Ngày giỗ hôm nay

09/05/2026

Hôm nay có 1474 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 1474/1474 liệt sĩ
Liệt sĩ A Văn Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Lương Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Lương Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bế Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Công Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Công Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Công Thái

Quê quán: Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Công Thái

Quê quán: Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Bạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Ngoạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Đức Việt

Quê quán: Tam Đường - Phong Thế - Lai Châu

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Việt

Quê quán: Tam Đường - Phong Thế - Lai Châu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Thái

Quê quán: Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Thái

Quê quán: Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ

Đơn vị: C8 D2 E1

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hướng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Ngọc Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Nhạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Khải

Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định

Đơn vị: QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Khải

Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Khải

Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định

Đơn vị: QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Thế

Quê quán: ấm Hạ - Sông La - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quang Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quốc Ảnh

Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quốc Ảnh

Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quốc ảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Quý Giá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1980

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thị Son

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thị Son

Quê quán: Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị: H24 - QK7

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Âu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Chồn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Di

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Đúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Nhơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Phối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Rậy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Rậy

Quê quán: Tây Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Rậy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Rậy

Quê quán: Tây Phong - Kỳ Sơn - Hoà Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi văn Thôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thư

Quê quán: Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thư

Quê quán: Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây

Đơn vị: C17 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1953

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Mùi

Quê quán: Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Mùi

Quê quán: Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hoá

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Thắng

Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E2 - F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Xuân Thắng

Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E2 - F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cấn Văn Tỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Hữu Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1947

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Hữu Ngọc

Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 13/5/1947

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Một

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Chương

Quê quán: Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Chương

Quê quán: Tân Kỳ - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Hoạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Quì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Xuân Các

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cáp Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Châu Phal

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1987

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Văn Khởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Chiến sỹ Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Thuý

Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị: C3 D5 F10

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Tương

Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Tương

Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Cù Xuân Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ cxđ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đàm Văn Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dân Ti Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dần Tú Lợi

Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng (10.Trang ) Đôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Công Lợi

Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Công Lợi

Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hùng Nhân

Quê quán: Tiến Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Mạnh Hùng

Quê quán: Nha Trang - Khánh Hòa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Ngọc Cư

Quê quán: Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Ngọc Quắc

Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Phát Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Quốc Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Suyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thế Thoang

Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thị Thả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn An

Quê quán: Bình An - Thuận An - Bình Dương

Đơn vị: C53 D23 F26 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn An

Quê quán: Bình An - Thuận An - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn An

Quê quán: Bình An - Thuận An - Bình Dương

Đơn vị: C53 D23 F26 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bụng

Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước Thiền

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Bụng

Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước Thiền

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Chà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Lẫm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Song

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Quốc Phòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Trích Lũy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/5/1988

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Tuân

Quê quán: Vĩnh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú

Đơn vị: F320

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Ba

Quê quán: Tân Quang - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Xuân Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Xuân Liên

Quê quán: Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: E316 - BTLTT

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Ngọ

Quê quán: Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Ngọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Ngọ

Quê quán: Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Vinh

Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D9 - E32 - F309

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Xuân Vinh

Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: D9 - E32 - F309

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Đức Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Hồng Nghiêm

Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Hồng Nghiêm

Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thị Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Chiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Giả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Loan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh văn Ly

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Môn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Quí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh văn Thấy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thụy

Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thụy

Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Xuân Tiến

Quê quán: Tuyên Hóa - Quảng Bình - Quảng Bình

Đơn vị: D thông tin - Quân khu 7

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Tiến

Quê quán: Tuyên Hóa - Quảng Bình

Đơn vị: D thông tin - Quân khu 7

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Ước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Cường Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Cường Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Cường Giang

Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/04/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Cường Giang

Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đình Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Đức Dục

Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1991

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đức Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Giã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Hoàng Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Huy Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đổ Ngọc Chẩm

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị: E3

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đổ Ngọc Chẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đổ Ngọc Chẩm

Quê quán: Thanh Hoá

Đơn vị: E3

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Quốc Thực

Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây

Đơn vị: QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Quốc Thực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Quốc Thực

Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thanh Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Thành Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thiện Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Tiến Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Trung Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Lạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Lạng

Quê quán: Đông Lễ - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Lạng

Quê quán: Đông Lễ - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Lánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1955

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Nhàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1950

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Rô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Sĩ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1989

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Xuân

Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Xuân

Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Xuân Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoã Văn Xoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Hoàng

Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Mỹ Tho

Đơn vị: Z1 - M4

Ngày hy sinh: 03/05/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh hoàng

Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Mỹ Tho

Đơn vị: Z1 - M4

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Minh Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Doãn Thế Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Thị Huê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Trọng Lãi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Khất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1981

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn văn Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Hùng Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗng Thế Thoang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Nói

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Nói

Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng Văn Nói

Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Đình Hổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Đình Tuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Hiển Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Mạnh Nhật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Nghề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Nghĩa Du

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Phú Chức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Phú Chức

Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam

Đơn vị: E31 - F309

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Phú Chức

Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam

Đơn vị: E31 - F309

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Thị Kiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Cáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/5/1988

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Hên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Khách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Khách

Quê quán: Biên Hòa - Đồng Nai

Đơn vị: D3 - Chủ lực Miền

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Mặn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Triển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Triển

Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Vàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Vàng

Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/05/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Chuối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Công Thình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Hữu Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Tấn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Dậu

Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Dậu

Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Hến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Kỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Kỹ

Quê quán: Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1981

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1981

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Việt Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hán Văn Cuộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Ngọc Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Ngọc Danh

Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Ngọc Danh

Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Sỹ Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Sỹ Thi

Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Thanh

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Tất Hỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Tất Hỷ

Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Thanh

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Thanh Tuấn

Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trọng Hợp

Quê quán: Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trọng Hợp

Quê quán: Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Trọng Hợp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Ngọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Suông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Tuệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Đắc

Quê quán: Tân Hải - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Đắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Bá Đắc

Quê quán: Tân Hải - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Hiệu

Quê quán: Việt Tiến - Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Thú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/4/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Thú

Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 31/4/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Dư Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Hữu Tiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Thị Liên

Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thúc Tráng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Trọng Đỗ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Tuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Tùng Nghi

Quê quán: Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị: D8

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/5/1988

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Giai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Hiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Khèo

Quê quán: Yên Chung - Cao lộc - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Khèo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Khèo

Quê quán: Yên Chung - Cao lộc - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Phòn

Quê quán: Chí Kiên - Văn Lảng - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Phòn

Quê quán: Chí Kiên - Văn Lảng - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Phòn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Phức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thuật

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thuật

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thuật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Triển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Xương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồng Quang Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hồng Thị Bạch Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Bá Dăn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Beo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/5/1958

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Lịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/5/1931

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Phường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Tấn ảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Trung Thu

Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện Cái Bè

Ngày hy sinh: 15/04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Trung Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Trung Thu

Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện Cái Bè

Ngày hy sinh: 15/04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Bối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Cảm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chạy

Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: C 1 - Long Thành

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chạy

Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: C 1 - Long Thành

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chạy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Chưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Ly

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Oai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Phát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1947

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Khổng Minh Tố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/5/1977

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Khúc Văn Triện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kiều Đoàn

Quê quán: Hợp Hải - Phong Châu - Vĩnh Phú

Đơn vị: Đặc công

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Duy Hoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Văn Chỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1950

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Văn Song

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lạc Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lại Văn Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/4/1957

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Quang Thỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Quốc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm văn Chiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Hồng

Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai

Đơn vị: F 302

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lâm Văn Hồng

Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai

Đơn vị: F 302

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1980

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bă Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1980

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Thu

Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Thu

Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Cách

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: D15 - E 37

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Cách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Chắt

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1947

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Thi

Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 13/5/1947

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Hạnh

Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái

Đơn vị: D9 E66

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/4/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Duy Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Duy Luân

Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C5 - D8 - E266

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Duy Luân

Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C5 - D8 - E266

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Gia Bưu

Quê quán: Định Hoá - Thiệu Yên - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Gia Bưu

Quê quán: Định Hoáư - Thiệu Yên - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Gia Bưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hải Châu

Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hải Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hải Châu

Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hoàng út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Phan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Phan

Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Phan

Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Dũng

Quê quán: Hòa Thành - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Dũng

Quê quán: Hòa Thành - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Tuyên

Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Tuyên

Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Liễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/4/1976

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Minh Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Ngọc Châu

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc On

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lệ Ngọc Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phùng Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1946

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quốc Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1981

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Sỹ Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Loan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Yên

Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Yên

Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thanh Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Luyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Thị Nương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1955

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Giới

Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Giới

Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/05/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trọng Giới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1987

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cảnh

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cảnh

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: An Tịnh

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chủ

Quê quán: Tân Huế - Tam Nông - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/04/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chủ

Quê quán: Tân Huế - Tam Nông - Đồng Tháp

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Dớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Hoạt

Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị: C2D1

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hoạt

Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Học

Quê quán: Cần Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Học

Quê quán: Cần Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hồng

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1961

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1989

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Khuy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Một

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Muốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Nhi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Son

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán: Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị: C18 - E55

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán: Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị: C18 - E55

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thép

Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thuế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tranh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Trúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ut

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vững

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vỹ

Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: Lữ 273

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vỹ

Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: Lữ 273

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Viết Thời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân An

Quê quán: Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân An

Quê quán: Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An

Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân An

Quê quán: Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An

Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Sinh

Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Sinh

Quê quán: Yên Thọ - Ninh Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: F 302

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Sinh

Quê quán: Yên Thọ - Ninh Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị: F 302

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Sinh

Quê quán: Hoằng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/05/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lò Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Xuõn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lữ ất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Hoang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Quang Tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thiện Tương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Ánh

Quê quán: Quyết Thắng - Sình Hồ - Lai Châu

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn ánh

Quê quán: Quyết Thắng - Sình Hồ - Lai Châu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Côi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Dần

Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Dần

Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Thế

Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Thế

Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Công Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Hà Lương

Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/04/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Hà Lương

Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/04/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Hà Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Khắc Quỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Thị ánh Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Thị Ánh Hồng

Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Huyện Long Thành

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Thị Ánh Hồng

Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Huyện Long Thành

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1944

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lý Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mã Công Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/5/1977

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mạc Văn Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mạc Văn Thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Kim Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Ngọc ấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Quốc Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Tấn Giỏi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thành Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thanh Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Thế Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thế Mùi

Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thế Mùi

Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Trung Phong

Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Quân khu 2

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Trung Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Trung Phong

Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: Quân khu 2

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn On

Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn On

Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn On

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Sử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Tín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Man Đức Tỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Man Viết Nho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mang Mẫu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ NG ĐỐC

Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Du kích

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ng V Tiến

Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ng V Tiến

Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ NG. THỊ TÁM

Quê quán: Duy Xuyên - Quảng nam

Đơn vị: xã đội phó

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nghiêm Đình Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nghiêm Đình Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Hoàng Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/4/1976

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Khánh Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Théo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thị Chút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tiến Khan

Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tiến Khan

Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/04/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Tiến Khan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Chấp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Có

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Khách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Khen

Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Khen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Khen

Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Sanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Hà

Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Hà

Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Ngư Văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bă Chơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Đảng

Quê quán: Thông Dương - Hương Điền - Bình Trị Thiên

Đơn vị: E2 - F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Đảng

Quê quán: Thông Dương - Hương Điền - Bình Trị Thiên

Đơn vị: E2 - F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Trồn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Bính

Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Chí Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/05/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Có

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Côn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Lưu

Quê quán: Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Nhân

Quê quán: Hùng Sơn - Trung Định - Lạng Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn công thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Công Trắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn D Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn đắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Bưởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1982

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Quê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Duệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Vinh

Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị: F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Vinh

Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc

Đơn vị: F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Điển Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Cù

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1982

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô

Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa

Đơn vị: F 302

Ngày hy sinh: 16/4/1982

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô

Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa

Đơn vị: F 302

Ngày hy sinh: 16/4/1982

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Ký

Quê quán: Sơn Phú - Quế Sơn - Nghĩa Bình

Đơn vị: D1

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Phường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh

Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh

Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn đình Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình ứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Dư

Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị

Ngày hy sinh: 28/4/1951

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1951

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Bân

Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/05/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Bình

Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc

Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Bình

Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Dũng

Quê quán: Diện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Dũng

Quê quán: Diện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hà

Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/05/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hà

Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tề

Quê quán: Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tề

Quê quán: Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thao

Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hoà Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thảo

Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/05/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thiện

Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thiện

Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất

Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất

Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Gia Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Gia Thiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1952

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồ Báu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Bích

Quê quán: Vĩnh Lưu - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: D1

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng ấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1981

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nhang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bảo

Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chỉnh

Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/05/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chỉnh

Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1989

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ngoạn

Quê quán: Văn Tường - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ngoạn

Quê quán: Văn Tường - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ngoạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Rộng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Vọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Vọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Cốt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1947

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Lạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Hanh

Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị

Đơn vị: Triệu Lễ

Ngày hy sinh: 17/4/1933

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Hanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1933

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Vệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Loan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lương Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn lương đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Mây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Thính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Nang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 31/4/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đinh

Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn

Ngày hy sinh: 31/4/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu

Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E2 - F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu

Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E2 - F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu

Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E2 - F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu

Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E2 - F31

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Xuân

Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp

Đơn vị: 261 F 3 - QK 8

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Xuân

Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp

Đơn vị: 261 F 3 - QK 8

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Thinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Như Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Vân

Quê quán: Vĩnh Long

Đơn vị: Ban Tổ chức PK1

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Như Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Phê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Thăn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Giáo

Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: D8 - KT

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Phúc

Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/05/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Phúc

Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Sà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1992

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung

Quê quán: Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị: D1

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Văn

Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Văn

Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/5/1977

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Mạch

Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Mạch

Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Mạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Mạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Quy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/05/1961

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Quy

Quê quán: Kỳ Phang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1961

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu

Quê quán: Thanh Dương - thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu

Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu

Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu

Quê quán: Thanh Dương - thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tài Vọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Pháp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thái La

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thắng Đến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Nay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thế Tỷ

Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Tỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Bôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Đức

Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Gớt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Huệ

Quê quán: Campuchia

Đơn vị: S22 K 21

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Huệ

Quê quán: Khác

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Khế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh

Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị: Đoàn 559

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh

Quê quán: Thanh Đức - Gò Dầu

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh

Quê quán: Thanh Đức - Gò Dầu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh

Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhiễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1955

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Sách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Sửng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn thị Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/5/1977

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thích

Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thiện Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trung Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tuân Hồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1955

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá

Quê quán: Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: Trường SQLQ 2

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bách

Quê quán: An châu - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bách

Quê quán: An châu - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê

Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đơn vị: E595 - QK7

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Biện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Biết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Biểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Bon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu

Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: C2 - D9

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chõu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chuộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1981

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1950

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Cửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại

Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại

Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàm

Quê quán: Kỳ Linh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị: Đoàn 8

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đào

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dứt

Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: E1 F330 QK9

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dứt

Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: E1 F330 QK9

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dứt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dứt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang

Quê quán: Ninh giang - Ninh Tiền - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hết

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Thới Sơn

Ngày hy sinh: 09/05/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Hội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1961

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hom

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khía

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khút

Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khút

Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1953

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1951

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lẩu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê

Quê quán: Trương Hạnh - Ô Môn - Cần Thơ

Đơn vị: D1

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Leo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mai

Quê quán: Đông.P.Yên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình

Đơn vị: E24 - F AG

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẫn

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Sư đoàn 330

Ngày hy sinh: 12/05/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1987

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Móc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nai

Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/05/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nai

Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/05/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nam

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 09/05/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nậm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩnh

Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩnh

Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1946

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngược

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhiễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Nhơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn văn nhu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhứt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhứt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phải

Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước An

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phải

Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Phước An

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: C2D1E1F5

Ngày hy sinh: 03/05/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú

Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Phước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1947

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: D514B

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng

Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng

Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng

Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1946

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/04/1946

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền

Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền

Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rằng

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rằng

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: Tuyên huấn M.Đông

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rọt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sặc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sặc

Quê quán: Gia đôm - Thuận Thành - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1981

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1950

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ NGUYỄN Văn SANG

Quê quán: THANH TUYỀN - DẦU TIẾNG

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang

Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán: Quyết Tiến - Tân Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán: Quyết Tiến - Tân Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Sê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sừu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu

Quê quán:

Đơn vị: K14

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/04/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1955

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Than

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán: Chương Mỹ - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1960

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi

Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Gio Sơn (cũ)

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn thiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1987

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1952

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông

Quê quán: Vĩnh Tâm - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thu

Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thu

Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thu

Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tráng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 14/5/1955

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Triều

Quê quán: Hưng Thạnh - Tân Phước - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Hưng Thạnh

Ngày hy sinh: 17/04/1952

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình

Quê quán: Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình

Quê quán: Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình

Quê quán: Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Truyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Truyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Truyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỵ

Quê quán: Lưu kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 08/05/1988

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỵ

Quê quán: Lưu kiến - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng

Đơn vị: E141 - 77 - Đ4

Ngày hy sinh: 08/05/1988

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/5/1988

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán: Hoàng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán: Hoàng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Thành phố Hà Nội

Đơn vị: C8 D2 E1

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn ý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Việt

Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: T đội Quảng trị

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hạnh

Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hạnh

Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Sơn

Quê quán: Hậu thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Sơn

Quê quán: Hậu thành - Yên Thành - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1944

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến

Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến

Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến

Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến

Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến

Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên

Đơn vị: E174 - F5

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ NguyễnTiến Mão

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nhữ Văn Thoát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ninh Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nông Văn Dẻ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bá Chi

Quê quán: An Thụy - Bá Chi

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bá Chi

Quê quán: An Thụy - Bá Chi

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bửu Phấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bửu Phấn

Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Phú - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 01/05/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bửu Phấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Bửu Phấn

Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Phú - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Công Nhương

Quê quán: Hậu Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị: C10 - D9 - E64

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Công Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đăng Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đăng Quý

Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình

Đơn vị: E2018

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Nghiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Tha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đức Lang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Gia Lượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Gia Lượng

Quê quán: Phố Chi Lăng - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Gia Lượng

Quê quán: Phố Chi Lăng Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/04/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Công

Quê quán: Vỉnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Công

Quê quán: Vỉnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Kỳ

Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Kỳ

Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Thoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Hữu Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Khắc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Liễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Thịnh

Quê quán: Ngô Quyền Thời Nhiệm - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Quang Thịnh

Quê quán: Ngô Quyền Thời Nhiệm - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Quang Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Quyết Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thanh Sơn

Quê quán: Số 3 - Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thế Dũng

Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị: C6 D5 E 752 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thế Dũng

Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Sáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1951

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tiến Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Trung Rôm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tuấn Vinh

Quê quán: Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cao

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Chải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chiến

Quê quán: Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chiến

Quê quán: Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Đáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Đóa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Đợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1980

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1980

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Kiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Lịch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1987

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Năng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phúc

Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phúc

Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Riễm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm văn Sanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Siêu

Quê quán: Thái Sơn - An Lảo - Hải Phòng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Siêu

Quê quán: Thái Sơn - An Lảo - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Siêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/4/1976

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Trúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tước

Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Xương

Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Nhơn Trạch

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Xương

Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Nhơn Trạch

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Xương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Bửu Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Công Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đăng Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đăng Lưu

Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đăng Lưu

Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đình Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Hiếu Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1980

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Huy Tô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Khiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Khiêu

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: C2 - D808 - Tỉnh đội

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Kiểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Ngọc Tuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Như Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Nhượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tiến Huề

Quê quán: MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tiến Huề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Tiến Huề

Quê quán: MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1955

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Chẩn

Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chưởng

Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Chưởng

Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Địch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Dựa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan văn Hoạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Lời

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Phó

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Phó

Quê quán:

Đơn vị: K 6

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Phó

Quê quán:

Đơn vị: K 6

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1955

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Tá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Gia Lơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Gia Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Ngọc Thụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Quang Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Thế Minh

Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Giang

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Thế Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Thị Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Thị Ngọt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Chác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Hồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Nguyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Xăng

Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định

Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Xăng

Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định

Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Xăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ PUAYL

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Ngọc Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Tiến Cung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Diêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Thái

Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Thái

Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Sa Văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Sái Văn Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Sái Văn Hoạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Sầm Minh Đoài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Đình Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Thị Hồng Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Sơn

Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Sơn

Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/05/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tăng Hữu Khoản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thạch Đông Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Thị Kiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Rô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Văn Đệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thân Văn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thanh Ngãi

Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thanh Ngãi

Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Thi Thị Mót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Dũng Chí

Quê quán: Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: PTM - F4QK9

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Duy Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tô văn Tắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Tôn Mẩy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bỉnh Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Bình Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Bình Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ trần châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đăng Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đăng Tình

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 03/05/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Diện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/5/1988

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Thọ

Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Trọng

Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Quang

Ngày hy sinh: 7/5/1991

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1991

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Doãn Bình

Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Doãn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Doãn Bình

Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Dự

Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/05/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Dự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức ân

Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Cẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Cẩm

Quê quán: Hành Tí - Nghĩa Hàng - Quảng Ngãi

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Cẩm

Quê quán: Hành Tí - Nghĩa Hàng - Quảng Ngãi

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/05/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tính

Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tính

Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Duy Phiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Duy Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Gia Doanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Hoàng Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Bảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Tất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khanh

Quê quán: Chúc Sơn - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khanh

Quê quán: Chúc Sơn - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ trần khí quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Khưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/2000

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ký

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lũy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Ngọc Bền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Chanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1950

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Thám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nhuận Soán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phú

Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phú

Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị: F10 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Long

Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C17 E66

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN QUỐC SANG

Quê quán: Hiệp Hòa - Hà Bắc

Đơn vị: Tiểu đội trưởng

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Quốc Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Soạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Sỹ Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Tấn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tấn Nghiệp

Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tấn Nghiệp

Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Tấn Nghiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Phố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Phố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Chấp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Đây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Nhự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị ớt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Soạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thị Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ TRần Thi Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thọ Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thượng Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn An

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/5/1985

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Anh

Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đơn vị: BT35

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Biểu

Quê quán: Bình Đại - Bến Tre

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/04/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Biểu

Quê quán: Bình Đại - Bến Tre

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Biểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bưởi

Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bưởi

Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bưởi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Còi

Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Còi

Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/04/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Còi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cường

Quê quán: Nghệ An

Đơn vị: D261

Ngày hy sinh: 01/05/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Duy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Gấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/5/1961

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hợi

Quê quán: Đội 3 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Huê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Ia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Khuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn La

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Linh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/5/1975

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/4/1952

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quyền

Quê quán: Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quyền

Quê quán: Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sơn

Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Lộc An

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tám

Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 06/05/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Thuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thức

Quê quán: Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Viên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Xuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Đấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Dụ

Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam

Đơn vị: BT35 - Đoàn559

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Hoạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Xuân Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Lành

Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Xuân Lành

Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Xuân Ngân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuõn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Triển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Triệu Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Băng Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Minh

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: 9410

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Đình Quốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Ngọc Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/5/1983

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Thị Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh văn Mít

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1947

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trung Văn Thành

Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trung Văn Thành

Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Cường

Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/05/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Cường

Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Đình Hở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Giang Tần

Quê quán: Tiên Lạc Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Giang Tần

Quê quán: Tiên Lạc - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng

Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D ấp Bắc

Ngày hy sinh: 23/04/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng

Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D ấp Bắc

Ngày hy sinh: 23/04/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng

Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D ấp Bắc

Ngày hy sinh: 23/04/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/4/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng

Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D ấp Bắc

Ngày hy sinh: 23/04/1984

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Như Tần

Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Như Tần

Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Tấn Đạt

Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình - Bình Trị Thiên

Đơn vị: D20 - F341a

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Tấn Đạt

Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên

Đơn vị: D20 - F341a

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thanh Quả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Kiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Từ văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Chiến

Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Đăng Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/5/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ văn đức thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vi Đình Tráng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Bá Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Công Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hồng Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Kim Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1982

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Minh Bạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Minh Bạch

Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Minh Bạch

Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang

Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT

Ngày hy sinh: 02/05/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Ngọc Giao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1986

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Ngọc Xu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1949

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Phí Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Phước Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Sỹ Lần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Hy

Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải Vĩnh

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Hy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thị Xem

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/5/1964

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Đinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/4/1970

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Kiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Lẹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Liết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1954

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/4/1962

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Ngộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Phàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/4/1965

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/4/1973

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Quýnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thiên

Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Tam An

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thiên

Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Tam An

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Trọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/4/1968

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/5/1972

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Xuân BA

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1963

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Bá Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đình Thênh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/4/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Thênh

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Thênh

Quê quán: Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/04/1978

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đức Lợi

Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E31 - F309

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Lợi

Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E31 - F309

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Huy Đợt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Ngọc Hân

Quê quán: Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: Lữ 129 - Hải Quân

Ngày hy sinh: 16/4/1982

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Hân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/4/1982

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/5/1967

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Quốc Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/4/1966

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tiến Yến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Diệp

Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn KhÁnh

Quê quán: Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình

Đơn vị: E31 - F309

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn KhÁnh

Quê quán: Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình

Đơn vị: E31 - F309

Ngày hy sinh: 19/4/1979

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 1/5/1948

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Nhạc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/4/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn ở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Sơn

Quê quán: Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/04/1971

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Suý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/1974

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vương Văn Uy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/5/1969

Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch