Ngày giỗ hôm nay
09/05/2026
Liệt sĩ A Văn Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Lương Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bạch Lương Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bế Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Công Điện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Công Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Công Thái
Quê quán: Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Công Thái
Quê quán: Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Bạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Ngoạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Đức Việt
Quê quán: Tam Đường - Phong Thế - Lai Châu
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Việt
Quê quán: Tam Đường - Phong Thế - Lai Châu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Thái
Quê quán: Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Thái
Quê quán: Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
Đơn vị: C8 D2 E1
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hồng Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hướng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Nhạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Khải
Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định
Đơn vị: QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Khải
Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Khải
Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định
Đơn vị: QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Khải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Thế
Quê quán: ấm Hạ - Sông La - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quốc Ảnh
Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quốc Ảnh
Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quốc ảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quý Giá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1980
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thị Son
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thị Son
Quê quán: Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: H24 - QK7
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Âu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Chồn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Di
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Đúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nhơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Phối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Rậy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Rậy
Quê quán: Tây Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Rậy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Rậy
Quê quán: Tây Phong - Kỳ Sơn - Hoà Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi văn Thôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thư
Quê quán: Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thư
Quê quán: Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây
Đơn vị: C17 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1953
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Mùi
Quê quán: Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Mùi
Quê quán: Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hoá
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Thắng
Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E2 - F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Thắng
Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E2 - F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cấn Văn Tỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Hữu Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1947
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Hữu Ngọc
Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 13/5/1947
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Chương
Quê quán: Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Chương
Quê quán: Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Hoạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Quì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Xuân Các
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cáp Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Châu Phal
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1987
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Văn Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Chiến sỹ Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Thuý
Quê quán: Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị: C3 D5 F10
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Tương
Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Văn Tương
Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cù Xuân Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ cxđ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đàm Văn Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dân Ti Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dần Tú Lợi
Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng (10.Trang ) Đôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Công Lợi
Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Công Lợi
Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hùng Nhân
Quê quán: Tiến Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Mạnh Hùng
Quê quán: Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Ngọc Cư
Quê quán: Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Ngọc Quắc
Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Phát Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Quốc Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Suyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thế Thoang
Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Thị Thả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn An
Quê quán: Bình An - Thuận An - Bình Dương
Đơn vị: C53 D23 F26 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn An
Quê quán: Bình An - Thuận An - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn An
Quê quán: Bình An - Thuận An - Bình Dương
Đơn vị: C53 D23 F26 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bụng
Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước Thiền
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bụng
Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước Thiền
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Chà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Lẫm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Song
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Quốc Phòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Trích Lũy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/5/1988
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Tuân
Quê quán: Vĩnh Đông - Việt Trì - Vĩnh Phú
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Ba
Quê quán: Tân Quang - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Xuân Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Xuân Liên
Quê quán: Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: E316 - BTLTT
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Ngọ
Quê quán: Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Ngọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Ngọ
Quê quán: Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Vinh
Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D9 - E32 - F309
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Xuân Vinh
Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: D9 - E32 - F309
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Đức Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Hồng Nghiêm
Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Hồng Nghiêm
Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thị Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Chiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Giả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Loan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh văn Ly
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Môn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Quí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh văn Thấy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thụy
Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thụy
Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Xuân Tiến
Quê quán: Tuyên Hóa - Quảng Bình - Quảng Bình
Đơn vị: D thông tin - Quân khu 7
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Tiến
Quê quán: Tuyên Hóa - Quảng Bình
Đơn vị: D thông tin - Quân khu 7
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Ước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Cường Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Cường Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Cường Giang
Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/04/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Cường Giang
Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đình Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Đức Dục
Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1991
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đức Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Hoàng Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Huy Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đổ Ngọc Chẩm
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị: E3
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đổ Ngọc Chẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đổ Ngọc Chẩm
Quê quán: Thanh Hoá
Đơn vị: E3
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Quốc Thực
Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
Đơn vị: QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Quốc Thực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Quốc Thực
Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thanh Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Thành Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thiện Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Tiến Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Trung Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Lạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Lạng
Quê quán: Đông Lễ - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Lạng
Quê quán: Đông Lễ - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Lánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1955
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Nhàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1950
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Rô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Sĩ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1989
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Xuân
Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Xuân
Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoã Văn Xoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Hoàng
Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Mỹ Tho
Đơn vị: Z1 - M4
Ngày hy sinh: 03/05/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh hoàng
Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Mỹ Tho
Đơn vị: Z1 - M4
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Doãn Thế Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Thị Huê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Trọng Lãi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Văn Khất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1981
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn văn Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Hùng Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Thế Thoang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Nói
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Nói
Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Văn Nói
Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Công Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Đình Hổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Đình Tuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Hiển Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Mạnh Nhật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Nghề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Nghĩa Du
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Phú Chức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Phú Chức
Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam
Đơn vị: E31 - F309
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Phú Chức
Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam
Đơn vị: E31 - F309
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Thị Kiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ban
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Cáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/5/1988
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Hên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Khách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Khách
Quê quán: Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: D3 - Chủ lực Miền
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Mặn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Triển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Triển
Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Vàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Vàng
Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/05/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Chuối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Công Thình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Hữu Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Ngọc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Tấn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Dậu
Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Dậu
Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Hến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Kỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Kỹ
Quê quán: Văn Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1981
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1981
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Việt Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hán Văn Cuộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Ngọc Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Ngọc Danh
Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Ngọc Danh
Quê quán: Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Sỹ Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Sỹ Thi
Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Thanh
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Tất Hỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Tất Hỷ
Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Thanh
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thanh Tuấn
Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trọng Hợp
Quê quán: Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trọng Hợp
Quê quán: Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trọng Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Ngọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Suông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Tuệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Đắc
Quê quán: Tân Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Đắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Bá Đắc
Quê quán: Tân Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Hiệu
Quê quán: Việt Tiến - Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Thú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/4/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Thú
Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 31/4/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Dư Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Hữu Tiếp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Thị Liên
Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thúc Tráng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Trọng Đỗ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Tuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Tùng Nghi
Quê quán: Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị: D8
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/5/1988
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Giai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Khèo
Quê quán: Yên Chung - Cao lộc - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Khèo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Khèo
Quê quán: Yên Chung - Cao lộc - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Phòn
Quê quán: Chí Kiên - Văn Lảng - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Phòn
Quê quán: Chí Kiên - Văn Lảng - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Phòn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Phức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thuật
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thuật
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thuật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Triển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Xương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồng Quang Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồng Thị Bạch Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Bá Dăn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Beo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/5/1958
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Lịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/5/1931
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Phường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Tấn ảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Trung Thu
Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện Cái Bè
Ngày hy sinh: 15/04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Trung Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Trung Thu
Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện Cái Bè
Ngày hy sinh: 15/04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Cảm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chạy
Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: C 1 - Long Thành
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chạy
Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: C 1 - Long Thành
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chạy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Ly
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Oai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1947
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Khổng Minh Tố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/5/1977
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Khúc Văn Triện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kiều Đoàn
Quê quán: Hợp Hải - Phong Châu - Vĩnh Phú
Đơn vị: Đặc công
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Duy Hoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Văn Chỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1950
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Văn Song
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lạc Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lại Văn Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/4/1957
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Quang Thỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Quốc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm văn Chiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Hồng
Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị: F 302
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Hồng
Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị: F 302
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1980
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bă Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1980
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Thu
Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Thu
Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Cách
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: D15 - E 37
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Chắt
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1947
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Thi
Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 13/5/1947
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Hạnh
Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị: D9 E66
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/4/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Duy Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Duy Luân
Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C5 - D8 - E266
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Duy Luân
Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C5 - D8 - E266
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Gia Bưu
Quê quán: Định Hoá - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Gia Bưu
Quê quán: Định Hoáư - Thiệu Yên - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Gia Bưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hải Châu
Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hải Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hải Châu
Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hoàng út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Phan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Phan
Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Phan
Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Dũng
Quê quán: Hòa Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Dũng
Quê quán: Hòa Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Liệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Tuyên
Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Huy Tuyên
Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Liễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/4/1976
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Ngọc Châu
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc On
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lệ Ngọc Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phùng Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1946
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quốc Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1981
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Sỹ Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Loan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Yên
Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Yên
Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Luyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Thị Nương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1955
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Giới
Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Giới
Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/05/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1987
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cảnh
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cảnh
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: An Tịnh
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chủ
Quê quán: Tân Huế - Tam Nông - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/04/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chủ
Quê quán: Tân Huế - Tam Nông - Đồng Tháp
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Dớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Hoạt
Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị: C2D1
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoạt
Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Học
Quê quán: Cần Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Học
Quê quán: Cần Đất - Ngô Quyền - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hồng
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1961
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1989
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Khuy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Một
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Muốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Nhi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Son
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán: Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị: C18 - E55
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán: Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị: C18 - E55
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thép
Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thuế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tranh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Trúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ut
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vững
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vỹ
Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: Lữ 273
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vỹ
Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: Lữ 273
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Viết Thời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân An
Quê quán: Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân An
Quê quán: Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An
Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân An
Quê quán: Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An
Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Sinh
Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Sinh
Quê quán: Yên Thọ - Ninh Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: F 302
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Sinh
Quê quán: Yên Thọ - Ninh Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: F 302
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Sinh
Quê quán: Hoằng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/05/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Xuõn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Hoang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Quang Tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thiện Tương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Ánh
Quê quán: Quyết Thắng - Sình Hồ - Lai Châu
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn ánh
Quê quán: Quyết Thắng - Sình Hồ - Lai Châu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Côi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Dần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Dần
Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Dần
Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Thế
Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Thế
Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Công Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Hà Lương
Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/04/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Hà Lương
Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/04/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Hà Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Khắc Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Thị ánh Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Thị Ánh Hồng
Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Huyện Long Thành
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Thị Ánh Hồng
Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Huyện Long Thành
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1944
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lý Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mã Công Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/5/1977
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mạc Văn Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mạc Văn Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Kim Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc ấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Quốc Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Tấn Giỏi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thành Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thanh Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Thế Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thế Mùi
Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thế Mùi
Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Trung Phong
Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Quân khu 2
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Trung Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Trung Phong
Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Quân khu 2
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn On
Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn On
Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn On
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Tín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Man Đức Tỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Man Viết Nho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mang Mẫu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ NG ĐỐC
Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Du kích
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ng V Tiến
Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ng V Tiến
Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ NG. THỊ TÁM
Quê quán: Duy Xuyên - Quảng nam
Đơn vị: xã đội phó
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nghiêm Đình Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nghiêm Đình Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Hoàng Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/4/1976
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Khánh Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Théo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thị Chút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tiến Khan
Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tiến Khan
Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/04/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tiến Khan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Chấp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Có
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Khách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Khen
Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Khen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Khen
Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Sanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Hà
Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Hà
Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngư Văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bă Chơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Đảng
Quê quán: Thông Dương - Hương Điền - Bình Trị Thiên
Đơn vị: E2 - F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Đảng
Quê quán: Thông Dương - Hương Điền - Bình Trị Thiên
Đơn vị: E2 - F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Trồn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Bính
Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cảnh Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Chí Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chí Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/05/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Có
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Côn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Lưu
Quê quán: Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Nhân
Quê quán: Hùng Sơn - Trung Định - Lạng Sơn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn công thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Công Trắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn D Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn đắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Bưởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1982
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đắc Quê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Duệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Hoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Vinh
Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị: F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Vinh
Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị: F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Điển Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Cù
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1982
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô
Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa
Đơn vị: F 302
Ngày hy sinh: 16/4/1982
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đô
Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa
Đơn vị: F 302
Ngày hy sinh: 16/4/1982
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Ký
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Ký
Quê quán: Sơn Phú - Quế Sơn - Nghĩa Bình
Đơn vị: D1
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Phường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh
Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh
Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn đình Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình ứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Dư
Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị
Ngày hy sinh: 28/4/1951
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1951
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Bân
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/05/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Bình
Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Bình
Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Dũng
Quê quán: Diện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Dũng
Quê quán: Diện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hà
Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/05/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hà
Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tề
Quê quán: Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tề
Quê quán: Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thao
Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hoà Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thảo
Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/05/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thiện
Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thiện
Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thuỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất
Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất
Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nhất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Gia Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Gia Thiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1952
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồ Báu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Bích
Quê quán: Vĩnh Lưu - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: D1
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng ấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1981
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nhang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bảo
Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chỉnh
Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/05/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chỉnh
Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1989
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ngoạn
Quê quán: Văn Tường - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ngoạn
Quê quán: Văn Tường - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ngoạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Rộng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Vọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Vọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Cốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1947
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Lạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Hanh
Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị: Triệu Lễ
Ngày hy sinh: 17/4/1933
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Hanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1933
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Vệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Loan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lương Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn lương đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Mây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Thính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Nang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/4/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đinh
Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn
Ngày hy sinh: 31/4/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu
Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E2 - F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu
Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E2 - F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu
Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E2 - F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu
Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: E2 - F31
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Xuân
Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp
Đơn vị: 261 F 3 - QK 8
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Xuân
Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp
Đơn vị: 261 F 3 - QK 8
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Thinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Như Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Vân
Quê quán: Vĩnh Long
Đơn vị: Ban Tổ chức PK1
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Phê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Thăn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Giáo
Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: D8 - KT
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Phúc
Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/05/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Phúc
Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Sà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1992
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung
Quê quán: Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: D1
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quang Văn
Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Văn
Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/5/1977
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Mạch
Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Mạch
Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Mạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Mạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Quy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/05/1961
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Quy
Quê quán: Kỳ Phang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1961
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu
Quê quán: Thanh Dương - thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu
Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu
Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Sáu
Quê quán: Thanh Dương - thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tài Vọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Pháp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thái La
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thắng Đến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Nay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thế Tỷ
Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Tỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Bôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Đức
Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Gớt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Huệ
Quê quán: Campuchia
Đơn vị: S22 K 21
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Huệ
Quê quán: Khác
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Khế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh
Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị: Đoàn 559
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh
Quê quán: Thanh Đức - Gò Dầu
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh
Quê quán: Thanh Đức - Gò Dầu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Linh
Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhiễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1955
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Sách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Sửng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn thị Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/5/1977
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thích
Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thiện Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trúng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tuân Hồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1955
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá
Quê quán: Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: Trường SQLQ 2
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bách
Quê quán: An châu - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bách
Quê quán: An châu - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bê
Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: E595 - QK7
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Biện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Biết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Biểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Bon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu
Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: C2 - D9
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chõu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chuộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1981
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1950
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Cửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại
Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đại
Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàm
Quê quán: Kỳ Linh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị: Đoàn 8
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đào
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dứt
Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: E1 F330 QK9
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dứt
Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị: E1 F330 QK9
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dứt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dứt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang
Quê quán: Ninh giang - Ninh Tiền - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hết
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Thới Sơn
Ngày hy sinh: 09/05/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Hội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1961
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hom
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khía
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khút
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khút
Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khút
Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1953
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1951
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lẩu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê
Quê quán: Trương Hạnh - Ô Môn - Cần Thơ
Đơn vị: D1
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Leo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý
Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mai
Quê quán: Đông.P.Yên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
Đơn vị: E24 - F AG
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẫn
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Sư đoàn 330
Ngày hy sinh: 12/05/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1987
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Móc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nai
Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/05/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nai
Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/05/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nam
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 09/05/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nậm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩnh
Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩnh
Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1946
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhiễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Nhơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn văn nhu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhứt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhứt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phải
Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước An
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phải
Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước An
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: C2D1E1F5
Ngày hy sinh: 03/05/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phú
Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1947
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D514B
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng
Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng
Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng
Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1946
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/04/1946
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền
Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền
Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rằng
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rằng
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: Tuyên huấn M.Đông
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rọt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sặc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sặc
Quê quán: Gia đôm - Thuận Thành - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1981
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1950
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ NGUYỄN Văn SANG
Quê quán: THANH TUYỀN - DẦU TIẾNG
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán: Quyết Tiến - Tân Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán: Quyết Tiến - Tân Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Sê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sừu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu
Quê quán:
Đơn vị: K14
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán: Số 207 Yên Việt - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/04/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1955
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Than
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán: Chương Mỹ - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1960
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi
Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Gio Sơn (cũ)
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1987
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1952
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông
Quê quán: Vĩnh Tâm - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thu
Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thu
Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thu
Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 02/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tráng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/5/1955
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Triều
Quê quán: Hưng Thạnh - Tân Phước - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Hưng Thạnh
Ngày hy sinh: 17/04/1952
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình
Quê quán: Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình
Quê quán: Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trình
Quê quán: Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Truyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Truyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Truyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỵ
Quê quán: Lưu kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/05/1988
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỵ
Quê quán: Lưu kiến - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị: E141 - 77 - Đ4
Ngày hy sinh: 08/05/1988
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/5/1988
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán: Hoàng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán: Hoàng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: C8 D2 E1
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn ý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Việt
Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: T đội Quảng trị
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hạnh
Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hạnh
Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Sơn
Quê quán: Hậu thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Sơn
Quê quán: Hậu thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1944
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến
Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến
Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến
Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến
Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Tiến
Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ NguyễnTiến Mão
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nhữ Văn Thoát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ninh Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nông Văn Dẻ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bá Chi
Quê quán: An Thụy - Bá Chi
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bá Chi
Quê quán: An Thụy - Bá Chi
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bửu Phấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bửu Phấn
Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Phú - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/05/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bửu Phấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bửu Phấn
Quê quán: Vĩnh Mỹ - Châu Phú - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Bính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Công Nhương
Quê quán: Hậu Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị: C10 - D9 - E64
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đăng Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đăng Quý
Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị: E2018
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Nghiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Tha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Đức Lang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Gia Lượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Gia Lượng
Quê quán: Phố Chi Lăng - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Gia Lượng
Quê quán: Phố Chi Lăng Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/04/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Công
Quê quán: Vỉnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Công
Quê quán: Vỉnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Kỳ
Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Kỳ
Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Hữu Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Khắc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Liễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Thịnh
Quê quán: Ngô Quyền Thời Nhiệm - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Quang Thịnh
Quê quán: Ngô Quyền Thời Nhiệm - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Quang Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Quyết Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thanh Sơn
Quê quán: Số 3 - Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thế Dũng
Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị: C6 D5 E 752 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thế Dũng
Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Sáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1951
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trung Rôm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tuấn Vinh
Quê quán: Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cao
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Chải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chiến
Quê quán: Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chiến
Quê quán: Quỳnh Thái - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Đáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Đóa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Đợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1980
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Được
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1980
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Kiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1987
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phúc
Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phúc
Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Riễm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm văn Sanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Siêu
Quê quán: Thái Sơn - An Lảo - Hải Phòng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Siêu
Quê quán: Thái Sơn - An Lảo - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Siêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 22/4/1976
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tước
Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Xương
Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Nhơn Trạch
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Xương
Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Nhơn Trạch
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Xương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Bửu Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Công Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đăng Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đăng Lưu
Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đăng Lưu
Quê quán: DuyPhiên - Tam Dương - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đình Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hiếu Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1980
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Huy Tô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Khiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Khiêu
Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - D808 - Tỉnh đội
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Kiểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Ngọc Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Như Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Nhượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tiến Huề
Quê quán: MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tiến Huề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tiến Huề
Quê quán: MỹTrạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1955
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Chẩn
Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chưởng
Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chưởng
Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Đại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Địch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Dựa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan văn Hoạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Lời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Phó
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Phó
Quê quán:
Đơn vị: K 6
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Phó
Quê quán:
Đơn vị: K 6
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1955
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Tá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Gia Lơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Gia Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Ngọc Thụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Quang Văn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Thế Minh
Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Giang
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Thế Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Thị Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Thị Ngọt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Chác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Hồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Nguyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Xăng
Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định
Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Xăng
Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định
Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Xăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Ngọc Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Tiến Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Diêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Thái
Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Thái
Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Sa Văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Sái Văn Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Sái Văn Hoạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Sầm Minh Đoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Đình Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Thị Hồng Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Sơn
Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Sơn
Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/05/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tăng Hữu Khoản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thạch Đông Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Thị Kiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Rô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thân Văn Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thân Văn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thanh Ngãi
Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thanh Ngãi
Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thi Thị Mót
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Dũng Chí
Quê quán: Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: PTM - F4QK9
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Duy Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tô văn Tắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tôn Mẩy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bỉnh Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Bình Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bình Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ trần châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đăng Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đăng Tình
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/05/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Diện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/5/1988
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Thọ
Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Trọng
Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Quang
Ngày hy sinh: 7/5/1991
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1991
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Doãn Bình
Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Doãn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Doãn Bình
Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Dự
Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/05/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức ân
Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Cẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Cẩm
Quê quán: Hành Tí - Nghĩa Hàng - Quảng Ngãi
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Cẩm
Quê quán: Hành Tí - Nghĩa Hàng - Quảng Ngãi
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/05/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tính
Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tính
Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Duy Phiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Duy Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Gia Doanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Hoàng Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Bảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Tất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khanh
Quê quán: Chúc Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khanh
Quê quán: Chúc Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ trần khí quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Khưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/2000
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lũy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Ngọc Bền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Chanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1950
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Thám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nhuận Soán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phú
Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phú
Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Long
Quê quán: Lệ Xá - Duy Tiền - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C17 E66
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN QUỐC SANG
Quê quán: Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị: Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Quốc Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Soạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sỹ Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Tấn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tấn Nghiệp
Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tấn Nghiệp
Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tấn Nghiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Phố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Phố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Chấp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Đây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Nhự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị ớt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Soạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thị Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ TRần Thi Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thọ Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thượng Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn An
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/5/1985
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Anh
Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: BT35
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Biểu
Quê quán: Bình Đại - Bến Tre
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/04/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Biểu
Quê quán: Bình Đại - Bến Tre
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Biểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bưởi
Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bưởi
Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bưởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Còi
Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Còi
Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Còi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn cư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cường
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị: D261
Ngày hy sinh: 01/05/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Duy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Gấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/5/1961
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hợi
Quê quán: Đội 3 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Ia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn La
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/5/1975
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1952
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quyền
Quê quán: Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quyền
Quê quán: Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sơn
Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Lộc An
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tám
Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/05/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Thuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thức
Quê quán: Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Viên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Xuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Đấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Dụ
Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam
Đơn vị: BT35 - Đoàn559
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Hoạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Xuân Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Lành
Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Xuân Lành
Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Xuân Ngân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuõn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Triển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Triệu Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Băng Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Minh
Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: 9410
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Đình Quốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Ngọc Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/5/1983
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Thị Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh văn Mít
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1947
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trung Văn Thành
Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trung Văn Thành
Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Cường
Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/05/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Cường
Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Đình Hở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Giang Tần
Quê quán: Tiên Lạc Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Giang Tần
Quê quán: Tiên Lạc - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng
Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D ấp Bắc
Ngày hy sinh: 23/04/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng
Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D ấp Bắc
Ngày hy sinh: 23/04/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng
Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D ấp Bắc
Ngày hy sinh: 23/04/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Ngọc Hưng
Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D ấp Bắc
Ngày hy sinh: 23/04/1984
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Như Tần
Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Như Tần
Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Tấn Đạt
Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình - Bình Trị Thiên
Đơn vị: D20 - F341a
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Tấn Đạt
Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
Đơn vị: D20 - F341a
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thanh Quả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Kiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Từ văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Chiến
Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Đăng Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/5/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ văn đức thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vi Đình Tráng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Bá Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Công Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hồng Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Kim Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1982
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Minh Bạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Minh Bạch
Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Minh Bạch
Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT
Ngày hy sinh: 02/05/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Ngọc Giao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1986
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Ngọc Xu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1949
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Phí Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Phước Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Sỹ Lần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Hy
Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải Vĩnh
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Hy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Xem
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/5/1964
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Đinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/4/1970
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Kiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Lẹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Liết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1954
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/4/1962
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Ngộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Phàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1965
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/4/1973
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Quýnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thiên
Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Tam An
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thiên
Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Tam An
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Trọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1968
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ văn Vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/5/1972
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Xuân BA
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1963
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Bá Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đình Thênh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/4/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Thênh
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Thênh
Quê quán: Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/04/1978
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đức Lợi
Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E31 - F309
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Lợi
Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E31 - F309
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Huy Đợt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Ngọc Hân
Quê quán: Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: Lữ 129 - Hải Quân
Ngày hy sinh: 16/4/1982
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Hân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1982
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Ngọc Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/5/1967
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Quốc Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1966
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tiến Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Đề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Diệp
Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn KhÁnh
Quê quán: Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình
Đơn vị: E31 - F309
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn KhÁnh
Quê quán: Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình
Đơn vị: E31 - F309
Ngày hy sinh: 19/4/1979
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/5/1948
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Nhạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn ở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Sơn
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1971
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Suý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1974
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vương Văn Uy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/5/1969
Ngày giỗ: 23/3 Âm lịch