối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Bách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Thuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Súng

Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Súng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Súng

Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: C7D2 E 141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Công Trứ

Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Công Trứ

Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đậu Huy Sỹ

Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Điểu Văn Kết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Điểu Văn Kết

Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai

Đơn vị: xã Túc Trưng

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Điểu Văn Kết

Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai

Đơn vị: xã Túc Trưng

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Hoàng Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Đặng

Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C5 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Muộn

Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Muộn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Muộn

Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Vuông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/1/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Sợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Thinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đình Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đình Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/12/1954

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đình Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đức Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Hữu Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Mạnh Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Mạnh Náo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Như Tá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thị Nhạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thị Son

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Trọng Lan

Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Trọng Lan

Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Trọng Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Trọng Lan

Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Anh Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đổ Văn Đỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Đới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đổ Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Kiểm

Quê quán: Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C6 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Kiểm

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Sản

Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: C20 D813

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Sản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Viện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Bá Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Công Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Ngọc Diêm Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Doãn Thanh Toàn

Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: E751

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Lưỡng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Tảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Triết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Trợ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị: D9 E22

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Xuân Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗng Khắc Muộn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Ngọc Duy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Thất Muộn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Xuân Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Doón Thanh Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Bá Trì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Bá Trì

Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - D17 - F4 QK9

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Đoàn

Quê quán: Bẹt Chay - Kothum - Kandal - CPC

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/01/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Đoàn

Quê quán: Bẹt Chay - Kothum - Kandal - CPC

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Đình Khanh

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: C10 D3 E3 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Độ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Độ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Độ

Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Đại đội 21 Tiểu đoàn 2 Sư đoàn 4

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Đức Hãng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Đức Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Đương Đức Thiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Hiếu Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Huy Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Quang Học

Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Quang Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Thanh Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Thị Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1948

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Năng

Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: E1 F9

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Năng

Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: E1 F9

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Nghiệp

Quê quán: T.Lợi - Phổ Yên - Hà Bắc

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Nghiệp

Quê quán: T.Lợi - Phổ Yên - Hà Bắc

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Nghiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Quen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Quen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương văn Rày

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Xuân Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Xuân Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Xuân Triệu

Quê quán:

Đơn vị: C12 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Đình Khương

Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương

Đơn vị: C8 D8 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Đình Khương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Đình Khương

Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đình Phóng

Quê quán: Lục Đạ - Con Cuông - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đình Phóng

Quê quán: Lục Đạ - Con Cuông - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/01/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đình Phóng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đoàn Kết

Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đoàn Kết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Đoàn Kết

Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Hồng Giang

Quê quán: Đình lập - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Hồng Giang

Quê quán: Đình lập - Quảng Ninh

Đơn vị: C12 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Hồng Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Long

Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C18 - D812

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Long

Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C18 - D812

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Thị Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Chụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Văn Thưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Xuân An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hán Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Hữu Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ hồ phước sình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Thị Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trọng Lệ

Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E1 - F9

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trọng Lệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trọng Lệ

Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E1 - F9

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Khang

Quê quán: Hưng Xá - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị: E2213

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Nhượt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Oai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Thiện

Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Thiện

Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ VănKhang

Quê quán: Hưng Xá - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị: E2213

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Thành

Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai

Đơn vị: C1 - D 445 - E 5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Thành

Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai

Đơn vị: C1 - D 445 - E 5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Chi

Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Chi

Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Tiến

Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Kim Nông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thái Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Trọng Tùng

Quê quán: Thị Xã Thái Bình - Thái Bình

Đơn vị: C3 D26 F7

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Trọng Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Trọng Tùng

Quê quán: Thị Xã Thái Bình - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Chất

Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Chất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Chất

Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Điềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Đổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Kiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Nhu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thành

Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng VĂn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Tĩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Hồng Văn Non

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Công Đặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Do

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Đức Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Kiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/1/1964

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Mài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Mạnh Hùng

Quê quán: Bình Hiệp - Bình Sơn - Nghĩa Bình

Đơn vị: C1D1 E1 F2

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Mạnh Hùng

Quê quán: Bình Hiệp - Bình Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Mến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Minh Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Minh Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thanh Tươi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/2003

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thanh Tươi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/01/2003

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1960

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Tin Tưởng

Quê quán: Bến Tre

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/01/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bổn

Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bổn

Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chẻo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Mong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/1/1964

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Kha Phú Ngọc Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Kha Phú Ngọc Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Đức Sở

Quê quán: Đồng Sơn - Yên Lũng - Hà Bắc

Đơn vị: F21

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Đức Sở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Đức Sở

Quê quán: Đông Sơn - Yên Lũng - Hà Bắc

Đơn vị: F21

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Minh Riện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Văn Vụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Xuân Chu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khuất Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Khuất Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khuất Văn Hóa

Quê quán: Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khuất Văn Húa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Khương Văn Phớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kiều Duy Luỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kiều Văn Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Xuân Trường

Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Xuân Trường

Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình

Đơn vị: C2 D1 Lữ 7 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Kim Tiến Bùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Kim Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lâ Trọng Đoàn

Quê quán: Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lâ Trọng Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lâ Trọng Đoàn

Quê quán: Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ La Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lại Đình Chân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Quốc Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Khi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Chí Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Danh Xếnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Đình Chuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Dưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hải Sản

Quê quán: Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: E3 - F1 - QĐ4

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hải Sản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Thê

Quê quán: Dương Hà - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: C6 D8 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Thê

Quê quán: Dương Hà - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Thê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Hữu Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Huy Hiếu

Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: Đội chuyễn thương Cục Hậu cần

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kiên Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kim Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Chức

Quê quán: Tân Hòa - Phú Bình - Thái Nguyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1976

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Đức

Quê quán: Xuân Khang - Thọ Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/01/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nho Tải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nuôi

Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Mạnh

Quê quán: Lam Hồng - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: C6 D8 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Mạnh

Quê quán: Lam Hồng - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Tứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1948

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quốc Vinh

Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Bộ Tổng Tham mưu

Ngày hy sinh: 15/1/1937

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quốc Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1937

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Chiểu

Quê quán: Can Hữu - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Hùng

Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1987

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Hùng

Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1987

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thành Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1987

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thành Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1987

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thành Nhã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Cưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ lê Thiện Tuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Tiến Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văm Máy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cộng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Đáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dung

Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn E

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1976

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1948

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Hoà

Quê quán: Nghệ An

Đơn vị: C1 D1 E141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hôm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Lép

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lợi

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/01/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lợi

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị: T2 - K45

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị: T2 - K45

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lý

Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lý

Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lý

Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mảnh

Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Vệ quốc đoàn

Ngày hy sinh: 31/12/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Máy

Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Máy

Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Máy

Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Máy

Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Máy

Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Quang

Quê quán: Thiệu Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sanh

Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: C1 - E9 - F304 - QĐNDVN

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thiềng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Tươi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ LÊ VĂN TƯƠI

Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Hạ sĩ

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ty

Quê quán: Hoàng Trạch - Hoàng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: E270

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ty

Quê quán: Hoàng Trạch - Hoàng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: E270

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vũ

Quê quán: Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa

Đơn vị: D445 - Bà Rịa

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Vũ

Quê quán: Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa

Đơn vị: D445 - Bà Rịa

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Viết Kỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Viết Lương

Quê quán: Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Viết Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Khơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Quang

Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Châu - Thanh Hoá

Đơn vị: C7 D5 E165

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Quang

Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Châu - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Tào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Xanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Liệt Sĩ Cxđđ Tên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Liệt Sĩ Cxđđ Tên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn Đậu

Quê quán: Lũng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn Đậu

Quê quán: Lũng Liêm - Bá Thước - Thanh Hoá

Đơn vị: C1D1E 209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn Đậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Văn Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lữ Thanh Tựu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lữ Thành Tựu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lữ Văn Tĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Đinh Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Đinh Hoà

Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: F312

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Mỹ Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Ngọc Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Tấn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Tấn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Tấn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Hựu

Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C11 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Hựu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Hựu

Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Mộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/1/1958

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Bà Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Thị Tho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Hồng Quân

Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Hồng Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Hữu Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Khánh Lâm

Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Khánh Lâm

Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Tập

Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/01/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Tập

Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mã Văn Đàm

Quê quán: M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mã Văn Đàm

Quê quán: M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc - Thái Nguyên

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mạc Khánh Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Đăng Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Đình Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Hoa Kiều

Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Hoa Kiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Hoa Kiều

Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Nhàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Phước Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai sơn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai sơn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thị Mưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Thu Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai văn Cu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Hải

Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Hải

Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: C8 D8 E 209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Hảo

Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C21 E2 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Lành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai văn Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Xuân Thêm

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị: C13 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Xuân Thêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Xuân Thêm

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Mó Văn Đàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đình Thiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đình Thiệt

Quê quán: Quảng Nam - Đà Nẵng

Đơn vị: E93 - F21

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đức Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ ngô quy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Tấn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tự Bắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tường Thế

Quê quán: Thoan Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Lến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô văn Nô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/1/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Quyền

Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Quyền

Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thức

Quê quán:

Đơn vị: E 165

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thuyền

Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: TP. Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thuyền

Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: TP. Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Tích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Đô

Quê quán: Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Độ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Độ

Quê quán: Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ngụ Tường Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguễn Văn Cẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguvễn Minh Cảnh

Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho

Đơn vị: C66 - E81

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lợi

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị: C2 D4 E 922 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lợi

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lợi

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị: C2 D4 E 922 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Anh Kha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn bá Bản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Có

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bá Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bá Luật

Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F 968

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Luật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Phùng

Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Phùng

Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bắc Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bình Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chớ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chớ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1954

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đ. Nhinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Dân Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Khoa

Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Khoa

Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Đơn vị: C1 D1 E141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Ngọc

Quê quán: Minh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Quang

Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hoá

Đơn vị: C12 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Quang

Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tùng

Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tùng

Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Vươn

Quê quán: Yên Châu - Phú Đức - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Vươn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Chung

Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Chung

Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây

Đơn vị: C1 D1 E141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đông

Quê quán: Cảnh Thịnh - Tuy Hòa - Phú Khánh

Đơn vị: C19 - E812

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyện Dong Vời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyện Dong Vời

Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: E95 - F325

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đỡnh Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường

Quê quán: đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường

Quê quán: đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C1D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán: Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán: Bắc Giang - Nghĩa Bình

Đơn vị: C20

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán: Bắc Giang - Nghĩa Bình

Đơn vị: C20

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán: Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang

Đơn vị: C20

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán: Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc

Quê quán: Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang

Đơn vị: C20

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ninh

Quê quán: Nghi Phú - Tân Phú - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D9 - E16 - F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Ninh

Quê quán: Nghi Phú - Tân Phú - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D9 - E16 - F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Nông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Phái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Sáu

Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: QĐNDVN

Ngày hy sinh: 31/12/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuệ

Quê quán: Thanh Xuyên - Thanh Miện - Hải Dương

Đơn vị: C1 D1 E141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuệ

Quê quán: Thanh Xuyên - Thanh Miện - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Mĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1954

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tân

Quê quán: An Tiến - An Thụy - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tân

Quê quán: An Tiến - An Thụy - Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: D6 E 52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hải Liên

Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hải Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hải Liên

Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Thiệp

Quê quán: Bình Xuân - Đạt Đức - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hợi

Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Bắc

Quê quán: Lam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Bắc

Quê quán: Lam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Bắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hủy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Cần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Huy Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Kha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tới

Quê quán: Thanh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tới

Quê quán: Thanh Thọ - Nông Cống - Thanh Hoá

Đơn vị: C6D8 E 209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Trung

Quê quán: Hoà Nam - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khánh Huê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Miền

Quê quán: Bình Hiệp - Bình Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Miền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Miền

Quê quán: Bình Hiệp - Bình Sơn - Nghĩa Bình

Đơn vị: C1D4 E 38 F2

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Cảnh

Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho

Đơn vị: C66 - E81

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Hay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Hay

Quê quán: Đông Trang - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Minh Trường

Quê quán: Lương điền - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Trường

Quê quán: Lương điền Hải Dương

Đơn vị: C11 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Châu

Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: K15 - Cam Lộ

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Châu

Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: K15 - Cam Lộ

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Chuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Khoa

Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Khoa

Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Rợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nhật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Chiến

Quê quán: Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Hải

Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: E967 F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Hải

Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: E967 F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Bè

Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Bè

Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Bè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Cẩn

Quê quán: Cát Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Cảnh

Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Cảnh

Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ NGuyễn Quang Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Huy (Võ Văn Huy)

Quê quán: Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Nghiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Phuơng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh

Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh

Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Thích

Quê quán: Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Thích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Thích

Quê quán: Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quý Phách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sư Hiền

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - D1 - E9

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sư Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Cương

Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Cương

Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Đường

Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tài Lực

Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tài Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tài Lực

Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thại

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: D95

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thang Bình

Quê quán: Bình phú - Thăng Bình - Quảng Nam

Đơn vị: C5D5E 38F2

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thang Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thang Bình

Quê quán: Bình phú - Thăng Bình - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1960

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Võ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Chủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thế Loa

Quê quán: Thụy Hưng - Kim Thuy - Hải Phòng

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Loa

Quê quán: Thụy Hưng - Kim Thuy - Hải Phòng

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Loa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Truyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1989

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Truyền

Quê quán: Sơn Lai - Hoàng Long - Ninh Bình

Đơn vị: Chuyên gia Huyện Đội trưởng - MT479

Ngày hy sinh: 11/1/1989

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn thị ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Bế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Bé Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn thị Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1/1957

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thiết Tê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Doản

Quê quán: Tân Tiến - An Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Doản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Doản

Quê quán: Tân Tiến - An Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Đương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Đường

Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị: D174 - E112

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Mông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Nhượng

Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Kích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Thắng

Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Thắng

Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Việt

Quê quán: Dương Nội - Hoài Đức - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bằng

Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé

Đơn vị: C70 - D368

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo

Quê quán: Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1948

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Biệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/1/1953

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1989

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Của

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Da

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Da

Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Hậu Mỹ Băc A

Ngày hy sinh: 20/01/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Hậu Mỹ Băc A

Ngày hy sinh: 20/01/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/1/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đủng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Gia

Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/1/1996

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiển

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C1D1E 141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiển

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F304

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C1 - D576 - Lữ 950

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C1 - D576 - Lữ 950

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hòa

Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị: F309 - QK7

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hòa

Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị: F309 - QK7

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán: Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương

Đơn vị: D4 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/01/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiêm

Quê quán:

Đơn vị: K7

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiờn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ NGUYỄN VĂN LÂM

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ NGuyễn văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía

Quê quán: Tân Bình - Hồ Chí Minh

Đơn vị: QDĐNDVN

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía

Quê quán: Tân Bình - TPHCM

Đơn vị: QDĐNDVN

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía

Quê quán: Tân Bình - TPHCM

Đơn vị: QDĐNDVN

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía

Quê quán: Tân Bình - Hồ Chí Minh

Đơn vị: QDĐNDVN

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C18 E9 F330

Ngày hy sinh: 13/01/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Thạnh Phú

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Thạnh Phú

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mân

Quê quán: Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D9 - E16 - F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D9 - E16 - F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An

Đơn vị: D9 E698 F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Móo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ NGUYỄN VĂN NGHỀ

Quê quán: Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa

Đơn vị: Tiểu đội trưởng

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ NGUYỄN VĂN NGHI

Quê quán: Tuần Lễ - Vạn Ninh - Khánh Hòa

Đơn vị: Huyện đội phó

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1940

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/1/1953

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhựt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn On

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phiến

Quê quán: Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phiến

Quê quán: Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1987

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phượng

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phượng

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1987

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn QuÝnh

Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: D2 - E4 - F5

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quýnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn QuÝnh

Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: D2 - E4 - F5

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sắc

Quê quán: Thắng Lợi - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị: C11 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sắc

Quê quán: Thắng Lợi - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C5 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C5 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1977

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thấy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêm

Quê quán: Ân Thi - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh

Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên

Đơn vị: C10 D9 E266

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh

Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thời

Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho

Đơn vị: C53 - E81

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Triều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Công an xã

Ngày hy sinh: 06/01/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

Quê quán: Thạch Viết - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vẹn.

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1960

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững

Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến

Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến

Quê quán: Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị: C31

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến

Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị: C31

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn VănChiến

Quê quán:

Đơn vị: K7

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Viết Đăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Vinh Trấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dụ

Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dụ

Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Duyên

Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: D6 - E174 - F5

Ngày hy sinh: 9/1/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Duyên

Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: D6 - E174 - F5

Ngày hy sinh: 9/1/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ký

Quê quán:

Đơn vị: C15 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/1/1953

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nam

Quê quán: Đạo Đức - Gia Lương - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Sắc

Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Sắc

Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tèo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tèo

Quê quán: Đông Đô - Mỹ Hà - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thu

Quê quán: Thanh Niệm - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thu

Quê quán: Thanh Niệm - Hải Dương

Đơn vị: C8D8 E 209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toan

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C11 - D3 - E304

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyết Viết Phúa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1937

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Ninh văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Kiến

Quê quán: Quan Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Kiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Kiến

Quê quán: Quan Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bá Quân

Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà

Đơn vị: E95 - F325

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bá Quận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Cao Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Cao Tăng

Quê quán: Trực Thay - Trực Ninh - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Cường

Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hoá

Đơn vị: C7D5 E 165

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Cường

Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Nghiêm

Quê quán: Bình Trị Thiên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Nghiêm

Quê quán: Khác

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Nghiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Phiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Phiếu

Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: D1 - E156 - F339

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Tú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Hắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Nhật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Duy Phọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Gia Hút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thịnh

Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thịnh

Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hoá

Đơn vị: C6D8 E 209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thịnh

Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Khắc Nghiêm

Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C8 - D5 - E47 - Binh đoàn16

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Khắc Nghiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Lượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Phú Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/1/1964

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quốc Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quốc Toản

Quê quán: Bố Xuyên - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình

Đơn vị: D2E 141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quốc Toản

Quê quán: Bố Xuyên - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quốc Toản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tấn Lệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thanh Toán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm thị Có

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Thảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ngoan

Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bi

Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước Thọ

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bi

Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước Thọ

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chóng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1948

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hăng

Quê quán: Trực Ninh - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hứa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hưng

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D2009 Đoàn 9903

Ngày hy sinh: 13/01/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hưng

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D2009 Đoàn 9903

Ngày hy sinh: 13/01/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Kín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Lịch

Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C7 D5 E 52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lịch

Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lịch

Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C7 D5 E 52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lộc

Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C5 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ phạm văn lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Minh

Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: D4 - E697 - F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Minh

Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: D4 - E697 - F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nẻo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nẻo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ngoan

Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Như

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Như

Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C7 D2 E165

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Quang

Quê quán: Ngõ 106 - Cầu Đất - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Sĩ

Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: E271 F302

Ngày hy sinh: 06/01/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Thung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thung

Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thung

Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thung

Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1988

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tịnh

Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tôn

Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tôn

Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: C8 D8 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Từ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Vượt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Liên

Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Lục

Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Lục

Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Thuỷ

Quê quán: Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Thuỷ

Quê quán: Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Vấn

Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 24

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Vấn

Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Ngọc Tuân

Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Nhì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Nhiễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tấn Trung

Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: D 25 - F 302

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tấn Trung

Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: D 25 - F 302

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tấn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thái SƠn

Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị: E141 - F7

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Thành Đây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Bảy

Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải thọ

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Khan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Thanh Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Trọng Khiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bình

Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bình

Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Phúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Sào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1977

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Sào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/1/1977

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Sương

Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Sương

Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Viết Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Duy Nhất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Huyết Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Huyết Thanh

Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: C8 D8 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Huyết Thanh

Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Kế Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Phương Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Lam

Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Lam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Lam

Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Lệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Vĩnh

Quê quán: Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ

Đơn vị: C11 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Vĩnh

Quê quán: TP Việt Trì - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị: D620 - E689 - F5

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị: D620 - E689 - F5

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Phến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Quảng Văn Tre

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Sơn Cày

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Đức Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ Khâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Ngọc Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/1/1953

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Quang Bắc

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Quang Bắc

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/01/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Quang Bắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Quang Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Quang Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ văn Cam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn On

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Xuyên

Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Xuyên

Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ

Đơn vị: D25 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Xuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Băng Bí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Bưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Rệch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Sưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Doãn Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Giã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Giã

Quê quán: Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Giã

Quê quán: Châu Thành - An Giang

Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Lụt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thái Văn Sung

Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Sung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Sung

Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Thẩm Quang Dùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tô Văn Ự

Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tô Văn Ự

Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tôn Sĩ Ngân

Quê quán: Đấu Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C18 - E2

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Hùng Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1951

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Văn Sẽ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Văn Sẽ

Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Văn Sẽ

Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Văn Ứng

Quê quán: Hà Trung - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Văn Ứng

Quê quán: Hà Trung - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Văn ứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bá Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1954

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Cự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đình Bái

Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C5 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1950

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Xuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1965

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tuấn

Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tuấn

Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hải Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ trần hữu tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Long Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lưu Khứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mai Kiểng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mai Xiêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Mộc

Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/01/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Mộc

Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/1/1978

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Ngân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Ngân

Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: K44 BT47

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Dũng

Quê quán: Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Dũng

Quê quán: Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ trần quang mức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Quang Thoại

Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Thoại

Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tràn Quang Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Quốc Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Sỹ Hộ

Quê quán: nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sỹ Hộ

Quê quán: nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thái Nha

Quê quán: Chợ Mới - An Gaing

Đơn vị: Quân khu 3

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thái Nha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thanh Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thanh Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thanh Niệm

Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C11 D6 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Gia

Quê quán: Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Hiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN THỊ MƯỚP

Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: đội viên ĐCT

Ngày hy sinh: 01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thị Mướp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thị Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Sâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thỉnh

Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tiến Tín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tự Hải

Quê quán: Châu Sơn - Quảng Oai - Hà Tây

Đơn vị: H5 - E210

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tự Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn An

Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D4 E697 F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn An

Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D4 E697 F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn An

Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D4 E697 F5

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/1/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bổng

Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1987

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cây

Quê quán: Toóc Vân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C8 - D5 - E75

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cây

Quê quán: Toóc Vân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C8 - D5 - E75

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Cu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điện

Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đức

Quê quán: Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E33

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dững

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Giáo

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa

Ngày hy sinh: 02/01/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hạn

Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C7 - E9 - F304

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hậu

Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hậu

Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/01/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/1/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huệ

Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huệ

Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh

Đơn vị: C6 D8 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ly

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mượng

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D2009

Ngày hy sinh: 13/01/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mượng

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D2009

Ngày hy sinh: 13/01/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mượng

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D2009

Ngày hy sinh: 13/01/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mượng

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D2009

Ngày hy sinh: 13/01/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngọc

Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định

Đơn vị: C1 D1 E141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngọc

Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Nhàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phúc

Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/01/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quỳnh

Quê quán: Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị: C7 D2 E141

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quỳnh

Quê quán: Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sơn

Quê quán: Quận 4 - Hồ Chí Minh

Đơn vị: D2 - E4 - F5

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sơn

Quê quán: Quận 4 - Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị: D2 - E4 - F5

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ trần văn thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Tiến

Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C5 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tiến

Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C5 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Triện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1954

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Trường

Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng

Đơn vị: E235

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Trường

Quê quán: Phạm Kha. Thanh Miện - Hải Hưng

Đơn vị: E235

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/1/1954

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Viên

Quê quán: Nghệ An

Đơn vị: C11 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Viên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Viên

Quê quán: Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Việt

Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Việt

Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Việt

Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/12/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Xề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Xìn

Quê quán: Đặng H.Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Xỡn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Đào

Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Sắc

Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Sắc

Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Sắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trang Văn Sánh

Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị: C31

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trang Văn Sánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trang Văn Sánh

Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh ChâuTây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/12/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Lẽ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Chữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Minh Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Nghề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Ơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Quốc Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Văn Điện

Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1960

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1960

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Điện

Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị: A2 C31 Dương Minh Châu

Ngày hy sinh: 02/01/1960

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trọng

Quê quán: Hòa Định - Bến Cát

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/01/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trọng

Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công ích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Minh Giác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Phước Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/1/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Quang Long

Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Quang Long

Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Dư

Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: D10 - C7

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/1/1967

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Giàu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/12/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Thực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/12/1962

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Vương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tứ Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tứ Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Tụ Văn Ư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Uông Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1946

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ út Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Văn Hơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/1/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đăng Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Đình Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đình Diêu

Quê quán: Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đình Diêu

Quê quán: Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đình Diêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Duy Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Duy Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Hồng Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hồng Thịnh

Quê quán: Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hồng Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hồng Thịnh

Quê quán: Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Mãi

Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1960

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Minh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tấn Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Thanh Cần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Thanh Tùng

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thanh Tùng

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/12/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Chơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Triết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Trọng Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ VÕ VĂN THẮNG

Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Chiên sĩ

Ngày hy sinh: 01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Bé Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/1/1961

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Hổ

Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Lớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1980

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Phích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Tằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Tằng

Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Tằng

Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thắng

Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/01/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Xuân Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/1/1983

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Anh Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Công Tuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Dũng Tuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Dũng Tuần

Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Dũng Tuần

Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/01/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hữu Thành

Quê quán: 50 Ngõ 16 - Bến Đò Vạn Nếp - Hải Phòng

Đơn vị: C22 - E14

Ngày hy sinh: 29/12/1981

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Hữu Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Minh Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/1/1984

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Phan

Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị: C4 D4 E38 F2

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Phan

Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Phan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Bản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Ngọc Thỏa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Viêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Thành Tiến

Quê quán:

Đơn vị: C13 D9 E209

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thành Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thành Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thị Cần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tiến La

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Bàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Bàn

Quê quán: Đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/1/1970

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Chiến

Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C5 D5 E20 F4

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Đắp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/1/1969

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/1/1973

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Nhương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/1/1968

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/1/1986

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vủ Văn Tề

Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vủ Văn Tề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/1/1972

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Triều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Dật

Quê quán: Xuân Thủy - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/01/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Dật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1979

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Duy Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1/1949

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch

Liệt sĩ vương q tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/1975

Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)