Ngày giỗ hôm nay
08/03/2026
Liệt sĩ Bá Văn Tám
Quê quán: Hưng Thuận - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bá Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bạch Công Hải
Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Công Hải
Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Công Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Văn Lưu
Quê quán: Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bạch Văn Lưu
Quê quán: Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bàn văn Sầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bành Trọng Phúc
Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bành Trọng Phúc
Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bành Trọng Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bế Văn Trần
Quê quán: Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bế Văn Trần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bế Văn Trần
Quê quán: Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng
Đơn vị: C17 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Biện Hữu Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Biện Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Đức Mạnh
Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: E688 - F5 - MT479
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Mạnh
Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: E688 - F5 - MT479
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Hữu Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hữu Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Mạnh Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Ngọc Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ bùi ngọc trinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Sỹ Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Sỹ Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thị Thảnh
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải Thượng
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thị Thảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn ấn
Quê quán: Tân Phong - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn ấn
Quê quán: Tân Phong - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Chiến
Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Chiến
Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Chiến
Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Dài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Diễn
Quê quán:
Đơn vị: E429
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hoặc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Lâm
Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị: E205
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Lâm
Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị: E205
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bựi Văn Lõm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Nha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/2/1992
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Quỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Sồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tám
Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tám
Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1953
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi văn Thúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Tiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Viết Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Xuân Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cấm Ba Lá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cấm Ba Lá
Quê quán: Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: C6 D2 E 141
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cấm Ba Lá
Quê quán: Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ CAO SỸ TỒ
Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: CB xã
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Sỹ Tồ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Thị Mây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn A
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Giá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Giá
Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: F.K5
Ngày hy sinh: 17/02/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Giá
Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Ngọc Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Châu Ngọc Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Chu Bá Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Khích
Quê quán: Hùng Long - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Luyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Chu Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Chu Văn Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Chưa Biết Tên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cu Chồn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cù Thái Vạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cù Xuân Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cù Xuân Hoa
Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Cù Xuân Hoa
Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ cxđ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đ/C : Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dã Văn Gấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Quang Giá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đàm Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đàm Văn Ninh
Quê quán:
Đơn vị: C8 D2E 273
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Thụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đàm Văn Thuộc
Quê quán: Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Thuộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Thuộc
Quê quán: Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: C12 D3 E 273
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Thịnh
Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Thịnh
Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
Đơn vị: K22 Đ500
Ngày hy sinh: 11/02/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Đình Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hoàng Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hồng Kỷ
Quê quán: N.Thuận - N.Lô - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Hồng Kỷ
Quê quán: N.Thuận - N.Lô - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Minh Huệ
Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C11 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Minh Huệ
Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Minh Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Ngọc Nghĩ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Ngọc Thuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Quang Hiền
Quê quán: Lộc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: TBC
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Quang Hiền
Quê quán: Lộc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: TBC
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thanh Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thọ Quang
Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: TBC
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thọ Quang
Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: TBC
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Trọng Trữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Trung Chính
Quê quán: Đức chính - Đức Bình - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Trung Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Đằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Đảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Lượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Mạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Ngang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nhơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Qui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Quí
Quê quán:
Đơn vị: Du kích
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng văn Vi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn Vy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Xuân Khoách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Khoách
Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị: C19 - E16
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Khoát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Bình Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Cưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Lập
Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Lập
Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang
Đơn vị: C20 D9
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Quân
Quê quán: Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Quân
Quê quán: 28 - Nguyễn Diên - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Đơn vị: D bộ - D2 - E141
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Xuân
Quê quán:
Đơn vị: E 141
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Hữu Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Nguyên Quynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Quang Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Quang Phiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Thị Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Tiến Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Trọng Đặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Trọng Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Kho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Lộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Thuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Tỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dào Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Xuân Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Xuân Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ddỗ văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Điền Xuội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Bá Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Dám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Đức Trình
Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Đức Trình
Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình
Đơn vị: C1 D1 E1
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Đức Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Q Tinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Q Tính
Quê quán: Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Quý Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Thanh Bỉnh
Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây
Đơn vị: C1 D1 E1
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thanh Bỉnh
Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thanh Bỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Bàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Bồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Cử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Đệ
Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Dùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Êm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hà
Quê quán: Như Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: C16D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hà
Quê quán: Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Lắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nhẫn
Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nhẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nhẫn
Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/3/1977
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thứa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Truyền
Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Đơn vị: K814 E7
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Truyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Hương
Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Hương
Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Chiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Trang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Cường Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Danh Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đình Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Đức Dụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Huy Ruật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ đỗ khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Kim Toàn
Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: E 733 - QK 7
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Kim Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Kim Toàn
Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: E 733 - QK 7
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Kỳ Khoa
Quê quán: Nghĩa Bình
Đơn vị: E250
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Kỳ Khoa
Quê quán: Nghĩa Bình
Đơn vị: E250
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Kỳ Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Minh Thuế
Quê quán: Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: Huyện đội CTB
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ ĐỖ NGỌC THẠCH
Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Chiến sĩ
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Trạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Quang Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Quang Thanh
Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Quang Thanh
Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thị Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thị Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thị Nhuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Bót
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Cừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1984
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Đốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Khổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Kỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Phu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị: C12 D3 E273
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Thát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1953
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Them
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Xuýt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Yêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Viết Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Đình Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Hải Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Hy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Ngọc Quỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Tất Thắng
Quê quán: Hồng Nghĩa - Nam hà - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Tất Thắng
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Tất Thắng
Quê quán: Hồng Nghĩa - Nam hà Hà Nam
Đơn vị: K22 Đ500
Ngày hy sinh: 11/02/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Tất Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Thị Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Chiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Gần
Quê quán: Hòng Gia - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Gần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Giá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Lợo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Mãng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Phơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Doãn Văn Rụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Thỉnh
Quê quán: Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Thỉnh
Quê quán: Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/02/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Thỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng chí Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoõ Văn Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dư Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dư Văn Phán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Bạc Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Bình Xuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Công Thành
Quê quán: Nam Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Kim Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Quang Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Tấn Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Tấn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Thị Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Căn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1953
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/2/1948
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Cứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1962
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Hiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Khoai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ dương văn khương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Lành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Ngẩu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Thêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ dương Văn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tuyết
Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Văn Máy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Giáp Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Tuya
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Như Thuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quang Hoa
Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: C10 D3 E273
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quang Hoa
Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quang Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quang Huy
Quê quán: Điền Quang - Tam Thanh - Vĩnh Phú
Đơn vị: C6 - D2 - E141
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quang Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quang Huy
Quê quán: Điền quang - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Quang Năm
Quê quán: Nông Ka - Trấn Yên - Yên Bái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Dòn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Sính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Sính
Quê quán: Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Sính
Quê quán: Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Thành
Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Thành
Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Tiễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Văn Toà
Quê quán: Kỳ tân - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Toà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Toàn
Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị: C6 - D2 - E141
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Anh Kiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ hồ cầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Đức Tần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Hoàng Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Hoàng Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Hồng Hải
Quê quán: Bình Trị Thiên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Huyền
Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Triệu Giang
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ hồ luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Phi Phồn
Quê quán: Quỳnh Đôi
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1930
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Phi Phồn
Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1930
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Phi Phồn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/2/1930
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Quang Tụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Sách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đằng
Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đằng
Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1962
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Xuân Triển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Xuân Triển
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoa Văn Thua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Công Chiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Công Đát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Công Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Công Thành
Quê quán: Tuỳ ThiệnTân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Công Thành
Quê quán: Tuỳ ThiệnTân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Công Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ hoàng để
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Đình Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1953
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Liêm
Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 5/3/1953
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Hoàng
Quê quán: Quỳnh Lương - Nghệ An
Đơn vị: C16D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Hoàng
Quê quán: Quỳnh Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Thuận
Quê quán: Ngân Câu - Điện Bàn - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Thuận
Quê quán: Ngân Câu - Điện Bàn - QUảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Duy Tấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ hoàng hũu tuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Khác Phô
Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Kim Dật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Nghĩa Cư
Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Nghĩa Cư
Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Quang Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Quốc Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Thị Tư
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Lâm
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Tiến Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Trác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ hoàng trọng danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Trung Tần
Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Trung Tần
Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Cách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1984
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Chiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Cử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Dị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Khắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Sáng
Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C25 - E266
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Sáng
Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C25 - E266
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tam
Quê quán: Ngi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C3 - D3
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tam
Quê quán: Ngi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C3 - D3
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Thả
Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Thắng
Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: C12 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thắng
Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Xuất
Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Xuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Xuân Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Xuy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồng ất Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1984
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồng ất Trung
Quê quán: Tân Thạnh - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/02/1984
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồng ất Trung
Quê quán: Tân Thạnh - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/02/1984
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Hồng Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Đình Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Đức Thối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Lang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Ngô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Tấn Ngà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Thanh Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thanh Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Chinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Đắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Đơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ huỳnh văn dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Giác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Kía
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Trùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Viễn
Quê quán: Hà Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Viễn
Quê quán: Hà Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/03/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Viển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Viển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Minh Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Khuất Huy Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Khúc Đinh Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Đức Tải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Nhật Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Thị Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kiều Tiến Dinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kiều Văn Vy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kim Văn Móc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kim Văn Móc
Quê quán: Trà Cú - Trà Vinh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ KSOR Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ksor Nha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ksor Thủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ La Tấn Bảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lã Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ La Văn Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Viết Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Viết Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lang Văn Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Anh Ken
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ lê bá chiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ lê bá khóa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Bá Phượng
Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Phượng
Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị: D27 E73
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Phượng
Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Bình
Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị: D 2209 B
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Bình
Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Lĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Công Quận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Công Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Tạo
Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: F341
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Tạo
Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: F341
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đắc Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Đình Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Đình Tý
Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1955
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Tý
Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1955
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Viên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Yên
Quê quán: Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị: E 88 - F 302
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Yên
Quê quán: Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị: E 88 - F 302
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Chân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Niên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê đức Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Găng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Hát
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Hồng Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Tư
Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Hồng Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Hữu Sen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Sen
Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Trung Sơn
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Khắc Cao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Khắc Nhâm
Quê quán: Huỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Khắc Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Kim Bàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kim Ngân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Mãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Minh Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Minh Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Minh Tân
Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Minh Tân
Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Ngọc Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Ngọc Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Ngoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Ngoa
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Ngoa
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: Xã An Tịnh
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Nguyêngả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Phi Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Dương
Quê quán: Vĩnh Hòa - Bến Hải - Bình Trị Thiên
Đơn vị: C12 D3 E 273
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Dương
Quê quán: Vĩnh Hòa - Bến Hải
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Lăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phương Quy
Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Phương Quy
Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Phương Quy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Quang Bửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Lân
Quê quán: M.T.H - Sơn La - Lai Châu
Đơn vị: E14 - F5
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Lân
Quê quán: M.T.H - Sơn La - Lai Châu
Đơn vị: E14 - F5
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Phòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Uy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Uy
Quê quán: Phủ Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Uy
Quê quán: Phủ Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quốc Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Sừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/2/1955
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thành Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thành Đoàn
Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thành Đoàn
Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thế Rẹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Thị Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Thỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Thỉ
Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Gio Hà
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Vãng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Vãng
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Lâm
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ lê thứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Tiên Học
Quê quán: Linh Bắc - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Tiên Học
Quê quán: Linh Bắc - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Tiến Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tôn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Tuấn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn A
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ lê Văn Bồn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Bũn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cha
Quê quán: Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cha
Quê quán: Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cộng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đa
Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: F 330
Ngày hy sinh: 09/02/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1956
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Gắt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Gòn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hân
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hân
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
Đơn vị: C1 D27 F7
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hành
Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hành
Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C17 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Hệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Kiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1956
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lộc
Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lộc
Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1984
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Me
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Me
Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Dân y Xã Long Hưng
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Me
Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Dân y Xã Long Hưng
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ lê văn minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Phong
Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Quờn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ron
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ry
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Sảng
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D263
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán: Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán: Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán: Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sum
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sỹ
Quê quán: Hiệp cát - Nam sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị: C12 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Le Văn Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tuy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Vát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vát
Quê quán: Liên tiết - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vát
Quê quán: Liên tiết - Kim Thanh - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Võ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Vân Vy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Việt Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Vũ Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xang
Quê quán:
Đơn vị: E.108
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xang
Quê quán:
Đơn vị: E.108
Ngày hy sinh: 15.02.1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Thu
Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Thu
Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Quang Lõn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Loan Quốc Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lữ Văn Chưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Thay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Đức Biêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thanh Sắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Thị Trinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Văn Bỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Bỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Bùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Luơng Văn Chĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Văn Liễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Văn Phiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Công Khoái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Công Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Minh Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Như Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Như Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Văn Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Văn TRung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Văn Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Xuân Đóng
Quê quán: Thái mỹ - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Xuân Đóng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Xuân Đông
Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị: C6 - D2 - E141
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Xuân Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lý Thái Nguyên
Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Thái Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý văn Hon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Vũ Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Xuân Đài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ma Thế Lộc
Quê quán: Nam Nga - Bảo Lộc - Cao Bằng
Đơn vị: C49 D30 E400
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mã Văn Thúy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ma Văn Được
Quê quán: Minh Thạch - Sơn Dương - Tuyên Quang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ma Văn Được
Quê quán: Minh Thạch - Sơn Dương - Tuyên QUang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ma Văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mạc Văn Đan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Hồng Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Minh Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Phượng Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thị Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Văn Chức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai văn Đấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Văn Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ NG LỐI
Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Du kích Xã
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ NG. TẤN
Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Đại đội phó
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Bá Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Công Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Công ứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Công ứng
Quê quán: Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Công ứng
Quê quán: Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đăng Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Định Bấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Giản Tiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ ngô hữu đá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Kim Muôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Lễ Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Lễ Hùng
Quê quán: Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị: C10D3
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Lễ Hùng
Quê quán: Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Đức
Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: TBC
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Đức
Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: TBC
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thế Tuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Thị Bán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Trọng Tước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngọ Văn Âu
Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngọ Văn Âu
Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Cổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Hớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Lựu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Luỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Nhập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Trại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn U
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Vang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Viết Đủ
Quê quán: Đai Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
Đơn vị: C1 - D7 - E209
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Hạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Xuân Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn An Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn ánh
Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Mỹ
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Anh Tôn
Quê quán: KimLê - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Anh Tôn
Quê quán: Kim Kê - Vĩnh Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Anh Tụn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bá Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bá Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Thuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Thuyết
Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C17 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Thuyết
Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Tùng
Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Tùng
Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: C1 D1
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bắc Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bình Khiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bùi Thung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Côn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1931
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cát Bổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Chánh Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Chí Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Chí Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Công Đàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Công Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Công Mẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Mẫn
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Chính
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Tất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Ư
Quê quán: Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Ư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Ư
Quê quán: Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Báu
Quê quán: Hoằng Phượng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Báu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Báu
Quê quán: Hoằng Phượng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Ly
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Nhuệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Danh Tĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đạo Chuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đỉnh
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Đại đội D của tỉnh Thừa thiên - Huế
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Bàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn đình đắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn đình để
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn đình hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm
Quê quán: Thanh Nho - Thanh chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm
Quê quán: Thanh Nho - Thanh chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Lĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh
Quê quán: Nam Xuân - Huyệ Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C17 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh
Quê quán: Nam Xuân - Huyệ Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thiềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đô Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Luân
Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C7 D2 E 141
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Luân
Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Phẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đoàn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn đú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Chế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cóc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khánh
Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khánh
Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Bắc Ninh
Đơn vị: C20 D9
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khôi
Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Bưu điện tỉnh
Ngày hy sinh: 29/2/1948
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/2/1948
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Long
Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn đức phò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn đức thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Trọng
Quê quán: Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Trọng
Quê quán: Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị: C10D3
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuyển
Quê quán: Bọt Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuyển
Quê quán: Bọt Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Viên
Quê quán: Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Viờn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Duy Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Duyên Hoạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn H Phúc
Quê quán: Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn H Phỳc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Bàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Chiến
Quê quán: Kinh Môn - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/02/1976
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1976
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Chiến
Quê quán: Kinh Môn - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/02/1976
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nin
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1959
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hùng Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1960
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu ái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cát
Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cát
Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/02/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn hữu giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hậu
Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Phước
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lễ
Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: C14 - D89 - K5
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lể
Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa
Quê quán: P.Thạch - Giá Rai - Bạc Liêu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn hữu quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Toàn
Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Phước
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn hữu túy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu ý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Cân
Quê quán: Hùng an - Kim Động - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Cân
Quê quán: Hùng an - Kim Động - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Cân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Giản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Giản
Quê quán: Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Giản
Quê quán: Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Hiểu
Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Hiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Hiểu
Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Huy Ngoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Bao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Bạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Bạo
Quê quán: Mễ Từ - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Bạo
Quê quán: Mễ Từ - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Phổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Khăc Thực
Quê quán: Quỳnh Phương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khăc Thực
Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Chút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Tình
Quê quán: ba Vì
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Kim Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Kỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Tuấn
Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lê Tuấn
Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn mạnh Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn mạnh Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Châu
Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Châu
Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Châu
Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nghiêm Kiểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1953
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1962
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn
Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: TBC
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn
Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: TBC
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1988
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Xứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nhã
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Nhứt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Nông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nông
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Đậu
Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E24 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Đậu
Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E24 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Đậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phước Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Phương Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phương Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Q Thắng
Quê quán: Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Q Thắng
Quê quán: Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quán
Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Chưa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Luyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1956
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Nguyên
Quê quán: Yên Phong - Hà Bắc
Đơn vị: Binhđoàn 318 - BQP
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Nhẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Tuấn
Quê quán: Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị: Trường TCNKT1 - TCKT
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Định
Quê quán: Mỹ Hào - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Định
Quê quán: Mỹ Hào - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Lập
Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Lập
Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị: C8D5
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Văn
Quê quán: Tiểu khu 6 - Đông Sơn - Bình Trị Thiên
Đơn vị: C6 - D2 - E141
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Rãi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Sánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Sổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Huyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tài Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tài Vuông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Sỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Tước (9 Nguyên)
Quê quán: Tam Bình - Vĩnh Long
Đơn vị: Tỉnh đội Sông Bé
Ngày hy sinh: 2/1990
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Tước (9 Nguyên)
Quê quán: Tam Bình - Vĩnh Long
Đơn vị: Tỉnh đội Sông Bé
Ngày hy sinh: 02/1990
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn tất định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn tham
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thâm
Quê quán: Mỹ Hiệp - Phù Mỷ - Bình Định
Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thâm
Quê quán: Mỹ Hiệp - Phù Mỷ - Bình Định
Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Thị Đông Hà
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình
Quê quán: Thạch Yến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E25 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Bon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Cát
Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Chơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thành Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Truyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn thật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thế Bổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thế Hệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thế Hữu
Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Hữu
Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ NGUYỄN THỊ DUNG
Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Du kích xã
Ngày hy sinh: 02/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Họp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hột
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Huỳnh Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Kiểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lan
Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lét
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Minh Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Nung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Son
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn thị Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn thiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trãi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trần Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trang Lệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trợ
Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trợ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Bàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Lâu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Lâu
Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ưởng
Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ưởng
Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trung Du
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trung Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Trung Mãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trường Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn tụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt
Quê quán: Đông Tam - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt
Quê quán: Đông Tam - Đông Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị: C20 D9
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn ái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn áng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Béo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị: C2 - F5
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bồng
Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bỡnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bù
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bương
Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Công an Huyện CT
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Căn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chắt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chế
Quê quán: Quang Vinh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chế
Quê quán: Quang Vinh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Huyện Long Thành
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn chỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chót
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chu
Quê quán: Đam Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Còi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn văn cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dâm
Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạm
Quê quán: Yên Phog - Ý Yên - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Diễm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điên
Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điển
Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: C6 - D2 - E141
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dình
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/02/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dình
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/02/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đỗ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn VĂn Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng
Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: Bảo vệ Thành ủy MT
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng
Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: Bảo vệ Thành ủy MT
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyệt
Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Gio Mỹ
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyệt
Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Gio Mỹ
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Em
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Gặp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Gián
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ NGuyễn Văn Giõng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán: Thái sơn - Kinh Môn - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn văn hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị: C20=E690
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị: C20=E690
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hắt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hinh
Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hinh
Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ
Quê quán: Văn Tập - Tam Dương - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ
Quê quán: Văn Tập - Tam Dương - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hứa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán: Lương Bằng - Kim Động
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập
Quê quán: Tây Ninh
Đơn vị: E429
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lấy
Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 25/02/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lấy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lấy
Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 25/02/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê
Quê quán: Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Leo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1962
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn văn lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ NGUYỄN VĂN LƯỠNG
Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu
Quê quán: Hoàng sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị: C17 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lựu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý
Quê quán: Quảng yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý
Quê quán: Quảng Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phú
Đơn vị: C6 - D2 - E141
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Máy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Miêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng
Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: KT
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngà
Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Bình Trưng
Ngày hy sinh: 08/03/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngữ
Quê quán: Đông An - Dĩ An - Bình Dương
Đơn vị: Công đoàn An Bình
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên
Quê quán: Tam Huấn - Phúc Thọ - Hà Tây
Đơn vị: C9 D 9 E33 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị
Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị
Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: Giao bưu
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Nhựt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Non
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nông
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phái Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phái Minh
Quê quán: Trà Vinh
Đơn vị: 9 TRE
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phái Minh
Quê quán: Trà Vinh - Trà Vinh
Đơn vị: 9 TRE
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quản
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C9 - D3 - E991 - QK9
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Quốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Quốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: E250
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: E250
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ruy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C4 Thành đội MT
Ngày hy sinh: 17/02/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C4 Thành đội MT
Ngày hy sinh: 17/02/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán: Kiên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán: Kiên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Soi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn văn tai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng
Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng
Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tẩu
Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tẩu
Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tẩu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Teo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán: Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thẳng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể
Quê quán: Cầu Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể
Quê quán: Cầu Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiên
Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn văn thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tồng
Quê quán: Vĩnh Bảo - Vũ bảo Hà Nam
Đơn vị: C20 D9
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tồng
Quê quán: Vĩnh Bảo - Vũ bảo - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tri
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tròn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trụ
Quê quán: Hồng Hinh - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị: Sư đoàn 3
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Tuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn văn tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn ứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1962
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D ấp bắc Đoàn 9903
Ngày hy sinh: 17/02/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D ấp bắc Đoàn 9903
Ngày hy sinh: 17/02/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh
Quê quán: Vân Đồn - Đoan Hùng - Phú Thọ
Đơn vị: C16 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh
Quê quán: Vân Đồn - Đoan Hùng - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vượng
Quê quán: Quyết Thắng - Đồng Hỷ - Bắc Thái
Đơn vị: E814
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xét
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xộn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn ý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Việt Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Việt Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Góng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Góng
Quê quán: Bằng An - Sơn Động - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Góng
Quê quán: Bằng An - Sơn Động - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Viết Phần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Sái
Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Thịnh
Quê quán: Vũ Tân - Vũ Tuyên - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Viết Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn viết triêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Viết Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Vĩnh
Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Vũ Nhiễm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đảm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hồ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoán
Quê quán: Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Phú Thọ
Đơn vị: C10 D3 E273
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoán
Quê quán: Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Huống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Pha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyyễn Văn Luyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nông Quốc Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Điệp
Quê quán: Xuân Lại - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Điệp
Quê quán: Xuân Lại - Yên Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Mộng
Quê quán: Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/02/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Mộng
Quê quán: Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/02/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Mộng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ phạm bá dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ phạm bá dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Bài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Cao Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Chí Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đình Hồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Tặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đức Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đức Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Tụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ phạm giá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Hoàng Thái
Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị: C37
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hoàng Thái
Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hoàng Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Hồng Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Hồng Sương
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Tiểu đoàn 263
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Tử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Hồng Tử
Quê quán: Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm huy Huân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Im
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Kế Đoái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Khắc Khuê
Quê quán: Yên Lân - ý Yên - Nam Định
Đơn vị: C14 D6 E2
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Khắc Khuê
Quê quán: Yên Lân - ý Yên - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Khắc Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Lễ Tắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Lượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Minh Đức
Quê quán: Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Ngọc Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Giao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Ngọc Hàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Ngọc Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Như Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phú Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Phú Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Quốc Toản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Thái Uý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ PHẠM THEO
Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Dân quân Xã
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ phạm thị lệ hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Thị Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Mũn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Thị Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Tiển Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/2/1984
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tuấn Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Bất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Biện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Biết
Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Biểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Chiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Chinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Chúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Cò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Điệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đưa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Đước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Giáp
Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Giáp
Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/02/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hải
Quê quán: Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hoè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hùng
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú
Ngày hy sinh: 06/03/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khiết
Quê quán: Đồng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khiết
Quê quán: Đồng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị: E66 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1988
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Khoai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Kiểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Lợi
Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Đại Phước
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Mấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nghing
Quê quán: Phú hải - Hà Cối - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Nghing
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Ngọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Nho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Phấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Sã
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Sẻ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Su
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Tề
Quê quán: Hải Hưng
Đơn vị: Lực lượng chính quy
Ngày hy sinh: 19/02/1976
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tề
Quê quán: Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/02/1976
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1976
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tiêu
Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tiêu
Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tìu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Tỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm VănThống
Quê quán: Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: C6 - D6 - E9
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Đáp
Quê quán: Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Đáp
Quê quán: Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị: C17 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Đáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Dục
Quê quán: Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Xuân Dục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Xuân Thập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Xuân Tiến
Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Tiến
Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đình Mà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Đình Sắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Mại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Tấn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thanh Cát
Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Kiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Ty
Quê quán: TT Mộc Hóa - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạn Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phạn Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Đẹp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Đối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Khía
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Răng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Răng
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D263
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Bá Hộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Hiểu (Xuân Hùng)
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Hiểu (Xuân Hùng)
Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị: KBCB
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Hữu Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Minh Chì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Thế Chứng
Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Thế Chứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Mãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Rừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn ứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Xuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Xuân Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Xuân Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phương Công Uẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Pi Năng Bui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Cao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Quản Khắc Khá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Đình Qúy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Đức Hoả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Văn Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Ngư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Quyết
Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Quyết
Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/03/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tăng Văn Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tăng Văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Sương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Thên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thái Bình Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1963
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Văn Nghệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thiều Bá Tĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thiệu Bá Tĩnh
Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Thiệu Bá Tĩnh
Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tô Trí Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tô Văn Trưởng
Quê quán: Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Trưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Xuân Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tống ngọc Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Tống ngọc Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trà Minh Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ba
Quê quán: TX Trà Vinh - Trà Vinh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Biết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Chức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Tỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đại Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Cước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần đình Diện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đình Du
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ trần đình học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đình Truyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Truyện
Quê quán: Trung giang - Bến Hải
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Chiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đức Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đức Điền
Quê quán: Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị: C19
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đức Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đức Nhận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Nhận
Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ
Đơn vị: C17 D21
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Nhận
Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hồng Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Bát
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Bát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Cẩn
Quê quán: Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Cẩn
Quê quán: Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hửu Cẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Đốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Hữu Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Khắc Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Quang
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Tiểu đoàn9 - trung đoàn10 - sư đoàn339
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN LỘC THỌ
Quê quán: Nghĩa Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Lộc Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Long Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Lương Ban
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Trung đoàn 95
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lương Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán: Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán: Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp
Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mậu Xứ
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng
Ngày hy sinh: 29/2/1948
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mậu Xứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/2/1948
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Ngọc Anh
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D 263
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Anh
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D 263
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Ca
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Đáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Huê
Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Huê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Huê
Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Ngọc Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Quế
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thuộc KH
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ trần ở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Phú Riệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Phú Tắp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phú Tắp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Quang Chảm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Quang Đẩu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1931
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Hóng
Quê quán: Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Hóng
Quê quán: Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Hóng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Phòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Phòng
Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: Đoàn Rừng Sác
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/2/1976
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Sỹ Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ TRẦN TẤN ĐÀO
Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Thôn trưởng
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Tấn Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thanh Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Phúc
Quê quán: Thi đám - Sông Lô - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Bắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần thị Chia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Nên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thọ Mạch ( Mỡ)
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Tô Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/2/1948
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Quốc
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Quốc
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Quốc
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Quốc
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 28/02/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trung Đẫ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trung Thặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Tú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Ai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN VĂN AN
Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần văn ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bé Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1989
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/2/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Đằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Đoàn
Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Đống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1960
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Giả
Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định
Đơn vị: C37
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Giả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Giả
Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiếu
Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hinh
Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên Quang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hinh
Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hoặch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1960
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hoán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Hỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ TRần văn Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Khoáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Kỳ
Quê quán: Nhánh văn - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kỷ
Quê quán: Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C6 - D2 - E141
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lãnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lâu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán: Tây sơn
Đơn vị: D57 D7705
Ngày hy sinh: 17/02/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán: Tây sơn
Đơn vị: D57 D7705
Ngày hy sinh: 17/02/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/02/1987
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Nam
Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Tam An
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nam
Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Tam An
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nam
Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nam
Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nấng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Nhuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Nhượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nước
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: E1 F330
Ngày hy sinh: 09/02/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nước
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: E1 F330
Ngày hy sinh: 09/02/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phin
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Phục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/3/1983
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Rần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Ri
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1961
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Riệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần văn Rô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ruyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Thanh
Quê quán: Long Diễn - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1934
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thanh
Quê quán: Long Diễn - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1934
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thanh
Quê quán: Long Diễn - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1934
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tình
Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C10 D3 E273
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tình
Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuấn
Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng
Đơn vị: E24 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuấn
Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng
Đơn vị: E24 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ trần văn tưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Tuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuyển
Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuyển
Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần văn Xuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Vũ Luyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Vũ Luyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xá
Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E95 - F325
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Lũ
Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tài
Quê quán: Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tài
Quê quán: Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Xuân Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Triệu Quang Toản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Quang Toản
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/02/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Tiến Bảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Tiến Than
Quê quán: Phan thiên - Lục Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Tiến Than
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Tiến Than
Quê quán: Phan thiên - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/02/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Bổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Dụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Minh Chín
Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Minh Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Minh Chín
Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
Đơn vị: E28 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Ngọc Diễn
Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Ngọc Diễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Như Thục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Quả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Quang Vinh
Quê quán: Bình Thắng - Phước Long - Sông Bé
Đơn vị: E182 - F309
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Thị Tràng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Văn Ngà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Văn Thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Hội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Xuân Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Thảo
Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị: E24 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Thảo
Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị: E24 - F10
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Xanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Anh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Công dự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Công Kỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Kỉnh
Quê quán: Hữu Niên - Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Khu uỷ Đảng CSVN Trị Thiên Huế
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Hoàng Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Khắc Vãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Quang Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Quý Mông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Tân
Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Đậi đội 2 E95
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thanh Bình
Quê quán: Lâm Sa - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị: C5 - E14
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Cọp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Văn Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Văn Mè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/2/1965
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Vận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Từ Thế Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Từ Thế Minh
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: TT Vĩnh Kim
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Từ Thế Minh
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: TT Vĩnh Kim
Ngày hy sinh: 05/03/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ ứng Văn Sân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Công Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1960
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vi văn Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Bảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Chí Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Chí Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vô Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Đình Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hồng Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Mắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1967
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Minh Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1985
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Ngọc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1981
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Ngọc Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thanh Lam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/2/1986
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Long
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT
Ngày hy sinh: 25/02/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Long
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT
Ngày hy sinh: 25/02/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Long
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT
Ngày hy sinh: 25/02/1951
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vỡ Văn ẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/3/1964
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Dư
Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Binh vận Huện CT
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Dư
Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Binh vận Huện CT
Ngày hy sinh: 07/03/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Dừa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Kết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Kết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/2/1947
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Luổi.
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Ngữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Nhiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Nhiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Nhiêu
Quê quán:
Đơn vị: Phân khu 6
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Quắn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/3/1975
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/2/1962
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sự
Quê quán: Đồng thái - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/2/1966
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thấp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/2/1978
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/2/1959
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Bá Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đa Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đình Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đình Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/3/1980
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Việp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1941
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đình Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đức Thơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Thới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Thới
Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Thới
Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Bỏi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Bỏi
Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 25/2/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Bỏi
Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/02/1970
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Chẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1960
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Cối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ NGọc Lương
Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ NGọc Lương
Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Quốc Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ tài Chỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1953
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tất Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Thế Chẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Liễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Truyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Thị Mợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Thọ Lang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Tiến Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tiến Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tiến Đức
Quê quán:
Đơn vị: C5 D2E 273
Ngày hy sinh: 16/02/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tiến Lự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ tính PH
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Trọng Kiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Bái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Biếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Bường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Đang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Điềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hào
Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Hinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Kháng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Phiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vừ Văn Phỳc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/2/1974
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tâm
Quê quán: Phượng Mao - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1973
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/2/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tào
Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C11 D3 E1 F9
Ngày hy sinh: 13/02/1982
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Thâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Thặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Thâu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/2/1954
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Thiểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ văn Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/2/1979
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Thua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tiến
Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/3/1972
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tím
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/3/1950
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Việt
Quê quán: Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Viên Hải
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Viên Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Viết Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Viết Ron
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1968
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Xuân Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1952
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Xuân Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Huynh
Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị: Lữ 241
Ngày hy sinh: 15/2/1971
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1990
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Xuân Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/2/1949
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Đình Xuyên
Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/3/1969
Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch