Ngày giỗ hôm nay
22/01/2026
Liệt sĩ Bạch Lầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bành Văn Lẹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Dương
Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị: F5
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Duy Hồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Ngọc Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Chiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Quang Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Sĩ Khánh
Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
Đơn vị: C20 E1 F9
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Sĩ Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Sĩ Khánh
Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/01/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thế Ngô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Thị Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Trọng Giải
Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Trọng Giải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Trọng Giải
Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Bân
Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Bân
Quê quán: An Thạnh - Mõ Cày - Bến Tre
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Chinh
Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Chinh
Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Chinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hòa
Quê quán: Thanh Kim - Thanh Hóa
Đơn vị: Giao bưu Khu SGGĐ
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hùm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Tích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Viết Vỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Mười
Quê quán: Số 127 - Đê La Thành - Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị: F325
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Sến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Toàn
Quê quán: Trường sơn - Nông Cống - Thanh Hoá
Đơn vị: C13 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Toàn
Quê quán: Trường sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Đình Ngự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1954
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Thị Triêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Chõu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Chữ Văn Gia
Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Chữ Văn Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Chữ Văn Gia
Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Chử Văn Giá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Thảo
Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Xuân Châu
Quê quán: Hòn Gai - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Chu Xuân Châu
Quê quán: Hòn Gai - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Công Nghĩa Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cù Thị E
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Cù văn Sức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ cxđ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ cxđ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ cxđ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ cxđ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đ/c Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đ/c Năm Tơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đ/C Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Thẹt
Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Thẹt
Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Thẹt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Công Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Cụng Tõm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Duy Tân
Quê quán: Quỳnh Bá - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Duy Tân
Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Duy Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hữu Sát
Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam
Đơn vị: D9 - E31
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hữu Sát
Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị: D9 - E31
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Khắc Muộn
Quê quán: Thang Trì - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Khắc Muộn
Quê quán: Thang Trì - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Kim Kha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Như Luyến
Quê quán: Hoài Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Quang Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thái Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thanh Tâm
Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thanh Tâm
Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thanh Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thất Muộn
Quê quán: Xóm Bái - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thị Lự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Tiến Quan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Khái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn Khiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Lên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tâm
Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: C7 D8 E977 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tâm
Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đăng Văn Thìn
Quê quán: Số 1 Bạch Thông - TX Lạng Sơn - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đăng Văn Thìn
Quê quán: Số 1 Bạch Thông - TX Lạng Sơn - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đăng Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Toàn
Quê quán: Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: C13 - E27
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Khanh
Quê quán: Khu Phố 5 Nghệ An
Đơn vị: C2 D4 E270
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Khanh
Quê quán: Khu Phố 5 - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Thịnh
Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Thịnh
Quê quán: Diển Quảng - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Danh Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/1/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đăng Tản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Đức Điểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đức Điểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đức Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Kim Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Kim Kính
Quê quán: Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Kim Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Kim Kính
Quê quán: Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: C17 D8 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Thanh Sơn
Quê quán: Phúc Thanh - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: C8D8E 209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Thanh Sơn
Quê quán: Phúc Thanh - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Trí Sánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Tự Đối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Bách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Thuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Súng
Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Súng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Súng
Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: C7D2 E 141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Công Trứ
Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Công Trứ
Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đậu Huy Sỹ
Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Điểu Văn Kết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Điểu Văn Kết
Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai
Đơn vị: xã Túc Trưng
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Điểu Văn Kết
Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai
Đơn vị: xã Túc Trưng
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Hoàng Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Đặng
Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C5 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Muộn
Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Muộn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Muộn
Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Vuông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/1/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Sợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Thinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đình Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đình Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/12/1954
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đình Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Đức Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Hữu Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Mạnh Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Mạnh Náo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Như Tá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thị Nhạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thị Son
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Trọng Lan
Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Trọng Lan
Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Trọng Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Trọng Lan
Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Anh Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đổ Văn Đỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Đới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đổ Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Kiểm
Quê quán: Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C6 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Kiểm
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Sản
Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: C20 D813
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Sản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Viện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Bá Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Công Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Ngọc Diêm Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Doãn Thanh Toàn
Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: E751
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Lưỡng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Tảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Triết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Trợ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị: D9 E22
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Xuân Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗng Khắc Muộn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Ngọc Duy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Thất Muộn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Xuân Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Doón Thanh Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Bá Trì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Bá Trì
Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - D17 - F4 QK9
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Đoàn
Quê quán: Bẹt Chay - Kothum - Kandal - CPC
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/01/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Đoàn
Quê quán: Bẹt Chay - Kothum - Kandal - CPC
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Đình Khanh
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: C10 D3 E3 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Độ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Độ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Độ
Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Đại đội 21 Tiểu đoàn 2 Sư đoàn 4
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Đức Hãng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Đức Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Đương Đức Thiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Hiếu Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Huy Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Quang Học
Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Quang Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Thanh Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Thị Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1948
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Năng
Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: E1 F9
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Năng
Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: E1 F9
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Nghiệp
Quê quán: T.Lợi - Phổ Yên - Hà Bắc
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Nghiệp
Quê quán: T.Lợi - Phổ Yên - Hà Bắc
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Nghiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Quen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Quen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương văn Rày
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Xuân Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Xuân Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Xuân Triệu
Quê quán:
Đơn vị: C12 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Đình Khương
Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương
Đơn vị: C8 D8 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Đình Khương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Đình Khương
Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Đình Phóng
Quê quán: Lục Đạ - Con Cuông - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Đình Phóng
Quê quán: Lục Đạ - Con Cuông - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/01/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Đình Phóng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Đoàn Kết
Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Đoàn Kết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Đoàn Kết
Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Hồng Giang
Quê quán: Đình lập - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Hồng Giang
Quê quán: Đình lập - Quảng Ninh
Đơn vị: C12 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Hồng Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Long
Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C18 - D812
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Long
Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C18 - D812
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Thị Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Chụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Văn Thưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Xuân An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hán Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Hữu Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ hồ phước sình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Thị Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trọng Lệ
Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E1 - F9
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trọng Lệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trọng Lệ
Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E1 - F9
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Khang
Quê quán: Hưng Xá - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị: E2213
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Nhượt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Oai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Thiện
Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Thiện
Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ VănKhang
Quê quán: Hưng Xá - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị: E2213
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Thành
Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị: C1 - D 445 - E 5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Thành
Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị: C1 - D 445 - E 5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Chi
Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Chi
Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Tiến
Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Kim Nông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thái Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Trọng Tùng
Quê quán: Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
Đơn vị: C3 D26 F7
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Trọng Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Trọng Tùng
Quê quán: Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Chất
Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Chất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Chất
Quê quán: Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Điềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Đổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Kiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Nhu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thành
Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng VĂn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Tĩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Hồng Văn Non
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Công Đặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Do
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Đức Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Kiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/1/1964
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Mài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Mạnh Hùng
Quê quán: Bình Hiệp - Bình Sơn - Nghĩa Bình
Đơn vị: C1D1 E1 F2
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Mạnh Hùng
Quê quán: Bình Hiệp - Bình Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Mến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Minh Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Minh Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thanh Tươi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/2003
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thanh Tươi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/01/2003
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1960
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Tin Tưởng
Quê quán: Bến Tre
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/01/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bổn
Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bổn
Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chẻo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Mong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/1/1964
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Kha Phú Ngọc Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Kha Phú Ngọc Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Đức Sở
Quê quán: Đồng Sơn - Yên Lũng - Hà Bắc
Đơn vị: F21
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Đức Sở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Đức Sở
Quê quán: Đông Sơn - Yên Lũng - Hà Bắc
Đơn vị: F21
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Minh Riện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Văn Vụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Xuân Chu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khuất Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Khuất Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khuất Văn Hóa
Quê quán: Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khuất Văn Húa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Khương Văn Phớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kiều Duy Luỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kiều Văn Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Xuân Trường
Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Xuân Trường
Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình
Đơn vị: C2 D1 Lữ 7 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Kim Tiến Bùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Kim Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lâ Trọng Đoàn
Quê quán: Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lâ Trọng Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lâ Trọng Đoàn
Quê quán: Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ La Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lại Đình Chân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Quốc Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Khi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Chí Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Danh Xếnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Đình Chuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Dưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hải Sản
Quê quán: Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: E3 - F1 - QĐ4
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hải Sản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Thê
Quê quán: Dương Hà - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: C6 D8 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Thê
Quê quán: Dương Hà - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Thê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Hữu Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Huy Hiếu
Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: Đội chuyễn thương Cục Hậu cần
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kiên Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kim Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Chức
Quê quán: Tân Hòa - Phú Bình - Thái Nguyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1976
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Đức
Quê quán: Xuân Khang - Thọ Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/01/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Nho Tải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Nuôi
Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Mạnh
Quê quán: Lam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: C6 D8 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Mạnh
Quê quán: Lam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1948
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quốc Vinh
Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Bộ Tổng Tham mưu
Ngày hy sinh: 15/1/1937
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quốc Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1937
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Chiểu
Quê quán: Can Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Hùng
Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1987
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Hùng
Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Đốc - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1987
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thành Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1987
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thành Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1987
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thành Nhã
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Cưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ lê Thiện Tuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Tiến Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văm Máy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cộng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Đáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dung
Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn E
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1976
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1948
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Hoà
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị: C1 D1 E141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hôm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Lép
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lợi
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/01/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lợi
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị: T2 - K45
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị: T2 - K45
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lý
Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lý
Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lý
Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mảnh
Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Vệ quốc đoàn
Ngày hy sinh: 31/12/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Máy
Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Máy
Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Máy
Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Máy
Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Máy
Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: E5 - Bộ đội Bắc Sơn
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Quang
Quê quán: Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sanh
Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: C1 - E9 - F304 - QĐNDVN
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thiềng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Tươi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ LÊ VĂN TƯƠI
Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Hạ sĩ
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ty
Quê quán: Hoàng Trạch - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: E270
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ty
Quê quán: Hoàng Trạch - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: E270
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vũ
Quê quán: Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa
Đơn vị: D445 - Bà Rịa
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Vũ
Quê quán: Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa
Đơn vị: D445 - Bà Rịa
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Viết Kỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Viết Lương
Quê quán: Thái Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Viết Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Khơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Quang
Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Châu - Thanh Hoá
Đơn vị: C7 D5 E165
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Quang
Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Châu - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Tào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Xanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Liệt Sĩ Cxđđ Tên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Liệt Sĩ Cxđđ Tên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn Đậu
Quê quán: Lũng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn Đậu
Quê quán: Lũng Liêm - Bá Thước - Thanh Hoá
Đơn vị: C1D1E 209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn Đậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Văn Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lữ Thanh Tựu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lữ Thành Tựu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lữ Văn Tĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Đinh Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Đinh Hoà
Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: F312
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lục Văn Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Mỹ Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Ngọc Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Tấn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Tấn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Tấn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Hựu
Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C11 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Hựu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Hựu
Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Mộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/1/1958
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Bà Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Thị Tho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Hồng Quân
Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Hồng Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Hữu Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Khánh Lâm
Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Khánh Lâm
Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Tập
Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/01/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Tập
Quê quán: Khánh An - Phú Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mã Văn Đàm
Quê quán: M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mã Văn Đàm
Quê quán: M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc - Thái Nguyên
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mạc Khánh Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Đăng Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Đình Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Hoa Kiều
Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Hoa Kiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Hoa Kiều
Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Nhàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Phước Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai sơn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai sơn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thị Mưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Thu Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai văn Cu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Hải
Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Hải
Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: C8 D8 E 209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Hảo
Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C21 E2 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Lành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai văn Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Xuân Thêm
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị: C13 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Xuân Thêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Xuân Thêm
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Mó Văn Đàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đình Thiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đình Thiệt
Quê quán: Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị: E93 - F21
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ ngô quy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Tấn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tự Bắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tường Thế
Quê quán: Thoan Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Lến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô văn Nô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/1/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Quyền
Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Quyền
Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thức
Quê quán:
Đơn vị: E 165
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thuyền
Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: TP. Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thuyền
Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: TP. Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Tích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Đô
Quê quán: Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Độ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Độ
Quê quán: Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ngụ Tường Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguễn Văn Cẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguvễn Minh Cảnh
Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho
Đơn vị: C66 - E81
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lợi
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị: C2 D4 E 922 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lợi
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lợi
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị: C2 D4 E 922 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Anh Kha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn bá Bản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Có
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bá Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bá Luật
Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F 968
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Luật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Phùng
Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Phùng
Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bắc Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bình Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chớ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chớ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1954
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đ. Nhinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Dân Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Khoa
Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Khoa
Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị: C1 D1 E141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Ngọc
Quê quán: Minh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Quang
Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hoá
Đơn vị: C12 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Quang
Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tùng
Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tùng
Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Vươn
Quê quán: Yên Châu - Phú Đức - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Vươn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Chung
Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Chung
Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị: C1 D1 E141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Doãn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đông
Quê quán: Cảnh Thịnh - Tuy Hòa - Phú Khánh
Đơn vị: C19 - E812
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyện Dong Vời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyện Dong Vời
Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: E95 - F325
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đỡnh Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường
Quê quán: đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường
Quê quán: đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C1D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán: Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán: Bắc Giang - Nghĩa Bình
Đơn vị: C20
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán: Bắc Giang - Nghĩa Bình
Đơn vị: C20
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán: Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang
Đơn vị: C20
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán: Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ngọc
Quê quán: Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang
Đơn vị: C20
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ninh
Quê quán: Nghi Phú - Tân Phú - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D9 - E16 - F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Ninh
Quê quán: Nghi Phú - Tân Phú - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D9 - E16 - F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Nông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Phái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Sáu
Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: QĐNDVN
Ngày hy sinh: 31/12/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuệ
Quê quán: Thanh Xuyên - Thanh Miện - Hải Dương
Đơn vị: C1 D1 E141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuệ
Quê quán: Thanh Xuyên - Thanh Miện - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Mĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1954
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tân
Quê quán: An Tiến - An Thụy - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tân
Quê quán: An Tiến - An Thụy - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị: D6 E 52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hải Liên
Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hải Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hải Liên
Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Thiệp
Quê quán: Bình Xuân - Đạt Đức - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hợi
Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Bắc
Quê quán: Lam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Bắc
Quê quán: Lam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Bắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hủy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Cần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Huy Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Kha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tới
Quê quán: Thanh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tới
Quê quán: Thanh Thọ - Nông Cống - Thanh Hoá
Đơn vị: C6D8 E 209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Trung
Quê quán: Hoà Nam - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khánh Huê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Miền
Quê quán: Bình Hiệp - Bình Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Miền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Miền
Quê quán: Bình Hiệp - Bình Sơn - Nghĩa Bình
Đơn vị: C1D4 E 38 F2
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Cảnh
Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho
Đơn vị: C66 - E81
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Hay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Hay
Quê quán: Đông Trang - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Minh Trường
Quê quán: Lương điền - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Trường
Quê quán: Lương điền Hải Dương
Đơn vị: C11 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Châu
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: K15 - Cam Lộ
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Châu
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: K15 - Cam Lộ
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Chuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Khoa
Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Khoa
Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Rợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nhật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Chiến
Quê quán: Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Hải
Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: E967 F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Hải
Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: E967 F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Bè
Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Bè
Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Bè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Cẩn
Quê quán: Cát Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Cảnh
Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Cảnh
Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ NGuyễn Quang Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Huy (Võ Văn Huy)
Quê quán: Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Nghiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Phuơng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh
Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Vinh
Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Thích
Quê quán: Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Thích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Thích
Quê quán: Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quý Phách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sư Hiền
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - D1 - E9
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sư Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Cương
Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Cương
Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Đường
Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tài Lực
Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tài Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tài Lực
Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thại
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: D95
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thang Bình
Quê quán: Bình phú - Thăng Bình - Quảng Nam
Đơn vị: C5D5E 38F2
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thang Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thang Bình
Quê quán: Bình phú - Thăng Bình - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1960
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Võ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Chủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thế Loa
Quê quán: Thụy Hưng - Kim Thuy - Hải Phòng
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Loa
Quê quán: Thụy Hưng - Kim Thuy - Hải Phòng
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Loa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Truyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1989
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Truyền
Quê quán: Sơn Lai - Hoàng Long - Ninh Bình
Đơn vị: Chuyên gia Huyện Đội trưởng - MT479
Ngày hy sinh: 11/1/1989
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị ái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn thị ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Bế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Bé Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn thị Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1/1957
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thiết Tê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Doản
Quê quán: Tân Tiến - An Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Doản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Doản
Quê quán: Tân Tiến - An Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Đương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Đường
Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị: D174 - E112
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Mông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Nhượng
Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Kích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Thắng
Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Thắng
Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Việt
Quê quán: Dương Nội - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bằng
Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé
Đơn vị: C70 - D368
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo
Quê quán: Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1948
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Biệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/1/1953
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1989
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Của
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Da
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Da
Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Hậu Mỹ Băc A
Ngày hy sinh: 20/01/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Hậu Mỹ Băc A
Ngày hy sinh: 20/01/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/1/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đủng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Gia
Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/1/1996
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiển
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C1D1E 141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiển
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F304
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C1 - D576 - Lữ 950
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C1 - D576 - Lữ 950
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hòa
Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị: F309 - QK7
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hòa
Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị: F309 - QK7
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán: Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương
Đơn vị: D4 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/01/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiêm
Quê quán:
Đơn vị: K7
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiờn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ NGUYỄN VĂN LÂM
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ NGuyễn văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía
Quê quán: Tân Bình - Hồ Chí Minh
Đơn vị: QDĐNDVN
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía
Quê quán: Tân Bình - TPHCM
Đơn vị: QDĐNDVN
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía
Quê quán: Tân Bình - TPHCM
Đơn vị: QDĐNDVN
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lía
Quê quán: Tân Bình - Hồ Chí Minh
Đơn vị: QDĐNDVN
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: C18 E9 F330
Ngày hy sinh: 13/01/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Thạnh Phú
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Thạnh Phú
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mân
Quê quán: Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D9 - E16 - F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D9 - E16 - F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An
Đơn vị: D9 E698 F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Móo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ NGUYỄN VĂN NGHỀ
Quê quán: Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị: Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ NGUYỄN VĂN NGHI
Quê quán: Tuần Lễ - Vạn Ninh - Khánh Hòa
Đơn vị: Huyện đội phó
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngoạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1940
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/1/1953
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhựt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn On
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phiến
Quê quán: Hiệp Hòa - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phiến
Quê quán: Hiệp Hòa - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1987
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phượng
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phượng
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1987
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn QuÝnh
Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: D2 - E4 - F5
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quýnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn QuÝnh
Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: D2 - E4 - F5
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sắc
Quê quán: Thắng Lợi - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị: C11 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sắc
Quê quán: Thắng Lợi - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C5 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C5 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1977
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thấy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêm
Quê quán: Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh
Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
Đơn vị: C10 D9 E266
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh
Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thời
Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho
Đơn vị: C53 - E81
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Triều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Công an xã
Ngày hy sinh: 06/01/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý
Quê quán: Thạch Viết - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vẹn.
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1960
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững
Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vững
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến
Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến
Quê quán: Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị: C31
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến
Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị: C31
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn VănChiến
Quê quán:
Đơn vị: K7
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Viết Đăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Vinh Trấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dụ
Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dụ
Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Duyên
Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: D6 - E174 - F5
Ngày hy sinh: 9/1/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Duyên
Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: D6 - E174 - F5
Ngày hy sinh: 9/1/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ký
Quê quán:
Đơn vị: C15 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/1/1953
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nam
Quê quán: Đạo Đức - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Sắc
Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Sắc
Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tèo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tèo
Quê quán: Đông Đô - Mỹ Hà - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thu
Quê quán: Thanh Niệm - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thu
Quê quán: Thanh Niệm - Hải Dương
Đơn vị: C8D8 E 209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Toan
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C11 - D3 - E304
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyết Viết Phúa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1937
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Ninh văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Kiến
Quê quán: Quan Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Kiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Kiến
Quê quán: Quan Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bá Quân
Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà
Đơn vị: E95 - F325
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bá Quận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Cao Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Cao Tăng
Quê quán: Trực Thay - Trực Ninh - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Cường
Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hoá
Đơn vị: C7D5 E 165
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Cường
Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Nghiêm
Quê quán: Bình Trị Thiên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Nghiêm
Quê quán: Khác
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Nghiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Phiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Phiếu
Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: D1 - E156 - F339
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Tú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Hắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Nhật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Duy Phọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Gia Hút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thịnh
Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thịnh
Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hoá
Đơn vị: C6D8 E 209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thịnh
Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Khắc Nghiêm
Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C8 - D5 - E47 - Binh đoàn16
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Khắc Nghiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Lượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Phú Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/1/1964
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quốc Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quốc Toản
Quê quán: Bố Xuyên - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
Đơn vị: D2E 141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quốc Toản
Quê quán: Bố Xuyên - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quốc Toản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tấn Lệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thanh Toán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm thị Có
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Thảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ngoan
Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bi
Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước Thọ
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bi
Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước Thọ
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chóng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1948
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hăng
Quê quán: Trực Ninh - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hứa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hưng
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D2009 Đoàn 9903
Ngày hy sinh: 13/01/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hưng
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D2009 Đoàn 9903
Ngày hy sinh: 13/01/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Kín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Lịch
Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C7 D5 E 52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lịch
Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lịch
Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C7 D5 E 52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lộc
Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C5 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ phạm văn lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Minh
Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: D4 - E697 - F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Minh
Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: D4 - E697 - F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nẻo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nẻo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ngoan
Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Như
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Như
Quê quán: Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C7 D2 E165
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Quang
Quê quán: Ngõ 106 - Cầu Đất - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Sĩ
Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: E271 F302
Ngày hy sinh: 06/01/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Thung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thung
Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thung
Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thung
Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1988
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tịnh
Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tôn
Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tôn
Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị: C8 D8 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Từ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Vượt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Liên
Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Lục
Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Lục
Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Thuỷ
Quê quán: Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Thuỷ
Quê quán: Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Vấn
Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 24
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Xuân Vấn
Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Ngọc Tuân
Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Nhì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Nhiễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tấn Trung
Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: D 25 - F 302
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tấn Trung
Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: D 25 - F 302
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tấn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thái SƠn
Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị: E141 - F7
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Thành Đây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Bảy
Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải thọ
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Khan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Thanh Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Trọng Khiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bình
Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bình
Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Phúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Sào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1977
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Sào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/1/1977
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Sương
Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Sương
Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Viết Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Duy Nhất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Huyết Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Huyết Thanh
Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: C8 D8 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Huyết Thanh
Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Kế Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Phương Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Lam
Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Lam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Lam
Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Lệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Vĩnh
Quê quán: Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ
Đơn vị: C11 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Vĩnh
Quê quán: TP Việt Trì - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị: D620 - E689 - F5
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị: D620 - E689 - F5
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Phến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Quảng Văn Tre
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Sơn Cày
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Đức Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Khâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/1/1953
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Quang Bắc
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Quang Bắc
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/01/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Quang Bắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Quang Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Quang Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ văn Cam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn On
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Xuyên
Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Xuyên
Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị: D25 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Xuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Băng Bí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Bưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Rệch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Sưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Doãn Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Giã
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Giã
Quê quán: Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Giã
Quê quán: Châu Thành - An Giang
Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Lụt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thái Văn Sung
Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Sung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Sung
Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Thẩm Quang Dùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tô Văn Ự
Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tô Văn Ự
Quê quán: Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tôn Sĩ Ngân
Quê quán: Đấu Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C18 - E2
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Hùng Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1951
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Văn Sẽ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Văn Sẽ
Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Văn Sẽ
Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Văn Ứng
Quê quán: Hà Trung - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Văn Ứng
Quê quán: Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Văn ứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bá Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1954
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Cự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Công Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đình Bái
Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C5 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1950
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Xuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1965
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tuấn
Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tuấn
Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hải Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ trần hữu tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Long Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lưu Khứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mai Kiểng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mai Xiêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Mộc
Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/01/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Mộc
Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/1/1978
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Ngân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Ngân
Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: K44 BT47
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Dũng
Quê quán: Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Dũng
Quê quán: Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ trần quang mức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Quang Thoại
Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Thoại
Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tràn Quang Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Quốc Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Sỹ Hộ
Quê quán: nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sỹ Hộ
Quê quán: nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thái Nha
Quê quán: Chợ Mới - An Gaing
Đơn vị: Quân khu 3
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thái Nha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thanh Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thanh Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thanh Niệm
Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C11 D6 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Gia
Quê quán: Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Hiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN THỊ MƯỚP
Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: đội viên ĐCT
Ngày hy sinh: 01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thị Mướp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thị Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Sâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thỉnh
Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tiến Tín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tự Hải
Quê quán: Châu Sơn - Quảng Oai - Hà Tây
Đơn vị: H5 - E210
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tự Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn An
Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D4 E697 F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn An
Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D4 E697 F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn An
Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D4 E697 F5
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/1/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bổng
Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1987
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cây
Quê quán: Toóc Vân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C8 - D5 - E75
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cây
Quê quán: Toóc Vân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C8 - D5 - E75
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Cu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điện
Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đức
Quê quán: Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E33
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dững
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Giáo
Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa
Ngày hy sinh: 02/01/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hạn
Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C7 - E9 - F304
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hậu
Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hậu
Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/01/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/1/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huệ
Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huệ
Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh
Đơn vị: C6 D8 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ly
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mượng
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D2009
Ngày hy sinh: 13/01/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mượng
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D2009
Ngày hy sinh: 13/01/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mượng
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D2009
Ngày hy sinh: 13/01/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mượng
Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D2009
Ngày hy sinh: 13/01/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngọc
Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị: C1 D1 E141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngọc
Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Nhàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phúc
Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/01/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quỳnh
Quê quán: Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị: C7 D2 E141
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quỳnh
Quê quán: Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sơn
Quê quán: Quận 4 - Hồ Chí Minh
Đơn vị: D2 - E4 - F5
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sơn
Quê quán: Quận 4 - Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn vị: D2 - E4 - F5
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ trần văn thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Tiến
Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C5 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tiến
Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C5 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Triện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1954
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Trường
Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị: E235
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Trường
Quê quán: Phạm Kha. Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị: E235
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/1/1954
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Viên
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị: C11 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Viên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Viên
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Việt
Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Việt
Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Việt
Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/12/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Xề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Xìn
Quê quán: Đặng H.Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Xỡn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Đào
Quê quán: Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Sắc
Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Sắc
Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Sắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trang Văn Sánh
Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị: C31
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trang Văn Sánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trang Văn Sánh
Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh ChâuTây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/12/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Lẽ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Chữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Minh Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Nghề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Ơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Quốc Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Văn Điện
Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1960
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1960
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Điện
Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị: A2 C31 Dương Minh Châu
Ngày hy sinh: 02/01/1960
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trọng
Quê quán: Hòa Định - Bến Cát
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/01/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trọng
Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công ích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Minh Giác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Phước Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/1/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Quang Long
Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Quang Long
Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Dư
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: D10 - C7
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/1/1967
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Giàu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/12/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Thực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/12/1962
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Vương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Tụ Văn Ư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Uông Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1946
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Văn Hơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/1/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đăng Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Đình Cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đình Diêu
Quê quán: Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đình Diêu
Quê quán: Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đình Diêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Duy Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Duy Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Hồng Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hồng Thịnh
Quê quán: Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hồng Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hồng Thịnh
Quê quán: Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Mãi
Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1960
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Minh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Tấn Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Thanh Cần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Thanh Tùng
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thanh Tùng
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/12/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Chơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Triết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Trọng Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ VÕ VĂN THẮNG
Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Chiên sĩ
Ngày hy sinh: 01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Bé Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/1/1961
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Hổ
Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Lớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1980
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Phích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Tằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Tằng
Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Tằng
Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thắng
Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/01/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Xuân Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/1/1983
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Anh Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Công Tuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Dũng Tuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Dũng Tuần
Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Dũng Tuần
Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/01/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hữu Thành
Quê quán: 50 Ngõ 16 - Bến Đò Vạn Nếp - Hải Phòng
Đơn vị: C22 - E14
Ngày hy sinh: 29/12/1981
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hữu Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Minh Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/1/1984
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Phan
Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị: C4 D4 E38 F2
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Phan
Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Phan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Bản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Ngọc Thỏa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Viêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Thành Tiến
Quê quán:
Đơn vị: C13 D9 E209
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thành Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thành Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thị Cần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tiến La
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Bàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Bàn
Quê quán: Đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/1/1970
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Chấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Chiến
Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C5 D5 E20 F4
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Đắp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/1/1969
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1/1973
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Nhương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/1/1968
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/1/1986
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vủ Văn Tề
Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vủ Văn Tề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/1/1972
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Triều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Dật
Quê quán: Xuân Thủy - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/01/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Dật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Huy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1979
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Duy Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/1/1949
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch
Liệt sĩ vương q tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/1975
Ngày giỗ: 4/12 Âm lịch (mặc định ngày 15)