Ngày giỗ hôm nay

20/04/2026

Hôm nay có 1483 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1483/1483 liệt sĩ
Liệt sĩ Ân Đinh Oanh

Quê quán: Suất Hòa - Bạch Thông - Bắc Thái

Đơn vị: C9 D9 E66

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ân Đinh Oanh

Quê quán: Suất Hòa - Bạch Thông - Bắc Thái

Đơn vị: C9 D9 E66

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ân Đình Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Anh Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Anh Vy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ba Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bành Quang Thiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bành Quang Thiều

Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bành Quang Thiều

Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bé Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bé Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Biện Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ BLonh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ BÙI BÍNH

Quê quán: Ninh Dđa - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Phó Chủ nhiệm VM

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi ánh Dương

Quê quán: Hương Nhương - Lạc Sơn - Hà Tây

Đơn vị: C1D4E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi ánh Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi ánh Dương

Quê quán: Hương Nhương - Lạc Sơn - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Chiến Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Hướng

Quê quán: Lộc An - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C7 - D20 - E42

Ngày hy sinh: 31/03/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Hướng

Quê quán: Lộc an - TP Nam Định - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/03/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Hướng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Thuận

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Thuận

Quê quán: Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hữu Sủng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hữu Sủng

Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hữu Sủng

Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/03/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1952

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Huỳnh

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: C17 - D269

Ngày hy sinh: 29/3/1952

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Ngọc An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Phiễn

Quê quán: Xóm đôi - Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây

Đơn vị: C11 D bộ E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Phiễn

Quê quán: Xóm đôi - Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Quyền

Quê quán: Giao Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Quyền

Quê quán: Giao Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi thị Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thị Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Tiến Nhanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Kềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nghiễn

Quê quán: Yên Động - ý Yên - Nam Định

Đơn vị: D2253

Ngày hy sinh: 30/03/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nghiễn

Quê quán: Yên Động - ý Yên - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/03/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nghiễn

Quê quán: Yên Động - ý Yên - Nam Định

Đơn vị: D2253

Ngày hy sinh: 30/03/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nghiễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thiến

Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: C11D3E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thiến

Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Bưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ca Thành Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cấn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Đăng Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Đức Hạnh

Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Đức Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Hồng Cơ

Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đơn vị: D 1

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Hồng Cơ

Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đơn vị: D 1

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Hồng Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thị Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1961

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ châu văn phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Châu Văn Xẻ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/03/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Văn Xẻ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Văn Xẻ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/03/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Chung Văn Phước

Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Xã An Hữu

Ngày hy sinh: 01/04/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cừ Tất Nụ

Quê quán: Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú

Đơn vị: C7 D11 E11 F10

Ngày hy sinh: 09/04/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đ/C Tanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đ/C Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đ/C Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đ/c : Hải

Quê quán: An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đ/C Rợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đắc Ôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Luận

Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Bằng

Đơn vị: C17 - E102 _ F 308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Tuất

Quê quán: Văn Giang - Hưng Yên

Đơn vị: D 571

Ngày hy sinh: 13/04/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Tuất

Quê quán: Văn Giang - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/04/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Ca

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Duy My

Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Duy My

Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/04/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hồng NHân

Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: F 330

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hồng NHân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hồng NHân

Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: F 330

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Minh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Minh Châu

Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai

Đơn vị: Biệt động tỉnh Biên Hòa

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Minh Châu

Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai

Đơn vị: Biệt động tỉnh Biên Hòa

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Quốc Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1988

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Tấn Miêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Thị Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Cửu

Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình

Đơn vị: D Bộ 9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Cửu

Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Cửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ đặng văn đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Hộ

Quê quán: Candal - CPC

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Hộ

Quê quán: Candal - CPC

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Hộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tuất

Quê quán: Vận Nam - Phúc Thọ - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tuất

Quê quán: Vận Nam - Phúc Thọ - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/03/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Như Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Phi Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Phi Hùng

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị: E2 - F8 - Qk7

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào văn Liễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Điểu Kế

Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé

Đơn vị: C4 - D2 - E205 - QK7

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Điểu Ke

Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/03/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Điểu Ke

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Bá Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Công Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Hoàng Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Ngọc Dân

Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E698 - F5

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Ngọc Dân

Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E698 - F5

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Ngọc Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Quang Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thế Vinh

Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14.04.1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thị Tịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh VĂn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hoán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1951

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Khương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Mả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Mả

Quê quán: Đức Long - Thanh An - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Mả

Quê quán: Đức Long - Thanh An - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/04/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Ngư

Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Ngư

Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/04/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nguyễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân A

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đăng Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đồng Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đức Bình

Quê quán: Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị: D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đức Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đức Bình

Quê quán: Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Hồng Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Minh Trường

Quê quán: Xuân Dương - Hà Tuyên

Đơn vị: E64 - F320

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Minh Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Tá Bẩy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Vă Hổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ ĐỖ VĂN CƯỜNG

Quê quán: Vĩnh Trường - Vĩnh Phú

Đơn vị: Tiểu đội trưởng

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ văn Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Khiêm

Quê quán: Trung Kiều - Văn Lâm

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Khiêm

Quê quán: Trung Kiều - Văn Lâm

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Lung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đõ Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Vinh Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ ĐỖ XUÂN HIỆP

Quê quán: Vân Yên - Hải Hưng

Đơn vị: Hạ sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Khiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Nhì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Bá Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Bá Thơ

Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Cẩm

Quê quán: Tam Hoà - Núi Thành - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/2006

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Dương

Quê quán: Đức Thọ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Ưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Doãn Thị Tri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Bê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn văn Cẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Chụp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Ghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Phúc

Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn văn Thậm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Viết ứng

Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng chớ : Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Duy My

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Văn Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dư Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Bá Khoa

Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: KN

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Bá Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Đức Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Duy Chịu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Giảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Hòng Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Quách Hịch

Quê quán: Kim Bảng - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/04/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Quang Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Cao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1948

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1948

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn ích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Lạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngư

Quê quán: Bằng Phúc - Chợ Đồn - Bắc Thái

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ngư

Quê quán: Bằng Phúc - Chợ Đồn - Bắc Thái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/03/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Sức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Vịnh

Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Vịnh

Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Vịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Đức Dung

Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: C9 D3 E48 F320

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Đức Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Đức Dung

Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Mạnh Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Ngọc Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Văn Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Giáp Văn Giải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Giáp Văn Lạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ H. Văn Kiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Khắc Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Khắc Thanh

Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Khắc Thanh

Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Trung Trực

Quê quán: Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Trung Trực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Trung Trực

Quê quán: Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Chuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ HÀ VĂN ĐÁN

Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Phú

Đơn vị: Chiến sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Đán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Dưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Hải

Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ HÀ VĂN LÝ

Quê quán: Thanh Sơn - Vĩnh Phú

Đơn vị: Hạ sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hắc Ngọc Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hắc Ngọc Hưng

Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: D1 - E36 - F308B

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hải

Quê quán: An Hải - Hải Phòng

Đơn vị: C6 - KB

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hai Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hai Văn Minh

Quê quán: DũTrạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên

Đơn vị: F 302

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hai Văn Minh

Quê quán: DũTrạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên

Đơn vị: F 302

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hán Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Phùng

Quê quán: Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ hồ ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Minh Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Phùng

Quê quán: Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/04/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Quang Bẩy

Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: MT479

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Quang Bẩy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Thị Tráo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thị Tráo

Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Quang

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Trinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Xuân Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Cao Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Lộc

Quê quán: Thọ Bình - Thọ Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị: D3 - E9 - F304

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức ẩn

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Phòng Tham mưu BTT

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Chanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Thâm

Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Lự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Phi Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Phước

Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/04/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Tâm

Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu ái

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Bến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Héo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hiền

Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Nghiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ HOÀNG VĂN NGHIỆP

Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Phú

Đơn vị: Tiểu đội phó

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Sánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Thăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thăng

Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Trào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồng Thị Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hứa Văn Thích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hùng Văn Bột

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Lạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Rân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé Ba

Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đoàn CT

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé Ba

Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đoàn CT

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1957

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thỏi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Non

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Quang

Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D222 E14

Ngày hy sinh: 23/04/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Quang

Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D222 E14

Ngày hy sinh: 23/04/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Vân Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1948

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Văn Toàn

Quê quán: Tư Xá - Lập Thạch - Vĩnh Phú

Đơn vị: D9 E66

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Văn Toàn

Quê quán: Tư Xá - Lập Thạch - Vĩnh Phú

Đơn vị: D9 E66

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Văn Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Khúc Văn Phồn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Khương Bá Chuẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Khánh

Quê quán: Cầu Kim - Thạch Thất - Hà Sơn Bình

Đơn vị: E2 - F300

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Kim Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ La Văn Liền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lại Qúy Thích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Đàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Tốt

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Tốt

Quê quán: An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Tốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Vách

Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Vách

Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Vách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Quang

Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Phong La

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Chỉnh

Quê quán: Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Chỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Côn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Côn

Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Phong Đăng

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Tư

Quê quán: Thanh Hùng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D 1 - E 658 - F 5

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Tư

Quê quán: Thanh Hùng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D 1 - E 658 - F 5

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Doãn Sửu

Quê quán: Khu phố 10 - Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1944

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Doãn Sửu

Quê quán: Khu phố 10 - Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1944

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Vàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Duy Dựng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Hoàng Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Tài

Quê quán: Mỹ Khánh - Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Tài

Quê quán: Mỹ Khánh - Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/04/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Thế

Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: E96 - F309

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kiên Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kiên Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kiên Trung

Quê quán: Quận 1 - Hồ Chí Minh

Đơn vị: K30

Ngày hy sinh: 13/04/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kiên Trung

Quê quán: Quận 1 - Hồ Chí Minh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/04/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kim Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kính Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Mã Lùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Mậu Vinh

Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình

Đơn vị: E6 - F384

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Mậu Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc ẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1953

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Phan

Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái

Đơn vị: D 1 - E 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Phan

Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái

Đơn vị: D 1 - E 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Phan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nho Bổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Phi Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phi Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ LÊ PHÚ

Quê quán: 90/7 Đồng nai - Nha Trang

Đơn vị: Thượng sĩ

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Phước Phát

Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Quang Đủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Hoành

Quê quán: Do Thương - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Hoành

Quê quán: Do Thương Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Sa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quốc Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Thúy

Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị: E31 - F309

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Thúy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Đàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Long

Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Long

Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Nhị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Oanh

Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa

Đơn vị: E16 - F5

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Oanh

Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa

Đơn vị: E16 - F5

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tuấn Hiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tường

Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ lê vạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Đăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn áp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn áp

Quê quán: Trầm Lũng - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/04/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Áp

Quê quán: Trầm Lũng - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cường

Quê quán: Phú An - Phú Tân - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cường

Quê quán: Phú An - Phú Tân - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/04/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đèo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiên

Quê quán: Ninh Giang - Khánh Ninh - Phú Khánh

Đơn vị: C17 - E812

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hồng

Quê quán: Nguyên sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/03/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hồng

Quê quán: Nguyên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú

Đơn vị: C18 - E3

Ngày hy sinh: 31/03/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kiệt

Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng

Đơn vị: C17 - E812

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kiệt

Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam

Đơn vị: C17 - E812

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Le

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Loan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lực

Quê quán: An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre

Đơn vị: K24 - E220

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lực

Quê quán: An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre

Đơn vị: K28 - E20

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Mon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Nghì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ngõng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Quyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Rai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sát

Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/04/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sát

Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sinh

Quê quán: Hưng Phước - Lộc Ninh - Sông Bé

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: C10 D6 E96 F309

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: D27 - F302

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: D27 - F302

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: D27 - F302

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Thinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Tích

Quê quán: Quỳnh Châu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1989

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tích

Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1989

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1989

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tranh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn TRát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1952

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tùng

Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tùng

Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lò Cóoc Lường

Quê quán: Cẩm Phả - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30.3.1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Đức Vàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn Biên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lò Văn Đinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Văn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Xuân Dũng

Quê quán: Con Cuông - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Xuân Dũng

Quê quán: Con Cuông - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lữ Văn Tế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lươg Trọng Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lươg Trọng Thức

Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Đắc ý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Đức Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Kim Tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thanh Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ lương vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Văn Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ LƯƠNG VĂN QUY

Quê quán: Yên sơn - Tuyên Quang

Đơn vị: Hạ sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Đông Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Minh Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Văn Bình

Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa

Đơn vị: C17 - E24 - F10

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Bình

Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa

Đơn vị: C17 - E24 - F10

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mã Văn Cán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mạc Thanh Nọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Đức Giặt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Đức Giặt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Hồng Thứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1976

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Hồng Thứ

Quê quán: Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1976

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc Tuân

Quê quán: Phú liễn - Lệ Xã Hưng Yên

Đơn vị: D Bộ 4 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc Tuân

Quê quán: Phú liễn - Lệ Xã - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Quang Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ mai vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mùa Xe Chứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mùa Xe Chứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Năm Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ NG CÔNG ĐOÀN

Quê quán: Ninh Giang - Hải Hưng

Đơn vị: Hạ sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ NG QUANG THẾ

Quê quán: Quãng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: Trung sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ NG TỘ

Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Du kích Xã

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ NG VĂN CHIẾN

Quê quán: Chi Lăng - Lạng Sơn

Đơn vị: Hạ sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ NG VĂN THÁI

Quê quán: Vũ Đan - Nam Hà

Đơn vị: Chiến sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ NG VĂN VẠN

Quê quán: Mỹ Hòa - Hải Hưng

Đơn vị: Tiểu đội phó

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Duy Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Duy Phương

Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Duy Phương

Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ ngô hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Hữu Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Quang Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tấn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tạo Đai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thị Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Đắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Khả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Thang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Xuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Viết Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Sản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14.4.1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngọc Trơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngụy Hữu Tuất

Quê quán: Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngụy Hữu Tuất

Quê quán: Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Bang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Da

Quê quán: Diển Hưng - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Da

Quê quán: Diển Hưng - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Da

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Gia

Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Gia

Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn bá lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bá Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Trang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bách Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bách Hải

Quê quán: Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Canh Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Chí Kham

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn công bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Bộ

Quê quán: Xuân phước - Đông Xuân - Phú Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Bộ

Quê quán: Xuân phước - Đông Xuân - Phú Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Nhã

Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Nhã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Nhã

Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Sắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đ Cân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đa Thiệp

Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đa Thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đa Thiệp

Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bảo

Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng ứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đẩu

Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Liêm

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đẩu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Diện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Bồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1952

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Huề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Huề

Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Thành

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Kết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Nội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn đình sim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tiến

Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Dôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Chước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường

Quê quán: Hà Tuyên - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14.4.1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Giao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc

Quê quán: Kim Đội - Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế

Đơn vị: Ty GTKT Vĩnh Linh

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc

Quê quán: Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị: QĐ 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc

Quê quán: Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị: QĐ 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Toại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Trí

Quê quán: Đông Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú

Đơn vị: C11 E66

Ngày hy sinh: 09/04/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Điệu

Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Duy Vuông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn hạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoá

Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Thanh

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1987

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Y

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hửu Ngọt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thành

Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng

Đơn vị: C5 D4 E24 F10

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thành

Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng

Đơn vị: C5 D4 E24 F10

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Triệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Cháu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Hòa

Quê quán: Nguyễn Huệ - Tuy Hòa - Phú Khánh

Đơn vị: C17 - E812

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khẳm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khiêu

Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khương Duy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khương Duy

Quê quán: Hiệp Hòa - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Quê quán: Xuân Dự - Như Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mậu Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Đức

Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: D Công binh F330

Ngày hy sinh: 08/04/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Tân

Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Phú Thọ

Đơn vị: Huyện Đội Đức Hòa

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Biền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Cần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Kha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Nhật

Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: QK 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Nhật

Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: QK 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Nhật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1948

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nhẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nhẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Đan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Đan

Quê quán: Hoàng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: D1

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Đan

Quê quán: Hoàng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: D1

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Trân

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Trân

Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Tường

Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: D4 E24

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phước Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phước Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn quang tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Diễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Thuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bôn

Quê quán: Phú mỹ - Đình Tô - Thuận Thành - Bắc Ninh

Đơn vị: Lạng giang

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bôn

Quê quán: Phú mỹ - Đình Tô - Thuận Thành - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Giảng

Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hoá

Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Giảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Giảng

Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn T Khôi

Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn T Khụi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Th. Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thạc Độ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình

Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Châu

Quê quán: Tân An - Càng Long - Trà Vinh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Chương

Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Chương

Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Chương

Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Diêm

Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Diệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hai

Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định

Đơn vị: D 1 - F 350

Ngày hy sinh: 27/03/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hai

Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định

Đơn vị: D 1 - F 350

Ngày hy sinh: 27/03/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn thanh lam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn thanh liễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/04/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thế Hai

Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Thành

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Lễ

Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Lễ

Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Lễ

Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Loan

Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Loan

Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Loan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Bé

Quê quán: Xã An Tây - Sông Bé

Đơn vị: Đoàn 83

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Bốn

Quê quán: Sơn Hải

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Bốn

Quê quán: Sơn Hải

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Chuột

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Giàu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Mai Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Nga

Quê quán: Thanh phước - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị: Văn phòng huyện

Ngày hy sinh: 06/04/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Ta

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thiệp

Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Thành

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Xoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn Thinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thừa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thương Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1948

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Tảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trần Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tri Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Lãm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Loan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Tín

Quê quán: Long Đức - Trà Vinh

Đơn vị: C2 - D309

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Tín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Tuấn

Quê quán: Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Tuấn

Quê quán: Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trường Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn trường Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Từ Thiện

Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: C4 - D4 - E270

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Từ Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Từ Thiện

Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: C4 - D4 - E270

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Túy

Quê quán:

Đơn vị: E.120

Ngày hy sinh: 01.04.1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Túy

Quê quán:

Đơn vị: E.120

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tùy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1949

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo

Quê quán: Cát SƠn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa

Đơn vị: C5 - D2 - E726

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo

Quê quán: Cát SƠn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa

Đơn vị: C5 - D2 - E726

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảu

Quê quán: Mai cao - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị: D Bộ 5 E52 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảu

Quê quán: Mai cao - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Biển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôn

Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Cơ động Cái bè

Ngày hy sinh: 18/04/1961

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôn

Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Cơ động Cái bè

Ngày hy sinh: 18/04/1961

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôn

Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Cơ động Cái bè

Ngày hy sinh: 18/04/1961

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1961

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Căn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chạm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chép

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính

Quê quán: Tân Phong - Cai Lậy - Mỹ Tho

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1961

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đẹp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điệng

Quê quán: Phục Thiện - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị: D1 - E95 - F325

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang

Quê quán: Vĩnh Xương - Tân Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/04/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giảng

Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh

Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hìên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Long An

Ngày hy sinh: 15/04/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Long An

Ngày hy sinh: 15/04/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hườn

Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hườn

Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hườn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1961

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng

Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng

Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng

Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/03/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huỳnh

Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Chấp

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Làm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm

Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm

Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm

Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lặt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lệ

Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Ban Tài chánh xã

Ngày hy sinh: 08/04/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Lời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luận

Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F312

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1953

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Mận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão

Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẹo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Móo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Mừng

Quê quán:

Đơn vị: D514

Ngày hy sinh: 06/04/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Muông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghệ

Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Song Thuận

Ngày hy sinh: 08/04/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Ngộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/04/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/04/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhặt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Niên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1952

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Oánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế

Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế

Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ron

Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước An

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ron

Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước An

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ron

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tèn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo - Campu chia

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thẳng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao

Quê quán: Vụ Cần - Hạ Hoà - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao

Quê quán: Vụ Cần - Hạ Hoà - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/04/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn

Quê quán: Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Sơn Bình

Đơn vị: F 320

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thinh

Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thinh

Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình

Đơn vị: C10 D6 E54 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thinh

Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1976

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thứ

Quê quán: Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1976

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1952

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thụy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Toạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Toạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Toạ

Quê quán: Làng Thành - TX Bắc Giang - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Toạ

Quê quán: Làng Thành - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang

Đơn vị: C15E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Toán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trai

Quê quán: Thực Tố - Yên Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Triờm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Triờm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trụ

Quê quán: La Khê - Hà Đông - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trụ

Quê quán: La Khê - Hà Đông - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường

Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: E2 F330

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường

Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: E2 F330

Ngày hy sinh: 04/04/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyết

Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyết

Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1953

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Võ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vũ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hiền

Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hiền

Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị: C6 D2 E 751 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Tiến

Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chiến

Quê quán:

Đơn vị: C2 - D2 - 959

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chiến

Quê quán:

Đơn vị: C2 - D2 - 959

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chững

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dung

Quê quán: Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dung

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Pha

Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Pha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Pha

Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: C12 D6 E 752 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nha Văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Lìm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Sửa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đăng Sá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Gia Nội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Gia Nội

Quê quán: Gia Thủy - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: E738

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thái

Quê quán: Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng

Đơn vị: C1 D1 E24

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thái

Quê quán: Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng

Đơn vị: C1 D1 E24

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hướng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Hữu Nhường

Quê quán: Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị: D2 E201 F36

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hữu Nhường

Quê quán: Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị: D2 E201 F36

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Huy Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Huy Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Huy Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Khuể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Nuôi

Quê quán: Phù Cừ - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/04/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Nuôi

Quê quán: Phù Cừ - Hưng Yên

Đơn vị: D 225

Ngày hy sinh: 13/04/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Giang

Quê quán: Nguyễn Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Giang

Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ phạm quang tác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tấn Kha

Quê quán: Xuân Sơn - Đồng Xuân - Phú Khánh

Đơn vị: D3 - E593

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tấn Kha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tấn Nhứt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thái Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thái Học

Quê quán: . - Thạch Thành - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thành Tôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Hộ

Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Hộ

Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Thoạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Xanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Xanh

Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị

Đơn vị: Lập Thạch - Triệu Lế

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trung Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trung Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trung Tụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ba

Quê quán: Long An

Đơn vị: Hậu cần Quân khu 2

Ngày hy sinh: 01/04/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Báo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Bốn

Quê quán: Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: Xã Bình Thạnh

Ngày hy sinh: 01/04/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Chuẩn

Quê quán: An thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/03/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Chuẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Chuẩn

Quê quán: An thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/03/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Định

Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Định

Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hệ

Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: QĐ 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hệ

Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: QĐ 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1953

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Kích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm văn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ngạn

Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ngạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Ngạn

Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phước

Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh

Đơn vị: C374 - lực lượngĐịnh Quán

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phước

Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị: C374 - lực lượngĐịnh Quán

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Siêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Sơn

Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Sơn

Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ phạm văn tảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1948

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1948

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn ửng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Xá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Công Cửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Công Diện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hữu Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Minh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Minh Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Phước Lịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thanh Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Cưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ phan thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Tứ Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Bong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1960

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Cớn

Quê quán: hưng long - hưng nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Cớn

Quê quán: hưng long - hưng nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Dách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Dỉnh

Quê quán: Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Dỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Duẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ PHAN VĂN HÀ

Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế

Đơn vị: C23 - E32 - KN

Ngày hy sinh: 01/04/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phi Văn Bổng

Quê quán: Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phi Văn Bổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phú B

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Hân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Quốc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Bồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Minh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Minh Châu

Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Trung Tuấn

Quê quán: Yên Thế - Hà Bắc

Đơn vị: D2 E201 F36

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Trung Tuấn

Quê quán: Yên Thế - Hà Bắc

Đơn vị: D2 E201 F36

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Trung Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Hai (Hai Xệ)

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Hoàng

Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C21 - E10

Ngày hy sinh: 23/4/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Xuân Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Thị Trinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Trung Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tăng Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1967

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Hanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Kiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thi Lý Nghiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thi Lý Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thuỷ Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tô Hồng Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Bôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Ro

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Phú Phin

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/4/1976

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Thính

Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: C7 - D3 - E95

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tống Thính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tống VănPhố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần ánh Ngọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bá Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bá Đông

Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh

Đơn vị: F 341 - QK 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bá Đông

Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh

Đơn vị: F 341 - QK 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bá Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cả

Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: C4K2E1

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Châu

Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Châu

Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN CÔNG ĐÌNH

Quê quán: Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị: Thiếu úy

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cúc Vàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Cúc Vàng

Quê quán: Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Chừng

Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Chừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Chừng

Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/04/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hoàng Lai

Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Trung đoàn 2

Ngày hy sinh: 12/04/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hồng Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Huy Tộ

Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Huy Tộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Huy Tộ

Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khương Lặc

Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - K4

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khương Lặc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ trần mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Minh Dũng

Quê quán: Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/04/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Dũng

Quê quán: Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh

Đơn vị: D50 - D7705

Ngày hy sinh: 16/04/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1983

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Thành

Quê quán: Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình

Đơn vị: D2 - E726

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1953

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nghiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Kiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Lâm

Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Ngọc Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Vũ

Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Vũ

Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nguyên Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Như Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Quang Nhất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Nhật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Ngụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Ngụ

Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Ngụ

Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quý Vang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quý Vang

Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thắng lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN THẮNG LỢI

Quê quán: Yên Sơn - Tuyên Quang

Đơn vị: Binh nhất

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thắng Rền

Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lao Cai

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thắng Rền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thắng Rền

Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lào Cai

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Đạm

Quê quán: Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái

Đơn vị: D 1

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Đạm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Đạm

Quê quán: Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái

Đơn vị: D 1

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Mười

Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Bổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Chạm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần thị Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Trọng Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần trọng Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1946

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1987

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điền

Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điền

Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Đực

Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Đoàn 9902

Ngày hy sinh: 01/04/1987

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1987

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đực

Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Đoàn 9902

Ngày hy sinh: 01/04/1987

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đực (Điểu)

Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dũng

Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hồng

Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh

Đơn vị: C1 - D22 - E210

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1985

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh

Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định

Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh

Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh

Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định

Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Kháng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN VĂN KHỞI

Quê quán: Tiên Sơn - Tuyên Quang

Đơn vị: Chiến sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lượng

Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lượng

Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định

Đơn vị: D bộ 3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1962

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ngói

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phương

Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phương

Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình

Đơn vị: F308

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1973

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sẽ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/4/1954

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sinh

Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: C2 - E88 - - F302

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sinh

Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F341

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sinh

Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: F341

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sinh

Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: C2 - E88 - - F302

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ trần văn sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Tám

Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp

Ngày hy sinh: 05/04/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1960

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN VĂN TIẾN

Quê quán: Yên Sơn - Tuyên Quang

Đơn vị: Chiến sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Trị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tria

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tươi

Quê quán: Yên Dũng - Hà Bắc

Đơn vị: Tỉnh đội Lâm Đồng

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tươi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ trần văn vỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1945

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Viết Duy

Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định

Đơn vị: QĐ 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Viết Duy

Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà

Đơn vị: QĐ 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Viết Duy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Viết Trung

Quê quán: Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/4/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Viết Trung

Quê quán: Cây Trường - Bến Cát

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/04/1986

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tiểu

Quê quán: Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tiểu

Quê quán: Ninh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuõn Tiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Bá Đởm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Tăng

Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái

Đơn vị: D 1 - E 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Tăng

Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái

Đơn vị: D 1 - E 4

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Văn Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Kim Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Ngọc Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Thị Xuân

Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/04/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Thị Xuân

Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Thị Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Mơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14.4.1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Văn Thới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Huân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Quân

Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa

Đơn vị: D218 - E14

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Tý

Quê quán: Như Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: C2 - D7 - E10

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Quốc Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Hượt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1947

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Hia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Lũy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Mẫn

Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Mẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Viết Mãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Viết Mãn

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - K814

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Xuân Đình

Quê quán: Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Xuân Đình

Quê quán: Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tư Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tu Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/4/1965

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tưởng Hoằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1960

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Txrần Ngọc Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1987

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Hữu Long

Quê quán: Thắng Lợi - T. Xuyên - Thanh Hóa

Đơn vị: D bộ 397 E203

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Hữu Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Như Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vi Văn Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vi Văn Sứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Chân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đình Thảnh

Quê quán: Phước Lộc - Phước Vân

Đơn vị: D2 - E726

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đình Thảnh

Quê quán: Phước Lộc - Phước Vân - Nghĩa Bình

Đơn vị: D2 - E726

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Đức Duệ

Quê quán: Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/04/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Khắc Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Sỹ Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/3/1971

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Hưng

Quê quán: Ninh Hòa - Khánh Hưng - Phú Khánh

Đơn vị: C17 - E812

Ngày hy sinh: 18/4/1980

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Minh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Thị Vẻn

Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải Quế

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Vẻn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vỏ Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ VÕ VĂN HẢI

Quê quán: Thạch An - Cao Bằng

Đơn vị: Chiến sĩ

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hoanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1970

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Kiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Tác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Tần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/3/1974

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thân

Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thân

Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1963

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Vương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Mênh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Mạnh Dưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Minh Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Như Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/3/1982

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Quang Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Quang Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1972

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thanh Sơn

Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thanh Sơn

Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam

Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Lữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Tuân

Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: E688 - F5

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Tuân

Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: E688 - F5

Ngày hy sinh: 8/4/1981

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Liên

Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/4/1968

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/4/1984

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Mao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/3/1952

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1950

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1969

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Vui

Quê quán: Quán tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/04/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Viết Kiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/4/1975

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Bao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/4/1951

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/3/1979

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/4/1978

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/3/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Trọng Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1966

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vỹ Hồng Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Xa Văn Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1964

Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)