Ngày giỗ hôm nay

08/03/2026

Hôm nay có 2075 liệt sĩ ngày giỗ
Đang hiển thị: 2075/2075 liệt sĩ
Liệt sĩ Bá Văn Tám

Quê quán: Hưng Thuận - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bá Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bạch Công Hải

Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Công Hải

Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Công Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bạch Văn Lưu

Quê quán: Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bạch Văn Lưu

Quê quán: Ngô Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bàn văn Sầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bành Trọng Phúc

Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bành Trọng Phúc

Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bành Trọng Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bế Văn Trần

Quê quán: Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bế Văn Trần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bế Văn Trần

Quê quán: Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng

Đơn vị: C17 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Biện Hữu Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Biện Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đình Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Đức Mạnh

Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: E688 - F5 - MT479

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Mạnh

Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa

Đơn vị: E688 - F5 - MT479

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Đức Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hồng Khanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Hữu Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Hữu Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Mạnh Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Ngọc Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ bùi ngọc trinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Sỹ Hoành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Sỹ Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thị Thảnh

Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Hải Thượng

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Thị Thảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn ấn

Quê quán: Tân Phong - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn ấn

Quê quán: Tân Phong - Phú Yên - Nghĩa Lộ - Yên Bái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Cang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Chiến

Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Chiến

Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Chiến

Quê quán: Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Dài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Diễn

Quê quán:

Đơn vị: E429

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hoặc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Lâm

Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình

Đơn vị: E205

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Lâm

Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình

Đơn vị: E205

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bựi Văn Lõm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Nha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 23/2/1992

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Quỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Sồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tám

Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Tám

Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1953

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi văn Thúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Tiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Văn Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Bùi Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Viết Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Bùi Xuân Hảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cấm Ba Lá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cấm Ba Lá

Quê quán: Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: C6 D2 E 141

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cấm Ba Lá

Quê quán: Tân Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ CAO SỸ TỒ

Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: CB xã

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Sỹ Tồ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cao Thị Mây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn A

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Giá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Giá

Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: F.K5

Ngày hy sinh: 17/02/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cao Văn Giá

Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Châu Ngọc Cương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Châu Ngọc Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Chu Bá Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Khích

Quê quán: Hùng Long - Đoan Hùng - Vĩnh Phú

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chu Văn Luyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Chu Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Chu Văn Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Chưa Biết Tên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cu Chồn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cù Thái Vạn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Cù Xuân Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cù Xuân Hoa

Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Cù Xuân Hoa

Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ cxđ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đ/C Ân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đ/C : Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dã Văn Gấm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Quang Giá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đàm Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đàm Văn Ninh

Quê quán:

Đơn vị: C8 D2E 273

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Ninh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Thụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đàm Văn Thuộc

Quê quán: Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Thuộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Văn Thuộc

Quê quán: Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị: C12 D3 E 273

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Thịnh

Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đàm Xuân Thịnh

Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam

Đơn vị: K22 Đ500

Ngày hy sinh: 11/02/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Đình Tám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hoàng Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Hồng Kỷ

Quê quán: N.Thuận - N.Lô - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Hồng Kỷ

Quê quán: N.Thuận - N.Lô - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Minh Huệ

Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc

Đơn vị: C11 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Minh Huệ

Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Minh Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Ngọc Nghĩ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Ngọc Thuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Quang Hiền

Quê quán: Lộc Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: TBC

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Quang Hiền

Quê quán: Lộc Sơn - Đô Lương - Nghệ An

Đơn vị: TBC

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thanh Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thọ Quang

Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: TBC

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Thọ Quang

Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: TBC

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Trọng Trữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Trung Chính

Quê quán: Đức chính - Đức Bình - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Trung Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Đằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Đảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Lượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Mạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Ngang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Nhơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Qui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Quí

Quê quán:

Đơn vị: Du kích

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Tỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng văn Vi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng văn Vy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Chung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đặng Xuân Khoách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Khoách

Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh

Đơn vị: C19 - E16

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đặng Xuân Khoát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Bình Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Cưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Lập

Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Lập

Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang

Đơn vị: C20 D9

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Quân

Quê quán: Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Quân

Quê quán: 28 - Nguyễn Diên - Hoàn Kiếm - Hà Nội

Đơn vị: D bộ - D2 - E141

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Xuân

Quê quán:

Đơn vị: E 141

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Đình Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Hữu Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Nguyên Quynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Quang Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Quang Phiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Thị Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Tiến Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Trọng Đặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Trọng Quyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Kho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Lộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Thuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Văn Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đào Văn Tỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dào Văn út

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Xuân Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đào Xuân Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ddỗ văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Điền Xuội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Bá Dậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Dám

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Đức Trình

Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Đức Trình

Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình

Đơn vị: C1 D1 E1

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Đức Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Q Tinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Q Tính

Quê quán: Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Quý Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Thanh Bỉnh

Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây

Đơn vị: C1 D1 E1

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thanh Bỉnh

Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Thanh Bỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Bàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Bồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Cử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Đệ

Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Dinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Dùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Êm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hà

Quê quán: Như Xuân - Thanh Hoá

Đơn vị: C16D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hà

Quê quán: Như Xuân - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Hò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Lắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nhẫn

Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nhẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Nhẫn

Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/3/1977

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Thứa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đinh Văn Truyền

Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình

Đơn vị: K814 E7

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Văn Truyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Hương

Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đinh Xuân Hương

Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Chiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Công Trang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Cường Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Danh Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Đình Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Đức Dụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Huy Ruật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ đỗ khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Kim Toàn

Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: E 733 - QK 7

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Kim Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Kim Toàn

Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: E 733 - QK 7

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Kỳ Khoa

Quê quán: Nghĩa Bình

Đơn vị: E250

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Kỳ Khoa

Quê quán: Nghĩa Bình

Đơn vị: E250

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Kỳ Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Minh Thuế

Quê quán: Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: Huyện đội CTB

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ ĐỖ NGỌC THẠCH

Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Chiến sĩ

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Ngọc Trạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Quang Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Quang Thanh

Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Quang Thanh

Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thị Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thị Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Thị Nhuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Tới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Bót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Cừ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1984

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Đốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Khổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Kỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Phu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị: C12 D3 E273

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Thát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1953

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Them

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đỗ Văn Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Xuýt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Văn Yêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đỗ Viết Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Đình Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Hải Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Hy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Ngọc Quỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Tất Thắng

Quê quán: Hồng Nghĩa - Nam hà - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Tất Thắng

Quê quán: Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Tất Thắng

Quê quán: Hồng Nghĩa - Nam hà Hà Nam

Đơn vị: K22 Đ500

Ngày hy sinh: 11/02/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Tất Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Thị Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Chiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Gần

Quê quán: Hòng Gia - Gia Viễn - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Gần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Giá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Lợo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Mãng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Phơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Doãn Văn Rụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoàn Văn Thỉnh

Quê quán: Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Thỉnh

Quê quán: Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/02/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Thỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đoàn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Đồng chí Ngôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Đoõ Văn Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dư Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dư Văn Phán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Bạc Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Bình Xuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Công Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Công Thành

Quê quán: Nam Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Kim Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Quang Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Tấn Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Tấn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Thị Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Căn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1953

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/2/1948

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Cứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1962

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Hiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Khoai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ dương văn khương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Lành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Ngẩu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Thêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ dương Văn Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Dương Văn Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tuyết

Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Dương Văn Tỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Giang Văn Máy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Giáp Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Ngọc Tuya

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Như Thuỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quang Hoa

Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị: C10 D3 E273

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quang Hoa

Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quang Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quang Huy

Quê quán: Điền Quang - Tam Thanh - Vĩnh Phú

Đơn vị: C6 - D2 - E141

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quang Huy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quang Huy

Quê quán: Điền quang - Tam Thanh - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Quang Năm

Quê quán: Nông Ka - Trấn Yên - Yên Bái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Dòn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Sính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Sính

Quê quán: Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Sính

Quê quán: Quang Trung - Trà Lỉnh - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Thành

Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Thành

Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Thơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Tiễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hà Văn Toà

Quê quán: Kỳ tân - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Toà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hà Văn Toàn

Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị: C6 - D2 - E141

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Anh Kiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ hồ cầm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Đức Tần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Giáo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Hoàng Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Hoàng Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Hồng Hải

Quê quán: Bình Trị Thiên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Huyền

Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Triệu Giang

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Huyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ hồ luận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Phi Phồn

Quê quán: Quỳnh Đôi

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1930

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Phi Phồn

Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1930

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Phi Phồn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 18/2/1930

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Quang Tụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Sách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đằng

Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đằng

Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Đi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1962

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Văn Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồ Xuân Triển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồ Xuân Triển

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoa Văn Thua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Công Chiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Công Đát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Công Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Công Thành

Quê quán: Tuỳ ThiệnTân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Công Thành

Quê quán: Tuỳ ThiệnTân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Công Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ hoàng để

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Đình Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1953

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Liêm

Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 5/3/1953

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đình Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Hoàng

Quê quán: Quỳnh Lương - Nghệ An

Đơn vị: C16D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Hoàng

Quê quán: Quỳnh Lương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Thuận

Quê quán: Ngân Câu - Điện Bàn - Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Đức Thuận

Quê quán: Ngân Câu - Điện Bàn - QUảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Duy Tấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ hoàng hũu tuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Khác Phô

Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Kim Dật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Nghĩa Cư

Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Nghĩa Cư

Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Lai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Ngọc Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Quang Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Quốc Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Thị Tư

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Lâm

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Thị Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Tiến Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Trác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ hoàng trọng danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Trung Tần

Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Trung Tần

Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Cách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1984

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Cử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Dị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Khắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Phùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Sáng

Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C25 - E266

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Sáng

Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình

Đơn vị: C25 - E266

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tam

Quê quán: Ngi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C3 - D3

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Tam

Quê quán: Ngi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị: C3 - D3

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Thả

Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Văn Thắng

Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị: C12 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thắng

Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Thiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Xuất

Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Văn Xuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hoàng Xuân Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hoàng Xuy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Hồng ất Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1984

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồng ất Trung

Quê quán: Tân Thạnh - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/02/1984

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồng ất Trung

Quê quán: Tân Thạnh - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/02/1984

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Hồng Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Bảy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Đình Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Đức Thối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Lang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Ngô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Tấn Ngà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Thanh Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thanh Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Thị Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh văn Chinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Đắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Đơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ huỳnh văn dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Huỳnh Văn Giác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Kía

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Trùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Viễn

Quê quán: Hà Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Viễn

Quê quán: Hà Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 04/03/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Viển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Huỳnh Văn Viển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Khổng Minh Tuyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Khuất Huy Thư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Khúc Đinh Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Đức Tải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Nhật Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Kiều Thị Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kiều Tiến Dinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kiều Văn Vy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kim Văn Móc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Kim Văn Móc

Quê quán: Trà Cú - Trà Vinh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ KSOR Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ksor Nha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ksor Thủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ La Tấn Bảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lã Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ La Văn Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Viết Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lã Viết Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lang Văn Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Anh Ken

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ lê bá chiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ lê bá khóa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Bá Phượng

Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Phượng

Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị: D27 E73

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Phượng

Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Bá Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1946

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1946

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Bình

Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị: D 2209 B

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Bình

Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Lĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Công Quận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Công Tạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Tạo

Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: F341

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Công Tạo

Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: F341

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đắc Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Điểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Đình Tý

Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1955

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Tý

Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1955

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Viên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Yên

Quê quán: Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị: E 88 - F 302

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đình Yên

Quê quán: Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị: E 88 - F 302

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Chân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Đức Niên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê đức Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Găng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Hát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hát

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Hồng Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hồng Tư

Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Hồng Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Hữu Sen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Hữu Sen

Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Trung Sơn

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Huy Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Khắc Cao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Khắc Nhâm

Quê quán: Huỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Khắc Nhâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Kim Bàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Kim Ngân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Mãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Minh Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Minh Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Minh Tân

Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Minh Tân

Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Ngọc Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Ngọc Hòa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Ngoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Ngoa

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Ngoa

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: Xã An Tịnh

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Ngọc Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Nguyêngả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Phi Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Dương

Quê quán: Vĩnh Hòa - Bến Hải - Bình Trị Thiên

Đơn vị: C12 D3 E 273

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Dương

Quê quán: Vĩnh Hòa - Bến Hải

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phước Lăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Phương Quy

Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Phương Quy

Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Phương Quy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Quang Bửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Lân

Quê quán: M.T.H - Sơn La - Lai Châu

Đơn vị: E14 - F5

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Lân

Quê quán: M.T.H - Sơn La - Lai Châu

Đơn vị: E14 - F5

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Phòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Uy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Uy

Quê quán: Phủ Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quang Uy

Quê quán: Phủ Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Quốc Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Sừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 12/2/1955

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tấn Bằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thành Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thành Đoàn

Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Cao Lạng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thành Đoàn

Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Cao Lạng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thế Rẹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Thị Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Thỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Thỉ

Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Gio Hà

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Vãng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thị Vãng

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Vĩnh Lâm

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ lê thứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Tiên Học

Quê quán: Linh Bắc - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Tiên Học

Quê quán: Linh Bắc - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Tiến Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Tôn Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Trung Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Tuấn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn A

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ lê Văn Bồn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Bũn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cha

Quê quán: Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cha

Quê quán: Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Chư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Cộng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Đa

Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị: F 330

Ngày hy sinh: 09/02/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Đường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1956

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Gắt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Gòn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hân

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hân

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá

Đơn vị: C1 D27 F7

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hành

Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hành

Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C17 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê văn Hệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Hở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Khẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Kiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1956

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lộc

Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lộc

Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1984

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Me

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Me

Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Dân y Xã Long Hưng

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Me

Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Dân y Xã Long Hưng

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ lê văn minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Phong

Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: E95

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Quờn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ron

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Ry

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Sảng

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D263

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán: Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán: Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sơn

Quê quán: Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sum

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Sửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sỹ

Quê quán: Hiệp cát - Nam sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Sỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tác

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Thiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tiến

Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị: C12 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Le Văn Tòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Tuy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Vát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vát

Quê quán: Liên tiết - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vát

Quê quán: Liên tiết - Kim Thanh - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Võ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Văn Vui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Vân Vy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Việt Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Vũ Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xang

Quê quán:

Đơn vị: E.108

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xang

Quê quán:

Đơn vị: E.108

Ngày hy sinh: 15.02.1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Gia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Mùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Phú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lê Xuân Thu

Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Thu

Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lê Xuân Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lờ Quang Lõn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Loan Quốc Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lữ Văn Chưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lục Văn Thay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Đức Biêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Thanh Sắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Thị Trinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Văn Bỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Bỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Bùi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Luơng Văn Chĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Văn Liễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lương Văn Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lương Văn Phiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Công Khoái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Công Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Minh Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Như Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Như Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Văn Lan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Văn TRung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Văn Vân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lưu Xuân Đóng

Quê quán: Thái mỹ - Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Xuân Đóng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Xuân Đông

Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thụy - Thái Bình

Đơn vị: C6 - D2 - E141

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lưu Xuân Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Lý Bóc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Thái Nguyên

Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Thái Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý văn Hon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Vũ Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Lý Xuân Đài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ma Thế Lộc

Quê quán: Nam Nga - Bảo Lộc - Cao Bằng

Đơn vị: C49 D30 E400

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mã Văn Thúy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ma Văn Được

Quê quán: Minh Thạch - Sơn Dương - Tuyên Quang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ma Văn Được

Quê quán: Minh Thạch - Sơn Dương - Tuyên QUang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ma Văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mạc Văn Đan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Hồng Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Minh Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Phượng Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Thị Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Văn Chức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai văn Đấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Mai Văn Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Mai Văn Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ NG LỐI

Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Du kích Xã

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ NG. TẤN

Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Đại đội phó

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Bá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Bá Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Công Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Công ứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Công ứng

Quê quán: Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Công ứng

Quê quán: Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Đăng Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Định Bấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Giản Tiếp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ ngô hữu đá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Kim Muôn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Lễ Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Lễ Hùng

Quê quán: Nho Quan - Ninh Bình

Đơn vị: C10D3

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Lễ Hùng

Quê quán: Nho Quan - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Đức

Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: TBC

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Quang Đức

Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: TBC

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Thế Tuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Thị Bán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Trọng Tước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngọ Văn Âu

Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngọ Văn Âu

Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Chúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Cổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Hớn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Lễ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Lựu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Luỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Nhập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Trại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Văn U

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Văn Vang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Viết Đủ

Quê quán: Đai Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh

Đơn vị: C1 - D7 - E209

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Ngô Xuân Hạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Ngô Xuân Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Huấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn An Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn ánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn ánh

Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Mỹ

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Anh Tôn

Quê quán: KimLê - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Anh Tôn

Quê quán: Kim Kê - Vĩnh Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Anh Tụn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Chấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bá Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bá Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Thuyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Thuyết

Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc

Đơn vị: C17 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Thuyết

Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Tùng

Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Tùng

Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh

Đơn vị: C1 D1

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bá Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bắc Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Bình Khiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bốn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Bùi Thung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Côn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1931

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Cát Bổng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Chánh Nghi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Chí Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Chí Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Công Đàm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Công Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Công Mẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Mẫn

Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Cam Chính

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Công Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Tất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Ư

Quê quán: Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Ư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đắc Ư

Quê quán: Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Báu

Quê quán: Hoằng Phượng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Báu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Báu

Quê quán: Hoằng Phượng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Ly

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đăng Nhuệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Danh Tĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đạo Chuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đỉnh

Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Đại đội D của tỉnh Thừa thiên - Huế

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Bàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn đình đắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn đình để

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn đình hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm

Quê quán: Thanh Nho - Thanh chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm

Quê quán: Thanh Nho - Thanh chương - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Lĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh

Quê quán: Nam Xuân - Huyệ Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị: C17 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh

Quê quán: Nam Xuân - Huyệ Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Thiềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đình Tích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đô Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Luân

Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị: C7 D2 E 141

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Luân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Luân

Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Doãn Phẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đoàn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn đú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Bảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Chế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Cóc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Hà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Khánh

Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Bắc Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Khánh

Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Bắc Ninh

Đơn vị: C20 D9

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Khôi

Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Bưu điện tỉnh

Ngày hy sinh: 29/2/1948

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Khôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/2/1948

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Long

Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn đức phò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn đức thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Đức Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Trọng

Quê quán: Đông Triều - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Trọng

Quê quán: Đông Triều - Quảng Ninh

Đơn vị: C10D3

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuyển

Quê quán: Bọt Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuyển

Quê quán: Bọt Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Viên

Quê quán: Đông Hưng - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Đức Viờn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Kim

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Duy Nở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Duy Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Duy Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Duyên Hoạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn H Phúc

Quê quán: Long Xuyên - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn H Phỳc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Bàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Chiến

Quê quán: Kinh Môn - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/02/1976

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1976

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Chiến

Quê quán: Kinh Môn - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/02/1976

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nin

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1959

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hùng Chính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1960

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cát

Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cát

Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/02/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn hữu giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hậu

Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Phước

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lễ

Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa

Đơn vị: C14 - D89 - K5

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lể

Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa

Quê quán: P.Thạch - Giá Rai - Bạc Liêu

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn hữu quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Toàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Toàn

Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Triệu Phước

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn hữu túy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Hữu ý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Cân

Quê quán: Hùng an - Kim Động - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Cân

Quê quán: Hùng an - Kim Động - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Cân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Giản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Giản

Quê quán: Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Giản

Quê quán: Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Hiểu

Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Hiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Hiểu

Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Huy Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Huy Ngoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Bao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Bạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Bạo

Quê quán: Mễ Từ - Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Bạo

Quê quán: Mễ Từ - Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khắc Phổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Khăc Thực

Quê quán: Quỳnh Phương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Khăc Thực

Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Chút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Huỳnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kim Tình

Quê quán: ba Vì

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Kim Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Kỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Tuấn

Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lê Tuấn

Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Lối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Cường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn mạnh Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn mạnh Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Châu

Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Châu

Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Châu

Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Minh Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nghiêm Kiểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1953

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Bính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1962

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn

Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: TBC

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn

Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: TBC

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1988

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Xứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Ngưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nhã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Nhứt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Nông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Nông

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phong

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Đậu

Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E24 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Đậu

Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E24 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Đậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phú Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phước Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Phương Nhân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Phương Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Q Thắng

Quê quán: Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Q Thắng

Quê quán: Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quán

Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Chưa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Luyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1956

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Nguyên

Quê quán: Yên Phong - Hà Bắc

Đơn vị: Binhđoàn 318 - BQP

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Nhẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quang Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quang Tuấn

Quê quán: Từ Liêm - Hà Nội

Đơn vị: Trường TCNKT1 - TCKT

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Định

Quê quán: Mỹ Hào - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Định

Quê quán: Mỹ Hào - Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Lập

Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Lập

Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội

Đơn vị: C8D5

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Quốc Văn

Quê quán: Tiểu khu 6 - Đông Sơn - Bình Trị Thiên

Đơn vị: C6 - D2 - E141

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Rãi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Sánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Sổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Huyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tài Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tài Vuông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Lân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Sỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Tước (9 Nguyên)

Quê quán: Tam Bình - Vĩnh Long

Đơn vị: Tỉnh đội Sông Bé

Ngày hy sinh: 2/1990

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tấn Tước (9 Nguyên)

Quê quán: Tam Bình - Vĩnh Long

Đơn vị: Tỉnh đội Sông Bé

Ngày hy sinh: 02/1990

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn tất định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn tham

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thâm

Quê quán: Mỹ Hiệp - Phù Mỷ - Bình Định

Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thâm

Quê quán: Mỹ Hiệp - Phù Mỷ - Bình Định

Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thắm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Thị Đông Hà

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình

Quê quán: Thạch Yến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh

Đơn vị: E25 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Bon

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Cát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Cát

Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Chơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Lâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thành Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thành Thưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thanh Truyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn thật

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thế Bổn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thế Hệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thế Hữu

Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Hữu

Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thế Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ NGUYỄN THỊ DUNG

Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Du kích xã

Ngày hy sinh: 02/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Dần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Dung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hay

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Họp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hột

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Huỳnh Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Kiểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lan

Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Lét

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Minh Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Nung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Son

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thị Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Thị Trọng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn thị Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn thiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trãi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trần Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trang Lệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trí

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trợ

Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trợ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Bàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Lâu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Lâu

Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ưởng

Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Ưởng

Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trọng Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trung Du

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trung Liệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Trung Mãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Trường Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Tụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn tụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt

Quê quán: Đông Tam - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt

Quê quán: Đông Tam - Đông Sơn - Thanh Hoá

Đơn vị: C20 D9

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn ái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn áng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Béo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị: C2 - F5

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bồng

Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bỡnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bù

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bương

Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Công an Huyện CT

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Bường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Căn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cảnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chắt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chế

Quê quán: Quang Vinh - Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chế

Quê quán: Quang Vinh - Hiệp Hòa - Bắc Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Huyện Long Thành

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn chỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chót

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chu

Quê quán: Đam Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Chuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Còi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Cống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn văn cúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dâm

Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạm

Quê quán: Yên Phog - Ý Yên - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Diễm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điên

Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điển

Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: C6 - D2 - E141

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dình

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/02/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dình

Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/02/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đỗ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn VĂn Đoàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng

Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: Bảo vệ Thành ủy MT

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng

Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang

Đơn vị: Bảo vệ Thành ủy MT

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực

Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyệt

Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Gio Mỹ

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Duyệt

Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Gio Mỹ

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Em

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Gặp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Gián

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ NGuyễn Văn Giõng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hách

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán: Thái sơn - Kinh Môn - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn văn hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị: C20=E690

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải

Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa

Đơn vị: C20=E690

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hắt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hinh

Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hinh

Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ

Quê quán: Văn Tập - Tam Dương - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ

Quê quán: Văn Tập - Tam Dương - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng

Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hứa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán: Lương Bằng - Kim Động

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập

Quê quán: Tây Ninh

Đơn vị: E429

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lấy

Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 25/02/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lấy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lấy

Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Huyện đội CT

Ngày hy sinh: 25/02/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê

Quê quán: Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Leo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1962

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Liễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn văn lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ NGUYỄN VĂN LƯỠNG

Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu

Quê quán: Hoàng sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá

Đơn vị: C17 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lựu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

Quê quán: Quảng yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý

Quê quán: Quảng Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phú

Đơn vị: C6 - D2 - E141

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Máy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Miêng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng

Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: KT

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nga

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngà

Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã Bình Trưng

Ngày hy sinh: 08/03/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngữ

Quê quán: Đông An - Dĩ An - Bình Dương

Đơn vị: Công đoàn An Bình

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngút

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên

Quê quán: Tam Huấn - Phúc Thọ - Hà Tây

Đơn vị: C9 D 9 E33 F320 QĐ3

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị

Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị

Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ

Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh

Đơn vị: Giao bưu

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Như

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Nhựt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Non

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nông

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Nỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Oanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phái Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phái Minh

Quê quán: Trà Vinh

Đơn vị: 9 TRE

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phái Minh

Quê quán: Trà Vinh - Trà Vinh

Đơn vị: 9 TRE

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Phượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quản

Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: C9 - D3 - E991 - QK9

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Quốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Quốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: E250

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý

Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị: E250

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Rạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ruy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C4 Thành đội MT

Ngày hy sinh: 17/02/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: C4 Thành đội MT

Ngày hy sinh: 17/02/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sen

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán: Kiên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh

Quê quán: Kiên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Soi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn văn tai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng

Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng

Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tẩu

Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tẩu

Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tẩu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tây

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Teo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân

Quê quán: Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thẳng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Quê quán: Cầu Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Quê quán: Cầu Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiên

Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa

Đơn vị: Đoàn 10

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn văn thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Thực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tờ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tồng

Quê quán: Vĩnh Bảo - Vũ bảo Hà Nam

Đơn vị: C20 D9

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tồng

Quê quán: Vĩnh Bảo - Vũ bảo - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trạng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tròn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trụ

Quê quán: Hồng Hinh - Hưng Hà - Thái Bình

Đơn vị: Sư đoàn 3

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn văn Tuôi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ nguyễn văn tuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn ứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1962

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D ấp bắc Đoàn 9903

Ngày hy sinh: 17/02/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D ấp bắc Đoàn 9903

Ngày hy sinh: 17/02/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh

Quê quán: Vân Đồn - Đoan Hùng - Phú Thọ

Đơn vị: C16 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh

Quê quán: Vân Đồn - Đoan Hùng - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vượng

Quê quán: Quyết Thắng - Đồng Hỷ - Bắc Thái

Đơn vị: E814

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Vy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xét

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xộn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Văn Xương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Văn ý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Việt Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Việt Điều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Góng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Góng

Quê quán: Bằng An - Sơn Động - Hà Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Góng

Quê quán: Bằng An - Sơn Động - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Viết Phần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Sái

Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Viết Thịnh

Quê quán: Vũ Tân - Vũ Tuyên - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Viết Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ nguyễn viết triêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Viết Trình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Vĩnh

Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị

Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Vũ Nhiễm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đảm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hồ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoán

Quê quán: Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Phú Thọ

Đơn vị: C10 D3 E273

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoán

Quê quán: Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Huống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Pha

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tửu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyễn Yên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nguyyễn Văn Luyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Nông Quốc Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Điệp

Quê quán: Xuân Lại - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Điệp

Quê quán: Xuân Lại - Yên Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Mộng

Quê quán: Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/02/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Mộng

Quê quán: Hà Nội

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/02/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Nông Văn Mộng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ phạm bá dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ phạm bá dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Bài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Cao Tăng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Chí Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đình Hồi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Tặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đình Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đức Thiện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Đức Thịnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Đức Tụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ phạm giá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Hoàng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Hoàng Thái

Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng

Đơn vị: C37

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hoàng Thái

Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hoàng Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Hồng Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Hồng Sương

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Tiểu đoàn 263

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Hồng Tử

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Hồng Tử

Quê quán: Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm huy Huân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Im

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Kế Đoái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Khắc Khuê

Quê quán: Yên Lân - ý Yên - Nam Định

Đơn vị: C14 D6 E2

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Khắc Khuê

Quê quán: Yên Lân - ý Yên - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Khắc Khuê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Lễ Tắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Lượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Minh Đức

Quê quán: Diễn Châu - Nghệ An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Bích

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Ngọc Dũng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Giao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Ngọc Hàn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Ngọc Liên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Ngọc Vinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Như Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Phú Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Phú Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Quang Nghị

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Quốc Toản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Thái Uý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ PHẠM THEO

Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Dân quân Xã

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ phạm thị lệ hoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Thị Mai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Thị Mũn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Thị Nhung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Tiển Lực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 21/2/1984

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Tuấn Cơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Bất

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Biện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Biết

Quê quán: Tiên Lãng - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Biểu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Chiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Chinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Chúng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Cò

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Cố

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Dân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Điệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đưa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Đước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Giáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Giáp

Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Giáp

Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/02/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hải

Quê quán: Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hoan

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hoè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hùng

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú

Ngày hy sinh: 06/03/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Hùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm văn Hường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khiết

Quê quán: Đồng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khiết

Quê quán: Đồng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng

Đơn vị: E66 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khiết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1988

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Khoai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Kiểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Lộc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Lợi

Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Đại Phước

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Lợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Lục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Mấu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Nghing

Quê quán: Phú hải - Hà Cối - Quảng Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Nghing

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Ngọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Nho

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Phấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Sã

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Sẻ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Su

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Tề

Quê quán: Hải Hưng

Đơn vị: Lực lượng chính quy

Ngày hy sinh: 19/02/1976

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tề

Quê quán: Hưng Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/02/1976

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1976

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Thụ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tiêu

Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tiêu

Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Văn Tìu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Văn Tỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm VănThống

Quê quán: Hoằng Hóa - Thanh Hóa

Đơn vị: C6 - D6 - E9

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Đáp

Quê quán: Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Đáp

Quê quán: Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định

Đơn vị: C17 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Đáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Dục

Quê quán: Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Xuân Dục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Xuân Thập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạm Xuân Tiến

Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Tiến

Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạm Xuân Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Đình Mà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Đình Sắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Mại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Tấn Đạt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thanh Cát

Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Kiêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Ty

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thị Ty

Quê quán: TT Mộc Hóa - Long An

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Thiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phan Tùng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Bài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phạn Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phạn Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Đẹp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Đối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan văn Hai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Khía

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Răng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Răng

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D263

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phan Văn Thống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Bá Hộ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Hiểu (Xuân Hùng)

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Hiểu (Xuân Hùng)

Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội

Đơn vị: KBCB

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Hữu Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Minh Chì

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Thế Chứng

Quê quán: Kim Thương - Thanh Sơn - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Thế Chứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Châu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn Mãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Rừng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Phùng Văn ứng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Văn Xuyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Xuân Sinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phùng Xuân Tự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Phương Công Uẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Pi Năng Bui

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Quách Văn Cao

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Quản Khắc Khá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Đình Qúy

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Đức Hoả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ Quang Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ Văn Hiển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Ngư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ Văn Quyết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Quyết

Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Quyết

Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/03/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tạ Văn Thìn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tạ Văn Tính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tăng Văn Cầu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tăng Văn Hưng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Sương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thạch Thên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thái Bình Dương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Cư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Ngọc Sơn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1963

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thái Văn Đực

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thân Văn Nghệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Thiều Bá Tĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thiệu Bá Tĩnh

Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Thiệu Bá Tĩnh

Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ thuý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tô Lý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Trí Thức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Kính

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Thuỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tô Văn Trưởng

Quê quán: Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội

Đơn vị: F 308

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Văn Trưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tô Xuân Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Tống ngọc Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Tống ngọc Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trà Minh Hạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ba

Quê quán: TX Trà Vinh - Trà Vinh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Biết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Chức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Công Tỵ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đại Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Cước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần đình Diện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đình Du

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ trần đình học

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đình Truyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đình Truyện

Quê quán: Trung giang - Bến Hải

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Chiều

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đức Điền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đức Điền

Quê quán: Đông Quan - Thái Bình

Đơn vị: C19

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đức Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Đức Nhận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Nhận

Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ

Đơn vị: C17 D21

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Đức Nhận

Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Phú Thọ

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hồng Quân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Bát

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Bát

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Cẩn

Quê quán: Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Cẩn

Quê quán: Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hửu Cẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Hữu Đốc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Hữu Nghĩa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Khắc Quảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Khương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Kim Quang

Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Tiểu đoàn9 - trung đoàn10 - sư đoàn339

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN LỘC THỌ

Quê quán: Nghĩa Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Lộc Thọ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Long Miên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Lương Ban

Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Trung đoàn 95

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Lương Ban

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán: Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán: Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mạnh Diệp

Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mậu Xứ

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng

Ngày hy sinh: 29/2/1948

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mậu Xứ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/2/1948

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Minh Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Mô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Ngọc Anh

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D 263

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Anh

Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: D 263

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Anh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Ca

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Đại

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Đáp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Huê

Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Huê

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Huê

Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Ngọc Mỹ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Ngọc Quế

Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đơn vị: Thuộc KH

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Nguyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ trần ở

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Phú Riệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Phú Tắp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Phú Tắp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Quang Chảm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Quang Đẩu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1931

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Hóng

Quê quán: Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Hóng

Quê quán: Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quang Hóng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Phòng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Phòng

Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình

Đơn vị: Đoàn Rừng Sác

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 19/2/1976

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Sỹ Xuân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ TRẦN TẤN ĐÀO

Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa

Đơn vị: Thôn trưởng

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Tấn Đào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Thanh Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thanh Phúc

Quê quán: Thi đám - Sông Lô - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thế Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Bắc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần thị Chia

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thị Nên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Thọ Mạch ( Mỡ)

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Tô Văn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 29/2/1948

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Quốc

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Quốc

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Quốc

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trọng Quốc

Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho

Ngày hy sinh: 28/02/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trung Đẫ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Trung Thặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Tú

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Ai

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ TRẦN VĂN AN

Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ Quảng Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn An

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần văn ẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bé

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bé Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1989

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Cẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 30/2/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Đằng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Điện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Đoàn

Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Đông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Đống

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1960

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Được

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Giả

Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định

Đơn vị: C37

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Giả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Giả

Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Giang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Hiếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hiếu

Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hinh

Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên Quang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hinh

Quê quán: Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hoặch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1960

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hoán

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Hữu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Hỷ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ TRần văn Khoa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Khoáng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Kỳ

Quê quán: Nhánh văn - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kỳ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Kỷ

Quê quán: Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C6 - D2 - E141

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lãnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lâu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Liêm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Lọc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán: Tây sơn

Đơn vị: D57 D7705

Ngày hy sinh: 17/02/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán: Tây sơn

Đơn vị: D57 D7705

Ngày hy sinh: 17/02/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/02/1987

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mẫn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Mơ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Nam

Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Tam An

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nam

Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai

Đơn vị: Xã Tam An

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nam

Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nam

Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Năm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nấng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Nhuận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Nhượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nước

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nước

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: E1 F330

Ngày hy sinh: 09/02/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Nước

Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: E1 F330

Ngày hy sinh: 09/02/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Phin

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Phục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 4/3/1983

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Quế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Rần

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Ri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1961

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Riệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần văn Rô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Ruyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Sang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Thái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Thanh

Quê quán: Long Diễn - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1934

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thanh

Quê quán: Long Diễn - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1934

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thanh

Quê quán: Long Diễn - Chợ Mới - An Giang

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1934

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tình

Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc

Đơn vị: C10 D3 E273

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tình

Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuấn

Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng

Đơn vị: E24 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuấn

Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng

Đơn vị: E24 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ trần văn tưởng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Văn Tuyển

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuyển

Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tuyển

Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa

Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Văn Tý

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần văn Xuyến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Vũ Luyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Vũ Luyện

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xá

Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: E95 - F325

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Đạo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Lũ

Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tài

Quê quán: Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tài

Quê quán: Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trần Xuân Tải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Xuân Thạnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trần Xuân Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Triệu Quang Toản

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Quang Toản

Quê quán: Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 09/02/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Tiến Bảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Tiến Than

Quê quán: Phan thiên - Lục Yên

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Tiến Than

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Triệu Tiến Than

Quê quán: Phan thiên - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/02/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Bổ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Dụng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Minh Chín

Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Minh Chín

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Minh Chín

Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai

Đơn vị: E28 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Ngọc Diễn

Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Ngọc Diễn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Như Thục

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Quả

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Quang Vinh

Quê quán: Bình Thắng - Phước Long - Sông Bé

Đơn vị: E182 - F309

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Thị Tràng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Văn Ngà

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Văn Thiệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Hội

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trịnh Xuân Phương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Thảo

Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị: E24 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Thảo

Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng

Đơn vị: E24 - F10

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trịnh Xuân Xanh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Anh Bình

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Công dự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Công Kỉnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Công Kỉnh

Quê quán: Hữu Niên - Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị

Đơn vị: Khu uỷ Đảng CSVN Trị Thiên Huế

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Hoàng Chương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Khắc Vãn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Quang Khải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Quý Mông

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Tân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Tân

Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị

Đơn vị: Đậi đội 2 E95

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thanh Bình

Quê quán: Lâm Sa - Bá Thước - Thanh Hóa

Đơn vị: C5 - E14

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Thị Huệ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Công

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Cọp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Văn Hương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương Văn Mè

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Trương văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 20/2/1965

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Trương Văn Vận

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Từ Đủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Từ Đủ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Từ Thế Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Từ Thế Minh

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: TT Vĩnh Kim

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Từ Thế Minh

Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: TT Vĩnh Kim

Ngày hy sinh: 05/03/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ ứng Văn Sân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Văn Công Trường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1960

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vi văn Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Bảng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Chí Be

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Chí Đề

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vô Danh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Đình Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Hồng Quang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Mắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1967

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Minh Hồng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1985

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Ngọc Minh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1981

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Ngọc Trung

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Đô

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thanh Lam

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Lập

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 28/2/1986

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Long

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Long

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT

Ngày hy sinh: 25/02/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Long

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT

Ngày hy sinh: 25/02/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Thành Long

Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT

Ngày hy sinh: 25/02/1951

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Tri

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vỡ Văn ẩm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Ba

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 3/3/1964

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Dư

Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Binh vận Huện CT

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Dư

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Dư

Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang

Đơn vị: Binh vận Huện CT

Ngày hy sinh: 07/03/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Dừa

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Kết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Kết

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 10/2/1947

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Luổi.

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Ngữ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Nhiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Nhiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Nhiêu

Quê quán:

Đơn vị: Phân khu 6

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Quắn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/3/1975

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sáu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 24/2/1962

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Sự

Quê quán: Đồng thái - An Hải - Hải Phòng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ văn Tấn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Võ Văn Thạch

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 9/2/1966

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Thấp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 26/2/1978

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Võ Văn Vĩnh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 27/2/1959

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Bá Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đa Phúc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đình Điệp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đình Lưu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 6/3/1980

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đình Việp

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1941

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đình Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Đức Thơi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Thới

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Thới

Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Đức Thới

Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Bỏi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Bỏi

Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 25/2/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Bỏi

Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 25/02/1970

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Chẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1960

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Cối

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Ngọc Lương

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ NGọc Lương

Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ NGọc Lương

Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Quốc Khánh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ tài Chỉ

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1953

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tất Tường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Thế Chẩn

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Liễu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Thế Truyền

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Thị Mợi

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Thọ Lang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Tiến Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tiến Đức

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tiến Đức

Quê quán:

Đơn vị: C5 D2E 273

Ngày hy sinh: 16/02/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Tiến Lự

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ tính PH

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Trọng Kiên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Bái

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Biếu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Bường

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Đang

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Điềm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Định

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hào

Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Hiệu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Hinh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Kháng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Phiêu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vừ Văn Phỳc

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 11/2/1974

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tài

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tâm

Quê quán: Phượng Mao - Quế Võ - Hà Bắc

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1973

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 13/2/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tào

Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh

Đơn vị: C11 D3 E1 F9

Ngày hy sinh: 13/02/1982

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Thâm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Thân

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Thắng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Thặng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Thảo

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Thâu

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 22/2/1954

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Thiểm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ văn Thơm

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 16/2/1979

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Thua

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Văn Tiến

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tiến

Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh

Đơn vị: 559

Ngày hy sinh: 5/3/1972

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Tím

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 8/3/1950

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Việt

Quê quán: Quang Quế - Tam Nông - Vĩnh Phú

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Văn Việt

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Viên Hải

Quê quán: Miền Bắc

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 02/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Viên Hải

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Viết Hoá

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Viết Ron

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1968

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Duyên

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Xuân Hào

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1952

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Xuân Huynh

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Huynh

Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú

Đơn vị: Lữ 241

Ngày hy sinh: 15/2/1971

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vũ Xuân Kế

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 2/1990

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch (mặc định ngày 15)

Liệt sĩ Vũ Xuân Vượng

Quê quán:

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 17/2/1949

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch

Liệt sĩ Vương Đình Xuyên

Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây

Đơn vị:

Ngày hy sinh: 7/3/1969

Ngày giỗ: 20/1 Âm lịch