Ngày giỗ hôm nay
20/04/2026
Liệt sĩ Ân Đinh Oanh
Quê quán: Suất Hòa - Bạch Thông - Bắc Thái
Đơn vị: C9 D9 E66
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ân Đinh Oanh
Quê quán: Suất Hòa - Bạch Thông - Bắc Thái
Đơn vị: C9 D9 E66
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ân Đình Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Anh Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Anh Vy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bành Quang Thiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bành Quang Thiều
Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bành Quang Thiều
Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Biện Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ BÙI BÍNH
Quê quán: Ninh Dđa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Phó Chủ nhiệm VM
Ngày hy sinh: 1/4/1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi ánh Dương
Quê quán: Hương Nhương - Lạc Sơn - Hà Tây
Đơn vị: C1D4E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi ánh Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi ánh Dương
Quê quán: Hương Nhương - Lạc Sơn - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Chiến Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Hướng
Quê quán: Lộc An - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh
Đơn vị: C7 - D20 - E42
Ngày hy sinh: 31/03/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Hướng
Quê quán: Lộc an - TP Nam Định - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/03/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đình Hướng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Thuận
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Thuận
Quê quán: Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hữu Sủng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hữu Sủng
Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Hữu Sủng
Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/03/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1952
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Huỳnh
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: C17 - D269
Ngày hy sinh: 29/3/1952
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Ngọc An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Phiễn
Quê quán: Xóm đôi - Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
Đơn vị: C11 D bộ E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Ngọc Phiễn
Quê quán: Xóm đôi - Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Đô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Quyền
Quê quán: Giao Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Quyền
Quê quán: Giao Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi thị Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thị Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Tiến Nhanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Kềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nghiễn
Quê quán: Yên Động - ý Yên - Nam Định
Đơn vị: D2253
Ngày hy sinh: 30/03/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nghiễn
Quê quán: Yên Động - ý Yên - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/03/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nghiễn
Quê quán: Yên Động - ý Yên - Nam Định
Đơn vị: D2253
Ngày hy sinh: 30/03/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nghiễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thiến
Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: C11D3E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thiến
Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Bưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ca Thành Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cấn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Đăng Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Đức Hạnh
Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Đức Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Hồng Cơ
Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị: D 1
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Hồng Cơ
Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị: D 1
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Hồng Cơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Thị Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1961
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ châu văn phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Châu Văn Xẻ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/03/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Văn Xẻ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Châu Văn Xẻ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/03/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Chung Văn Phước
Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Xã An Hữu
Ngày hy sinh: 01/04/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Cừ Tất Nụ
Quê quán: Trường Thịnh - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú
Đơn vị: C7 D11 E11 F10
Ngày hy sinh: 09/04/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đ/C Tanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đ/C Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đ/C Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đ/c : Hải
Quê quán: An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Luận
Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Bằng
Đơn vị: C17 - E102 _ F 308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Tuất
Quê quán: Văn Giang - Hưng Yên
Đơn vị: D 571
Ngày hy sinh: 13/04/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Tuất
Quê quán: Văn Giang - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/04/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Duy My
Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Duy My
Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/04/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hồng NHân
Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: F 330
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hồng NHân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Hồng NHân
Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: F 330
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Minh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Minh Châu
Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Đơn vị: Biệt động tỉnh Biên Hòa
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Minh Châu
Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Đơn vị: Biệt động tỉnh Biên Hòa
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Quốc Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/4/1988
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Tấn Miêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Thị Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Cửu
Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
Đơn vị: D Bộ 9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Cửu
Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Cửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ đặng văn đạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Hộ
Quê quán: Candal - CPC
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Hộ
Quê quán: Candal - CPC
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Hộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tuất
Quê quán: Vận Nam - Phúc Thọ - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Tuất
Quê quán: Vận Nam - Phúc Thọ - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/03/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Xuân Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Như Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Phi Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Phi Hùng
Quê quán: Hà Nam Ninh
Đơn vị: E2 - F8 - Qk7
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào văn Liễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Điểu Kế
Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé
Đơn vị: C4 - D2 - E205 - QK7
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Điểu Ke
Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/03/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Bá Nhân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Công Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Hoàng Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Ngọc Dân
Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E698 - F5
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Ngọc Dân
Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: E698 - F5
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Ngọc Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Quang Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thế Vinh
Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14.04.1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Thị Tịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh VĂn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hoán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1951
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Khương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Mả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Mả
Quê quán: Đức Long - Thanh An - Cao Lạng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Mả
Quê quán: Đức Long - Thanh An - Cao Lạng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/04/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Ngư
Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Ngư
Quê quán: Long Kiến - Chợ Mới - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/04/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nguyễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân A
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Xuân Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đăng Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đồng Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đức Bình
Quê quán: Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đức Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đức Bình
Quê quán: Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Hồng Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Minh Trường
Quê quán: Xuân Dương - Hà Tuyên
Đơn vị: E64 - F320
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Minh Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Tá Bẩy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Vă Hổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ ĐỖ VĂN CƯỜNG
Quê quán: Vĩnh Trường - Vĩnh Phú
Đơn vị: Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ văn Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Khiêm
Quê quán: Trung Kiều - Văn Lâm
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Khiêm
Quê quán: Trung Kiều - Văn Lâm
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Lung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đõ Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Vinh Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ ĐỖ XUÂN HIỆP
Quê quán: Vân Yên - Hải Hưng
Đơn vị: Hạ sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Khiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Nhì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Bá Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Bá Thơ
Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Cẩm
Quê quán: Tam Hoà - Núi Thành - Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/2006
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Dương
Quê quán: Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Ưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Doãn Thị Tri
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Ân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Bê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn văn Cẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Chụp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Ghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Phúc
Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn văn Thậm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Viết ứng
Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng chớ : Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Duy My
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗng Văn Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dư Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Bá Khoa
Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: KN
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Bá Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Đức Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Duy Chịu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Giảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Hòng Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Quách Hịch
Quê quán: Kim Bảng - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/04/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Quang Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Cao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1948
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1948
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn ích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Lạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngư
Quê quán: Bằng Phúc - Chợ Đồn - Bắc Thái
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Ngư
Quê quán: Bằng Phúc - Chợ Đồn - Bắc Thái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/03/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Sức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Tảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Vịnh
Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Vịnh
Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Vịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Đức Dung
Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: C9 D3 E48 F320
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Đức Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Đức Dung
Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Mạnh Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Ngọc Giáp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Văn Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Giáp Văn Giải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Giáp Văn Lạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ H. Văn Kiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Khắc Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Khắc Thanh
Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Khắc Thanh
Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Trung Trực
Quê quán: Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Trung Trực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Trung Trực
Quê quán: Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Chuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ HÀ VĂN ĐÁN
Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị: Chiến sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Đán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Dưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Hải
Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ HÀ VĂN LÝ
Quê quán: Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị: Hạ sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hắc Ngọc Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hắc Ngọc Hưng
Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: D1 - E36 - F308B
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hải
Quê quán: An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: C6 - KB
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hai Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hai Văn Minh
Quê quán: DũTrạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên
Đơn vị: F 302
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hai Văn Minh
Quê quán: DũTrạch - Dũ Trạch - Bình Trị Thiên
Đơn vị: F 302
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hán Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Phùng
Quê quán: Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ hồ ái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Minh Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Phùng
Quê quán: Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/04/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Quang Bẩy
Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: MT479
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Quang Bẩy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Thị Tráo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Thị Tráo
Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Quang
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Trạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Đến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Xuân Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Cao Sửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Lộc
Quê quán: Thọ Bình - Thọ Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị: D3 - E9 - F304
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức ẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức ẩn
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Phòng Tham mưu BTT
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Chanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đức Thâm
Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Lự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Phi Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Phước
Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/04/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Tâm
Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu ái
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Bến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Héo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hiền
Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Nghiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ HOÀNG VĂN NGHIỆP
Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Phú
Đơn vị: Tiểu đội phó
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Sánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thăng
Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Trào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hồng Thị Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hứa Văn Thích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Hùng Văn Bột
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Lạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Rân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé Ba
Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đoàn CT
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé Ba
Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đoàn CT
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Bé Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thị Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1957
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thỏi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Non
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Quang
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D222 E14
Ngày hy sinh: 23/04/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Quang
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D222 E14
Ngày hy sinh: 23/04/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Vân Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1948
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Văn Toàn
Quê quán: Tư Xá - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị: D9 E66
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Văn Toàn
Quê quán: Tư Xá - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị: D9 E66
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Văn Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Khúc Văn Phồn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Khương Bá Chuẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Khánh
Quê quán: Cầu Kim - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
Đơn vị: E2 - F300
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Kim Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ La Văn Liền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lại Qúy Thích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Tốt
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Tốt
Quê quán: An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Tốt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Vách
Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Vách
Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Văn Vách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Quang
Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Phong La
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Chỉnh
Quê quán: Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Côn
Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Phong Đăng
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Công Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Tư
Quê quán: Thanh Hùng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D 1 - E 658 - F 5
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Tư
Quê quán: Thanh Hùng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D 1 - E 658 - F 5
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Doãn Sửu
Quê quán: Khu phố 10 - Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1944
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Doãn Sửu
Quê quán: Khu phố 10 - Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1944
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Vàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Duy Dựng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Hoàng Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Tài
Quê quán: Mỹ Khánh - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Tài
Quê quán: Mỹ Khánh - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/04/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Thế
Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: E96 - F309
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kiên Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kiên Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kiên Trung
Quê quán: Quận 1 - Hồ Chí Minh
Đơn vị: K30
Ngày hy sinh: 13/04/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kiên Trung
Quê quán: Quận 1 - Hồ Chí Minh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/04/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kim Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Kính Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Mã Lùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Mậu Vinh
Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
Đơn vị: E6 - F384
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Mậu Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc ẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1953
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Phan
Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái
Đơn vị: D 1 - E 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Phan
Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái
Đơn vị: D 1 - E 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Phan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Phong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Nho Bổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Phi Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phi Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ LÊ PHÚ
Quê quán: 90/7 Đồng nai - Nha Trang
Đơn vị: Thượng sĩ
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Phước Phát
Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Quang Đủ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Hoành
Quê quán: Do Thương - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Hoành
Quê quán: Do Thương Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Sa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quốc Ân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Thúy
Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị: E31 - F309
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Thúy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Đàm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Long
Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Long
Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Nhị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Oanh
Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị: E16 - F5
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Oanh
Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị: E16 - F5
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trọng Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tuấn Hiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tường
Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ lê vạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Đăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn áp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn áp
Quê quán: Trầm Lũng - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/04/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Áp
Quê quán: Trầm Lũng - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Bửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cường
Quê quán: Phú An - Phú Tân - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cường
Quê quán: Phú An - Phú Tân - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/04/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đèo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiên
Quê quán: Ninh Giang - Khánh Ninh - Phú Khánh
Đơn vị: C17 - E812
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hồng
Quê quán: Nguyên sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/03/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hồng
Quê quán: Nguyên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú
Đơn vị: C18 - E3
Ngày hy sinh: 31/03/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Kiệt
Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị: C17 - E812
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Kiệt
Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị: C17 - E812
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Kiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Le
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Loan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lực
Quê quán: An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre
Đơn vị: K24 - E220
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lực
Quê quán: An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre
Đơn vị: K28 - E20
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Mon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Nghì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ngõng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Quyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Rai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sát
Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/04/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sát
Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sinh
Quê quán: Hưng Phước - Lộc Ninh - Sông Bé
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: C10 D6 E96 F309
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: D27 - F302
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: D27 - F302
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: D27 - F302
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Thinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Tích
Quê quán: Quỳnh Châu
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1989
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tích
Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1989
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1989
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tranh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn TRát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1952
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tùng
Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tùng
Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lò Cóoc Lường
Quê quán: Cẩm Phả - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30.3.1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Đức Vàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn Biên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lò Văn Đinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Văn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lờ Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Xuân Dũng
Quê quán: Con Cuông - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lò Xuân Dũng
Quê quán: Con Cuông - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lữ Văn Tế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lươg Trọng Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lươg Trọng Thức
Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Đắc ý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Đức Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Kim Tuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Thanh Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ lương vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Văn Kế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ LƯƠNG VĂN QUY
Quê quán: Yên sơn - Tuyên Quang
Đơn vị: Hạ sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Đông Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Minh Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lưu Văn Bình
Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị: C17 - E24 - F10
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Bình
Quê quán: Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị: C17 - E24 - F10
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lưu Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mã Văn Cán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mạc Thanh Nọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Đức Giặt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Đức Giặt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Hồng Thứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1976
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Hồng Thứ
Quê quán: Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1976
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc Tuân
Quê quán: Phú liễn - Lệ Xã Hưng Yên
Đơn vị: D Bộ 4 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc Tuân
Quê quán: Phú liễn - Lệ Xã - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Quang Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ mai vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mùa Xe Chứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Mùa Xe Chứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Năm Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ NG CÔNG ĐOÀN
Quê quán: Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị: Hạ sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ NG QUANG THẾ
Quê quán: Quãng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị: Trung sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ NG TỘ
Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Du kích Xã
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ NG VĂN CHIẾN
Quê quán: Chi Lăng - Lạng Sơn
Đơn vị: Hạ sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ NG VĂN THÁI
Quê quán: Vũ Đan - Nam Hà
Đơn vị: Chiến sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ NG VĂN VẠN
Quê quán: Mỹ Hòa - Hải Hưng
Đơn vị: Tiểu đội phó
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Duy Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Duy Phương
Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Duy Phương
Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ ngô hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Hữu Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Quang Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tấn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tạo Đai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thị Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Thích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Đắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Khả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Thang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Xuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Viết Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Xuân Sản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14.4.1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngọc Trơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngụy Hữu Tuất
Quê quán: Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Ngụy Hữu Tuất
Quê quán: Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Bang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Da
Quê quán: Diển Hưng - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Da
Quê quán: Diển Hưng - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Da
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Gia
Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Gia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Gia
Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn bá lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Bá Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Trang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bách Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bách Hải
Quê quán: Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Canh Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Chí Kham
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn công bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Bộ
Quê quán: Xuân phước - Đông Xuân - Phú Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Bộ
Quê quán: Xuân phước - Đông Xuân - Phú Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Nhã
Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Nhã
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Nhã
Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Sắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đ Cân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đa Thiệp
Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đa Thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đa Thiệp
Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bảo
Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng ứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đẩu
Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Liêm
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đẩu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Diện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Bồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1952
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Huề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Huề
Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Thành
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Kết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Nội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn đình sim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tiến
Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Dôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Chước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Cường
Quê quán: Hà Tuyên - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14.4.1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Giao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc
Quê quán: Kim Đội - Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
Đơn vị: Ty GTKT Vĩnh Linh
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc
Quê quán: Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị: QĐ 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Lộc
Quê quán: Mỹ Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị: QĐ 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Toại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Trí
Quê quán: Đông Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
Đơn vị: C11 E66
Ngày hy sinh: 09/04/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Đệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Điệu
Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Duy Vuông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn hạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoá
Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Thanh
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1987
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Y
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Be
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hửu Ngọt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thành
Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng
Đơn vị: C5 D4 E24 F10
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thành
Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng
Đơn vị: C5 D4 E24 F10
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Triệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Huy Cháu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Hòa
Quê quán: Nguyễn Huệ - Tuy Hòa - Phú Khánh
Đơn vị: C17 - E812
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Tiềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khẳm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khiêu
Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khương Duy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khương Duy
Quê quán: Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng
Quê quán: Xuân Dự - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Mậu Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Đức
Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D Công binh F330
Ngày hy sinh: 08/04/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Tân
Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Phú Thọ
Đơn vị: Huyện Đội Đức Hòa
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Biền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Cần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Kha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Nhật
Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: QK 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Nhật
Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: QK 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Nhật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1948
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nhẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nhẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Đan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Đan
Quê quán: Hoàng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: D1
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Đan
Quê quán: Hoàng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: D1
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Trân
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Trân
Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Tường
Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: D4 E24
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phú Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phước Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phước Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Điểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Thế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn quang tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Diễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quốc Thuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bôn
Quê quán: Phú mỹ - Đình Tô - Thuận Thành - Bắc Ninh
Đơn vị: Lạng giang
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bôn
Quê quán: Phú mỹ - Đình Tô - Thuận Thành - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Giảng
Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hoá
Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Giảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Giảng
Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn T Khôi
Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn T Khụi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Th. Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thạc Độ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình
Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Châu
Quê quán: Tân An - Càng Long - Trà Vinh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 04/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Chương
Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Chương
Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Chương
Quê quán: Quảng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Diêm
Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Diệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hai
Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định
Đơn vị: D 1 - F 350
Ngày hy sinh: 27/03/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hai
Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định
Đơn vị: D 1 - F 350
Ngày hy sinh: 27/03/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn thanh lam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ nguyễn thanh liễn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/04/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thế Hai
Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Thành
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Lễ
Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Lễ
Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Lễ
Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Loan
Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Loan
Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thế Loan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Bé
Quê quán: Xã An Tây - Sông Bé
Đơn vị: Đoàn 83
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Bốn
Quê quán: Sơn Hải
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Bốn
Quê quán: Sơn Hải
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Chuột
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Giàu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Lớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Mai Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Nga
Quê quán: Thanh phước - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị: Văn phòng huyện
Ngày hy sinh: 06/04/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Ta
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Tâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thiệp
Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Thành
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Xoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn Thinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thừa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thương Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Chí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1948
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Tảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trần Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tri Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Lãm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Loan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Tín
Quê quán: Long Đức - Trà Vinh
Đơn vị: C2 - D309
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Tín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Tuấn
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Tuấn
Quê quán: Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trường Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn trường Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Từ Thiện
Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: C4 - D4 - E270
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Từ Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Từ Thiện
Quê quán: Thủy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: C4 - D4 - E270
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Túy
Quê quán:
Đơn vị: E.120
Ngày hy sinh: 01.04.1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Túy
Quê quán:
Đơn vị: E.120
Ngày hy sinh: 1/4/1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tùy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1949
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo
Quê quán: Cát SƠn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị: C5 - D2 - E726
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo
Quê quán: Cát SƠn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị: C5 - D2 - E726
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảu
Quê quán: Mai cao - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: D Bộ 5 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảu
Quê quán: Mai cao - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Biển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôn
Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Cơ động Cái bè
Ngày hy sinh: 18/04/1961
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôn
Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Cơ động Cái bè
Ngày hy sinh: 18/04/1961
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôn
Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Cơ động Cái bè
Ngày hy sinh: 18/04/1961
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1961
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Căn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chạm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chép
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính
Quê quán: Tân Phong - Cai Lậy - Mỹ Tho
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1961
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đẹp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điệng
Quê quán: Phục Thiện - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị: D1 - E95 - F325
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang
Quê quán: Vĩnh Xương - Tân Châu - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/04/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giảng
Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh
Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hìên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Long An
Ngày hy sinh: 15/04/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá
Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Long An
Ngày hy sinh: 15/04/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hườn
Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hườn
Quê quán: Hội sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hườn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1961
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng
Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng
Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hưởng
Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/03/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huỳnh
Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Chấp
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Làm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm
Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm
Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm
Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lặt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lệ
Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Ban Tài chánh xã
Ngày hy sinh: 08/04/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Lời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luận
Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F312
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1953
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Mận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mão
Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mẹo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Móo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Mừng
Quê quán:
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 06/04/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Muông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghệ
Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Song Thuận
Ngày hy sinh: 08/04/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Ngộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/04/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngon
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/04/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ngự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhặt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Niên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1952
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Oánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế
Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế
Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rồi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ron
Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước An
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ron
Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Phước An
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ron
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tèn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo - Campu chia
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng
Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thẳng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao
Quê quán: Vụ Cần - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thao
Quê quán: Vụ Cần - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/04/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn
Quê quán: Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
Đơn vị: F 320
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thinh
Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thinh
Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
Đơn vị: C10 D6 E54 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thinh
Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thống
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1976
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thứ
Quê quán: Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1976
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1952
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thụy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Toạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Toạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Toạ
Quê quán: Làng Thành - TX Bắc Giang - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Toạ
Quê quán: Làng Thành - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang
Đơn vị: C15E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Toán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trai
Quê quán: Thực Tố - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Triờm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Triờm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trụ
Quê quán: La Khê - Hà Đông - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trụ
Quê quán: La Khê - Hà Đông - Hà Tây
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tư
Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường
Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: E2 F330
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường
Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: E2 F330
Ngày hy sinh: 04/04/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyết
Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyết
Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1953
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Võ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hiền
Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hiền
Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị: C6 D2 E 751 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Tiến
Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Viết Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chiến
Quê quán:
Đơn vị: C2 - D2 - 959
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chiến
Quê quán:
Đơn vị: C2 - D2 - 959
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Chững
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đối
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dung
Quê quán: Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dung
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Pha
Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Pha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Pha
Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Thành phố Hà Nội
Đơn vị: C12 D6 E 752 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nha Văn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Lìm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Sửa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đăng Sá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Gia Nội
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Gia Nội
Quê quán: Gia Thủy - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: E738
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thái
Quê quán: Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng
Đơn vị: C1 D1 E24
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thái
Quê quán: Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng
Đơn vị: C1 D1 E24
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hướng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Hữu Nhường
Quê quán: Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị: D2 E201 F36
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hữu Nhường
Quê quán: Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị: D2 E201 F36
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Huy Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Huy Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Huy Thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Khuể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Nuôi
Quê quán: Phù Cừ - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/04/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Nuôi
Quê quán: Phù Cừ - Hưng Yên
Đơn vị: D 225
Ngày hy sinh: 13/04/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Giang
Quê quán: Nguyễn Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Giang
Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ phạm quang tác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tấn Kha
Quê quán: Xuân Sơn - Đồng Xuân - Phú Khánh
Đơn vị: D3 - E593
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tấn Kha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tấn Nhứt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thái Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thái Học
Quê quán: . - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thành Tôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Hộ
Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Hộ
Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Thoạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Xanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Xanh
Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị: Lập Thạch - Triệu Lế
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trung Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trung Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trung Tụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ba
Quê quán: Long An
Đơn vị: Hậu cần Quân khu 2
Ngày hy sinh: 01/04/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ba
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Báo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bốn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bốn
Quê quán: Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: Xã Bình Thạnh
Ngày hy sinh: 01/04/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Chuẩn
Quê quán: An thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/03/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Chuẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Chuẩn
Quê quán: An thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/03/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Định
Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Định
Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hệ
Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: QĐ 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hệ
Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị: QĐ 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hiệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1953
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hỷ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Kích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm văn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ngạn
Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ngạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Ngạn
Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phước
Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
Đơn vị: C374 - lực lượngĐịnh Quán
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phước
Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn vị: C374 - lực lượngĐịnh Quán
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Siêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Sơn
Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Sơn
Quê quán: Thanh Linh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D4 - C12 - Lữ 234
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ phạm văn tảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1948
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1948
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn ửng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Xá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Công Cửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Công Diện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hữu Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Minh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Minh Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Phước Lịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thanh Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Thị Cưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ phan thông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Tứ Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Bong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1960
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Cớn
Quê quán: hưng long - hưng nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Cớn
Quê quán: hưng long - hưng nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Dách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Dỉnh
Quê quán: Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Dỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Duẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ PHAN VĂN HÀ
Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
Đơn vị: C23 - E32 - KN
Ngày hy sinh: 01/04/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phi Văn Bổng
Quê quán: Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phi Văn Bổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Hân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Quốc Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Bồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Minh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Minh Châu
Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Trung Tuấn
Quê quán: Yên Thế - Hà Bắc
Đơn vị: D2 E201 F36
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Trung Tuấn
Quê quán: Yên Thế - Hà Bắc
Đơn vị: D2 E201 F36
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Trung Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Hai (Hai Xệ)
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Hoàng
Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C21 - E10
Ngày hy sinh: 23/4/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Xuân Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Thị Trinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Trung Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tăng Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Giáo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/4/1967
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Hanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thạch Kiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thi Lý Nghiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thi Lý Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Thuỷ Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tô Hồng Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Bôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Ro
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Phú Phin
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/4/1976
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Thính
Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: C7 - D3 - E95
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Thính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tống VănPhố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần ánh Ngọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bá Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bá Đông
Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị: F 341 - QK 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bá Đông
Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị: F 341 - QK 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Bá Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cả
Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: C4K2E1
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Châu
Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Châu
Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN CÔNG ĐÌNH
Quê quán: Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị: Thiếu úy
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cúc Vàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cúc Vàng
Quê quán: Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Chừng
Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Chừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Chừng
Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 09/04/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hoàng Lai
Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: Trung đoàn 2
Ngày hy sinh: 12/04/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hồng Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Huy Tộ
Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Huy Tộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Huy Tộ
Quê quán: Hoàng Tình - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khương Lặc
Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - K4
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Khương Lặc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kim Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Kín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ trần mậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Minh Dũng
Quê quán: Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/04/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Dũng
Quê quán: Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh
Đơn vị: D50 - D7705
Ngày hy sinh: 16/04/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/4/1983
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Thành
Quê quán: Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
Đơn vị: D2 - E726
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1953
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nghiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Kiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Lâm
Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Ngọc Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Vũ
Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Vũ
Quê quán: Phú Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nguyên Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Như Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Quang Nhất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Nhật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Ngụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Ngụ
Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Ngụ
Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quý Vang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quý Vang
Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thắng lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN THẮNG LỢI
Quê quán: Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị: Binh nhất
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thắng Rền
Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lao Cai
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thắng Rền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thắng Rền
Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lào Cai
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/04/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Đạm
Quê quán: Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái
Đơn vị: D 1
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Đạm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Đạm
Quê quán: Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái
Đơn vị: D 1
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Mười
Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Bổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Chạm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Hiền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần thị Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Trọng Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần trọng Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1946
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1987
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Chuyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điền
Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điền
Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Đực
Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Đoàn 9902
Ngày hy sinh: 01/04/1987
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1987
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đực
Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Đoàn 9902
Ngày hy sinh: 01/04/1987
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đực (Điểu)
Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dũng
Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hồng
Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh
Đơn vị: C1 - D22 - E210
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/4/1985
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh
Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh
Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh
Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Kháng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN VĂN KHỞI
Quê quán: Tiên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị: Chiến sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lạc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lượng
Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lượng
Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định
Đơn vị: D bộ 3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Mô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1962
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngói
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phương
Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng
Đơn vị: F 308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phương
Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quẩn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1973
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sẽ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/4/1954
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sinh
Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: C2 - E88 - - F302
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sinh
Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F341
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sinh
Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F341
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sinh
Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: C2 - E88 - - F302
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ trần văn sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Tám
Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp
Ngày hy sinh: 05/04/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/4/1965
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1960
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ TRẦN VĂN TIẾN
Quê quán: Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị: Chiến sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Trị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tria
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tươi
Quê quán: Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị: Tỉnh đội Lâm Đồng
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tươi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ trần văn vỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1945
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Viết Duy
Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
Đơn vị: QĐ 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Viết Duy
Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà
Đơn vị: QĐ 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Viết Duy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Viết Trung
Quê quán: Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/4/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Viết Trung
Quê quán: Cây Trường - Bến Cát
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/04/1986
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tiểu
Quê quán: Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tiểu
Quê quán: Ninh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuõn Tiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Bá Đởm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Tăng
Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái
Đơn vị: D 1 - E 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Tăng
Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái
Đơn vị: D 1 - E 4
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Triệu Văn Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Kim Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Ngọc Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Thị Xuân
Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/04/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Thị Xuân
Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Thị Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Mơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14.4.1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Thới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Huân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Quân
Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị: D218 - E14
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Xuân Quân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Tý
Quê quán: Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị: C2 - D7 - E10
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Tý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Quốc Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Hượt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1947
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Hia
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/04/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Lũy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Mẫn
Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Mẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Mỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Viết Mãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Viết Mãn
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - K814
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Xuân Đình
Quê quán: Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Xuân Đình
Quê quán: Chấn Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Tưởng Hoằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1960
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Txrần Ngọc Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1987
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Hữu Long
Quê quán: Thắng Lợi - T. Xuyên - Thanh Hóa
Đơn vị: D bộ 397 E203
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Hữu Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Như Quỳnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vi Văn Linh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vi Văn Sứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đình Thảnh
Quê quán: Phước Lộc - Phước Vân
Đơn vị: D2 - E726
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đình Thảnh
Quê quán: Phước Lộc - Phước Vân - Nghĩa Bình
Đơn vị: D2 - E726
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Đức Duệ
Quê quán: Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/04/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Khắc Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Sỹ Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 30/3/1971
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Hưng
Quê quán: Ninh Hòa - Khánh Hưng - Phú Khánh
Đơn vị: C17 - E812
Ngày hy sinh: 18/4/1980
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Minh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Thị Vẻn
Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải Quế
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Vẻn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vỏ Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ VÕ VĂN HẢI
Quê quán: Thạch An - Cao Bằng
Đơn vị: Chiến sĩ
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hoanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Hung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1970
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Kiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Sỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Văn Tác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Tần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/3/1974
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thân
Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thân
Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Thường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1963
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Vương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đình Mênh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Mạnh Dưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Minh Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Như Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 28/3/1982
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Quang Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Quang Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/4/1972
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thanh Sơn
Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thanh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thanh Sơn
Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Lữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Tuân
Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: E688 - F5
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Tuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Tuân
Quê quán: Phan Mạnh - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: E688 - F5
Ngày hy sinh: 8/4/1981
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Liên
Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/4/1968
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/4/1984
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Mao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/3/1952
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Tập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1950
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Thiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/4/1969
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Vui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Vui
Quê quán: Quán tình - Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/04/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Viết Kiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/4/1975
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Bao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/4/1951
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 31/3/1979
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Xuân Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/4/1978
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/3/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vương Trọng Giang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/4/1966
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch
Liệt sĩ Vỹ Hồng Cương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Xa Văn Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/1964
Ngày giỗ: 4/3 Âm lịch (mặc định ngày 15)