Ngày giỗ hôm nay
10/07/2026
Liệt sĩ AHLS Lê Thị Trung
Quê quán: Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/07/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ AHLS Lê Thị Trung
Quê quán: Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/07/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đắc Huynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Đình Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Đức Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Nhịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Nhịnh
Quê quán: Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Đức Nhịnh
Quê quán: Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ bùi kiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Quang Đăng
Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/07/1977
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Quang Đăng
Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1977
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Hùng
Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Hùng
Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/07/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thanh Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thị Thắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thị Ty
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Cử
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Hân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hạnh
Quê quán: Hợp Ninh - Trấn Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hiệu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Hiệu
Quê quán: An Thanh - An Thành - Thanh Hóa
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Nho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Rát
Quê quán: Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị: D14
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Rết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Rết
Quê quán: Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1983
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Triều
Quê quán: Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng
Đơn vị: D214 - E8 - CAVT
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Trịu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Văn Tuynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Bùi Văn út
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Hạ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Hạ
Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D1 - E4 - F5
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Hạ
Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: D1 - E4 - F5
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Oanh
Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Bùi Xuân Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Đình ấu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1993
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Cao Ngọc Tình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1985
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Cao văn Nguyệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Cao Văn Tiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Chu N Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Chu N Thức
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Chu N Thức
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Tâm Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Chu Viết Thái
Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Viết Thái
Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/06/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Chu Viết Thái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Cù Ngọc Hệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đ ặng Thị Cẩm Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Văn Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Thu
Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đàm Xuân Thu
Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Câu Kinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Quốc Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ đặng thuần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Biểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đâng Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Nghếch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đặng Văn Ngọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng văn Sáu
Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: xã Mỹ Lương
Ngày hy sinh: 10/07/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đặng Văn Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Đình Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Đức Môn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Ngọc Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Sỹ Thoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Trọng Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào văn Cánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào văn Khoát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào văn Phấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Quyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Thư
Quê quán: Thuỵ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Thư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Thư
Quê quán: Thuỵ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ đào văn thược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đào Văn Toàn
Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đào Văn Toàn
Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Công Mến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Công Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Trọng Cánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Tùng Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh văn Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dậu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dương
Quê quán: Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dy
Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
Đơn vị: D 7 - E 725 - F 302
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dy
Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
Đơn vị: D 7 - E 725 - F 302
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Dy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Nguyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Phượng
Quê quán: Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Phượng
Quê quán: Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Tầng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đinh Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đinh Văn Viết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Bá Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Bá Lâm
Quê quán: Khoái Châu - Hưng Yên
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Bá Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1983
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Lành
Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: C19 E201 F302
Ngày hy sinh: 08/07/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Lành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Lành
Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá
Đơn vị: C19 E201 F302
Ngày hy sinh: 08/07/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Công Lành
Quê quán: Đội 14 Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 08/07/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Cưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Đồng Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1993
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Hữu Năng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Hữu Nga
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đõ Hữu Toại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Hừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Mẫn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Phú Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Tấn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Thiên Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Trọng Cầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Trọng Sung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Chiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Đà
Quê quán: An Ninh - Nam Định
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đỗ Văn Ngô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Trụ
Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đỗ Xuân Tượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đoàn Đình Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Đình Năm
Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng
Đơn vị: E18 - F325
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Thoả
Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/06/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Thoả
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Minh Thoả
Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Doãn Tạo Hoá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Thị Nhự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Doãn Trang
Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: NB
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Doãn Trang
Quê quán: Tân Ninh - triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: NB
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Văn Tây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1985
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đoàn Viết Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Chí Bảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Chí Bảo
Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Lương
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Đồng Chí Thước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Đồng Tấn Bửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1982
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Húy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Khắc Bài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Lê Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Dương tất Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Chanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ dương văn làn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Dương Văn Thêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1962
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Xem
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành
Ngày hy sinh: 26/06/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Xem
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Dương Văn Xem
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành
Ngày hy sinh: 26/06/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Giang T Bính
Quê quán: Ng Khê - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Giang T Bính
Quê quán: Nguyễn Khê - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Tấn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Giang Văn Xương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Giáp văn A
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hà Duy Tỉnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Huy Hoàng
Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà
Đơn vị: D4 E24
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Huy Hoàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Huy Toàn
Quê quán: Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Huy Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Huy Toàn
Quê quán: Sơn Tịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị: E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Kim Sinh
Quê quán: B. Bình - L. Thành - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Kim Sinh
Quê quán: B. Bình - L. Thành - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Kim Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Mạnh Thắng
Quê quán: An Bình - Bình Lộc - Hà Nam Ninh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Mạnh Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Bào
Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Giàng - Hải Dương
Đơn vị: C12 - D9
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Hoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Kiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Kiên
Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị: C3 D29 F7
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Kiên
Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Xuân Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hà Xuân Phát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Chánh Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Công Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Đắc Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Minh Phúc
Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Minh Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hồ Văn Dương
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: CANDVT Khu Vĩnh Linh
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Văn Xược
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hồ Vứ
Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Ngày hy sinh: 18/6/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoa Viết Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng công Thiện
Quê quán: Vĩnh Long - VĩnhLinh - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - D9 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng công Thiện
Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C2 - D9 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Công Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Danh Thước
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Nam
Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/07/1982
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1982
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Nam
Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị: E141 F7 QĐ4
Ngày hy sinh: 16/7/1982
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Đình Thương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ HOàng Hữu Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Minh Chúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Minh Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Ân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Thạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Tương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng T Thìn
Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thanh Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thế Bào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Thị Hoa
Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Tài
Ngày hy sinh: 15/7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Thị Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Cát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Đãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1948
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Diện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng văn Lễ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Hoàng Văn Sính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thận
Quê quán: Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng
Đơn vị: E24 - F10
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thận
Quê quán: Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng
Đơn vị: E24 - F10
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thoại
Quê quán: Thư Trì - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Thoại
Quê quán: Thư Trì - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tự
Quê quán: Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Văn Tự
Quê quán: Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/06/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Xuân Oanh
Quê quán:
Đơn vị: E174 - F5
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Xuõn Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Yến
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Bách Lộc
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Hoàng Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Đức Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/7/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Báo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Ngọc Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Quốc Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Tấn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 4/7/1956
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Thanh Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1988
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Bé
Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: F 339
Ngày hy sinh: 09/07/1988
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chín
Quê quán: Mỹ Cường - Cái Bè - Mỹ Tho
Đơn vị: E81
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chín
Quê quán: Mv Cường - Cái Bè - Mỹ Tho
Đơn vị: E81
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Chớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Đẹt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Điểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Đố
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Hương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Ngọc
Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện Châu Thành
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Nhì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Huỳnh Văn Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Văn Tiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1945
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Huỳnh Xuân Cờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ K ' Đêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ K ' Đêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Khà Văn Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Khổng Đức Minh
Quê quán: Đông Viên - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Khương Thiên Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Văn Đảng
Quê quán: Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: C6 D5 E52 F320 QĐ3
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Văn Đảng
Quê quán: Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Kiều Văn Tẩy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Kim Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Kim Bích
Quê quán:
Đơn vị: C24 E210 F7
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Kim Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/06/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Kim văn Thạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Văn Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lã văn Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Văn Tăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Văn Tăng
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị: D207 Thành đội MT
Ngày hy sinh: 29/06/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lã Văn Tăng
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị: D207 Thành đội MT
Ngày hy sinh: 29/06/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lại Văn Tòng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lại Văn Truyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1951
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Duy Tánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Duy Tánh
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lâm Quang Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lăng Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lăng Văn Tính
Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lăng Văn Tính
Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bá Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bă Lân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bí Mật
Quê quán: Đức Hòa - Long An
Đơn vị: D Ngô Gia Tự - E Phạm Hồng Thái
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bí Mật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Bữu Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Chín
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 23/6/1976
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Danh Tôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Đình Dũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đình Mân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê đình Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đức Ngôn
Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đủng
Quê quán: Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/06/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Đủng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hồng Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Hùng Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1987
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Lanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1988
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Lanh
Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ
Đơn vị: D bộ - D1
Ngày hy sinh: 9/7/1988
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Hữu Lanh
Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ
Đơn vị: D bộ - D1
Ngày hy sinh: 9/7/1988
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Chức
Quê quán: Yên Quy - Yên Định - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Toàn
Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Minh Toàn
Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Ngọc Dêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Ngọc Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Bích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Bích
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Xử
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Phước Xử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Thành
Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: C154 - D302 - E95
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/06/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Quang Vinh
Quê quán: Quang Vinh - Bắc Thái
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Tấn Thiệp
Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D514
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Bình
Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Huyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thanh Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thành Thăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thế Dịp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Bờ
Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Độ
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Bờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Hoa
Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Thị Kim Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Thị Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trung Thuận
Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn (Lả) Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bét
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bét
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 14/07/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bét
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Huyện đội CT
Ngày hy sinh: 14/07/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Bơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chẩm
Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Châu
Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị: An Ninh tỉnh
Ngày hy sinh: 29/06/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Châu
Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/06/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Chuyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Côn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Cung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Đời
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Đông
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/06/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 11/7/1996
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Dương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiệp
Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Hoành
Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Giang
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Kê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Kê
Quê quán: Đa Tinh - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khang
Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Kỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lẫm
Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lẫm
Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lẫm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lập
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Liệt
Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/07/1958
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Liệt
Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/07/1958
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Liệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1958
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1948
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn lý
Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị: C2 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lý
Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị: C2 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Mứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ngân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Ngộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Siêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Sinh
Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D261
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sinh
Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D261
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Thịnh
Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Hà Nam
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thơm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1961
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Thức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Văn Tịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Tịnh
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Trắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Trực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Văn Vỹ
Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: F4 Quân đoàn 4
Ngày hy sinh: 08/07/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lê Xuân Ninh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Ninh
Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Huyện Gio Linh
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lê Xuân Phê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Liêng Giang Hà Liêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Liêng Giang Hà Liêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lôi Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lữ Xuân Hành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lữ Xuân Hành
Quê quán: Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lữ Xuân Hành
Quê quán: Võ Lao - Văn Bàn
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Hữu Cảnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Hữu ích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Mạnh Kim
Quê quán: Quế Long - Quế Phong - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Đức
Quê quán: Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị: D1
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Văn Hớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lương Văn Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lương Xuân Tui
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Lý Khánh Hồng
Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Lý Khánh Hồng
Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị: Du kích Long Thuận
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mạch THọ Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc Trung
Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Ngọc Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thị Kim ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Thiện Chánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Mai Văn Cẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Cẩm
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Trung Hải
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Chiến
Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Khảm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Khảm
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Thưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Thuỳ
Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Thuỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Văn Thuỳ
Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Xuân Điền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1951
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Mai Xuân Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ NG. VĂN THI
Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Chí Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đình Đốc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Đình Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Đức Thiện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Hoa Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Hồng Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Minh Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Minh Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quang Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Quý Ca
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tấn Tha
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tấn Tha
Quê quán: Hòa Vang - Đà Nẵng
Đơn vị: C22 - E812
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Tấn Thà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ ngô thị cam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Tiến Bưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Trí Tư
Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: .
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Bôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Chinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Cửu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Huê
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tân Lý Đông
Ngày hy sinh: 25/06/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Huê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Huê
Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tân Lý Đông
Ngày hy sinh: 25/06/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Quảng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Tiễu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Trò
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ngô Văn Tứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ngô Văn Vin
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngắn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn ái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn ái
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ai Hiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Khôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Quang
Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bá Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bộc
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Trạch
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Bửu Châu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cam
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải Phú
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cao Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Cát Am
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chấn Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Chạy
Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Đại đội Hoà Lý - Vĩnh Quang
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Chạy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Cộng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Cúc
Quê quán: Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị: Trinh sát D9
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Hạnh
Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1977
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Công Trứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Cuông
Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1948
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thắng
Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị: Bộ đội địa phương
Ngày hy sinh: 2/7/1948
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tiêu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1953
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tưởng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Danh Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn đình Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khuông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Nghi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Dư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Dung
Quê quán: Đa Nang - Anh Ba - Vĩnh Phú
Đơn vị: C14 E28
Ngày hy sinh: 15/07/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Dung
Quê quán: Đa Nang - Anh Ba - Vĩnh Phú
Đơn vị: C14 E28
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng
Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/06/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng
Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Trường
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị: D207 Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 29/06/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Trường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Trường
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị: D207 Mỹ Tho
Ngày hy sinh: 29/06/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn
Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị: E940
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn
Quê quán: 119B - Hàng Bông - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn
Quê quán: 119B - Hàng Bông - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Xử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Đức Xử
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Ngôn
Quê quán: Phù Đổng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị: Lữ 146
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Ngôn
Quê quán: Phù Đổng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị: Lữ 146
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nuôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Song
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Trinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Trinh
Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tư
Quê quán: Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Duy Tư
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ NguyỄn Duy Tỵ
Quê quán: Yên Tạo - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị: C7 D2 E28
Ngày hy sinh: 15/07/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ NguyỄn Duy Tỵ
Quê quán: Yên Tạo - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị: C7 D2 E28
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1987
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Khoát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Ky
Quê quán: Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/06/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Ky
Quê quán: Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Ky
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nguyên
Quê quán: Quỳnh Liên - QuỳnhLưu - Nghệ An
Đơn vị: C2 - D9 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nguyên
Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị: C2 - D9 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Thanh
Quê quán: Ng.Lý - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hưu
Quê quán: Nghi Lưu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1948
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Chờ
Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Trung
Ngày hy sinh: 2/7/1948
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Diên
Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị: C10 - D3 - E1
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Điển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn hữu Dung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh
Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh
Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C3D1E1
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Huy Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kế Hùng
Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D 514
Ngày hy sinh: 03/07/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Khác Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Khánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Kim Cự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Kim Rong
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Lắm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Lang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Lữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Của
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Khiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Minh Xuân
Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nam Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nam Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1962
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Nên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Cam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Keo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1985
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Nhật Sáng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Như Cổn
Quê quán: Yên mã - Tân hong - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Cổn
Quê quán: Yên mã - Tân hong - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Như Cổn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phùng Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Phùng Hiệp
Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyên Phước Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Quang Hỗ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/7/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Si Ra
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1962
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sơn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1987
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Sỹ Bàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thái Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Kiểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thanh La
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thành Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Tự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Đua
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Ghé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Hoài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn thị Mao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn thị Mao
Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Tỉnh Gò Công
Ngày hy sinh: 10/07/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ NGuyễn Thị Nguyệt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Nhe
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Phụng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Phượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Phượng
Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị: E6 - F384
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thôi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thôi
Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Phú Liêu - Triệu Tài
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thương
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Hải Phú
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Thương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Trình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Thị Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thị Yến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thu Lương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Thượng Kinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Dũng
Quê quán: Ninh Bình
Đơn vị: B2 - C4
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thuật
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tiến Thuật
Quê quán: Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị: C1 - D34
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trí
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Côn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trọng Vịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trung Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trường Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Trường Nam
Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Tương Lai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bộ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Bổng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chắn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất
Quê quán: Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: C2 - D9 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chất
Quê quán: Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: C2 - D9 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cháu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên
Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiên
Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cho
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1951
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Chương
Quê quán: Kiến Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Của
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Cún
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đẩu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Điệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoan
Quê quán: Minh đức - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đoan
Quê quán: Minh đức - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị: C13D2E1
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Doanh
Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: D 7 - E 723 - F 72
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Doanh
Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: D 7 - E 723 - F 72
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Doanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Du
Quê quán: Tân Đông Hiệp - Thủ Đức - Gia Định
Đơn vị: C2 - E81
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Du
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Đực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Ê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giao
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giàu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giàu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Giờ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Gừng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến
Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến
Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: C9D3E1
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Hổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ
Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: E113
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hộ
Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị: E113
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hòn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Hửng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn văn Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1985
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoẻ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 19/6/1960
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoẻ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoẻ
Quê quán: Thành Công - Giao Thuỷ - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khuê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1983
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luân
Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luân
Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/06/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực
Quê quán: Công Hoà - Nho Quân - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lực
Quê quán: Công Hoà - Nho Quân - Ninh Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Luông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Lý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1993
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1983
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1985
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Năm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nghiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyên
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nguyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nhớn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Nọn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1958
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong
Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Nam Hà
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 05/07/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quang
Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Long Tân
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quyền
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn văn Quyển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1985
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Quynh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rèn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Rèn
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán: Long Chánh - Gò Công - Tiền Giang
Đơn vị: Chi đội 1 - E301 - Thủ Dầu Một
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Sự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tây
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tẻo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán: . - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán: . - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1983
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ nguyễn văn thể
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/7/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thìn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thọ
Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thọ
Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị: E3 - F4
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thọ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiên
Quê quán: Từ Liêm - Hà Nội
Đơn vị: E3 - F31
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính
Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Toàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Toát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc
Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/07/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trắc
Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị: E271
Ngày hy sinh: 18/07/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trạng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trúc
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/07/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Trung
Quê quán: Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị: E64 - F320 - QĐ3
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuất
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuế
Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
Đơn vị: F10 QĐ3
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuế
Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Uông
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Viên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Văn Viện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/7/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán: Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Vỗ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1953
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Văn Xiêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dượng
Quê quán: Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị: E8 - F5
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dượng
Quê quán: Đưc Bôn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị: E8 - F5
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Kính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Long
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ngọc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nhắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Vinh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Quốc Nguyện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Nông Văn Sấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ông Ngọc Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Ông Xuân Cự
Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ông Xuân Cự
Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/07/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ông Xuân Cự
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ph V Ngay
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1977
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Bán
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Chạy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Chí Công
Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Chí Công
Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Công
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Quang
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Quang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đình Quang
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Đức Giới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Gia Nghĩa
Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị: D7 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Gia Nghĩa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Gia Nghĩa
Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng
Đơn vị: D7 - E271
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Hồng Vấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Huy Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ngọc Khâm
Quê quán: Thái Anh - Thái Ninh - Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ phạm Ngọc Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ phạm Ngọc Liêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phi Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phục
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Phước Thoản
Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Phú Thành
Ngày hy sinh: 16/07/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phước Thoản
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Phước Thoản
Quê quán: Phú Thạnh - Gò Công Tây - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Phú Thành
Ngày hy sinh: 16/07/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Bắc
Quê quán: Mĩ Độ - Bắc Giang - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Bắc
Quê quán: Mĩ Độ - Bắc Giang - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Bắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Bẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Quang Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Ta
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tấn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Tề
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Lan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Miên
Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Miên
Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Thị Miên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Tiến Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trí Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trí Dũng
Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ An
Đơn vị: E84 - F325
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Trọng Yêm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/7/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Ai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bá
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bì
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/7/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bình
Quê quán: Võ Lịch - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Bộc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Cấp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Chỉ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đồng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Đương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Huê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Hữu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Khai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Lạt
Quê quán: Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Mạch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Muôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nghị
Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/06/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nghị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nghị
Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Nhiệm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phạm Văn Quyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 17/7/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Rớt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm văn Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Thắng
Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: F302
Ngày hy sinh: 27/6/1981
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trụ
Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: D214 - E8 - CAVT
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phạm Văn Trụ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ PHAN TUẬN
Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ Quảng Nam
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Đắc Nam
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đình Thiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Đức
Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Triệu Thượng
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hồng Diện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hữu Dũng
Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hữu Dũng
Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Hữu Lanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Huy Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Huy Chung
Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương
Đơn vị: E201 - Đ500
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Huy Chung
Quê quán: Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị: E201 - Đ500
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Lang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Ngọc Khâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Ngọc Minh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1959
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Phú Chiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Trọng Ca
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Chi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Hiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phan Văn Lừa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Một
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Sở
Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Vĩnh Giang
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Sở
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thành
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1953
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thành (gia đình bốc)
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1962
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phan Văn Thơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phì Văn Hoẳng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phó Thịnh Phú
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phù văn Qúi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Cúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Kế ánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Minh Chung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Kim
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Lựu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Phùng Văn Tuyên
Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị: C9D3E1
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Tuyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phùng Văn Tuyên
Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 01/07/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Phương Văn Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Duy Tích
Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 06/07/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Quách Văn Hoè
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Quách văn Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Sỹ Văn Việt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ văn Lãng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Ngọc Tiệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Kỵ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1953
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Lưu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tạ Văn Trừ
Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/06/1987
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Trừ
Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1987
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Trừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1987
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Văn Trừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1987
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Xuân Hiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tạ Xuân Yên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tất Dược Khởi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Bửu Kiếm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Thái Văn ào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thiều Khang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Thương Văn Hiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Hữu Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tô Ngọc Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tô Văn Của
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Ngôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tô Văn Ngũ
Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Ngũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tô Văn Nhường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tống Đình Thí
Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Lộc
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tống Đình Thí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Tòng văn Hợp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1985
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trà Văn Thôi
Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị: QĐNDVN
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trà Văn Thôi
Quê quán: An Điền - Bến Cát
Đơn vị: QĐNDVN
Ngày hy sinh: 21/06/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cảnh Ngợi
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Cảnh Ngợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đăng Kiểm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1954
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Hùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Hùng
Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị: D4 - E96
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Hùng
Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị: D4 - E96
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Quê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/07/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Quê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Sách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Đình Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đình Tạo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Dân
Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị: F308
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Đức Dân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần H Ngơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Hữu An
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Hữu Đặng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lương Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lương Đức
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Lương Như
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Mạnh Từ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Minh Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngô
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Huấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Sơn
Quê quán: Thái Bình
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/07/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 12/7/1958
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Ngọc Tiên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nguyên Tê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nguyên Tê
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Nhiều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phổ
Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Phúc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Phùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1946
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quang Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Phu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Sơn
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D Trinh sát F339
Ngày hy sinh: 24/06/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Sơn
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D Trinh sát F339
Ngày hy sinh: 24/06/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Sơn
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D Trinh sát F339
Ngày hy sinh: 24/06/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Quốc Sơn
Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: D Trinh sát F339
Ngày hy sinh: 24/06/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sách Vang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Sỹ Tường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Tám
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thanh Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Phi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thế Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Bình
Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Bình
Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần thị Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thị Ngọc Tuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Sen
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Thí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thị Vịnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thiệu Vũ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thoại
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Thới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thới
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Thục Quê
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Trọng Ruân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ trần trọng tích
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Trọng Tịch
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bằng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bằng
Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/07/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bằng
Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: C1 H.Đội Tr.Bàng
Ngày hy sinh: 14/07/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1983
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Biện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cầu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Chiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần văn Chơi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cù
Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị: H3 - C95 - F325
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Cù
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Danh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Diện
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Diệp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1964
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điều
Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điều
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Điều
Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đoàn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Đường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần văn Duyên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hải
Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: F320
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hạp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Hát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hắt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hổ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 24/6/1984
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Hoạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Học
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Huệ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1961
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Kháng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Khuyến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Kiểu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lãnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lãnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lạp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Liên
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lùng
Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D 261
Ngày hy sinh: 26/06/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Lùng
Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: D 261
Ngày hy sinh: 26/06/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ TRần Văn Lượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 1/7/1978
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Ngoan
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Nhỏ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần văn Oanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1986
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Phèn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 16/7/1963
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phóng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Phương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quạnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Quý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Sơn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tán (Tám)
Quê quán: Trung Mẫu - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: D242 - Long An
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thới
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thới
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Bách Lộc
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thứ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thứ
Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/06/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Thứ
Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Trí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Văn Trung
Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Tuấn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Vạn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Xuân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Văn Xương
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trần Vàng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Vi Quần
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Quế
Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Quế
Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Quế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tế
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tế
Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/06/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Tế
Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trần Xuân Thẩm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Triệu Văn ứng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trình Đức Thuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trình Đức Thuyết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Hoàng Anh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Nơi
Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ
Đơn vị: D3 - E593
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Nơi
Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình
Đơn vị: D3 - E593
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Quang Đức
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trịnh Quang Lâu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Tùng
Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Triệu Phong
Ngày hy sinh: 27/6/1962
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Tùng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 27/6/1962
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trình Văn Chiệc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trinh Văn Chính
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Thách
Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng
Đơn vị: C8 - D214 - E8 - CAVT
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trịnh Văn Thách
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 20/6/1979
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Định
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Công Hường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Đình Chữ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1950
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Độ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Độ
Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải
Ngày hy sinh: 14/7/1947
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Mạnh Cường
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 13/7/1985
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Quang Tân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Quát
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Trương Thanh Vỹ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Nhị
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Nhu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1951
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Thị Phải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Tiển
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Trương Văn Vượng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1952
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Tư Trung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 6/7/1972
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Ung Văn Trang
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 25/6/1965
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Tôn
Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị: Xã đội Hải Phú
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Văn Tôn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Công Tác
Quê quán: Đức Hòa - Long An
Đơn vị: Công an huyện Định Quán
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Công Tác
Quê quán: Đức Hòa - Long An
Đơn vị: Công an huyện Định Quán
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Công Tác
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Đình Hòa
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Duy Hải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Duy Song
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Hoài Xấm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Mười
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Tấn Khanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thành Hưng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ thị Dũng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Võ Thị Khiết
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Kỳ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Thị Tài
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 10/7/1969
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Trọng Liêng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Rỡ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Tiến
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1961
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Võ Văn Tửng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 9/7/1988
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Bá Lợi
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Bá Mầm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1948
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Công Bìh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Công Lăng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Công Thơ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Điềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Điềm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Đức Thắng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Đức Thuận
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Hồng Cầu
Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị: C2 - D9 - E90
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Hồng Lâm
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Hồng Mai
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 26/6/1973
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Quang Trọng
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ thanh Luân
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1987
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thế Bình
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 21/6/1968
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Thị Hồng Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 18/7/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Tiến Lực
Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: Đoàn 10
Ngày hy sinh: 3/7/1967
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ tiến Phạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ tiến Phạt
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 5/7/1975
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Trọng Lực
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Trọng Lực
Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 07/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Bảy
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Bảy
Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: 559
Ngày hy sinh: 29/6/1970
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Doãn
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Hiền
Quê quán: Nam Hà - Nam Định
Đơn vị: E88
Ngày hy sinh: 18/6/1971
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Nhung
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 2/7/1948
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ văn Sánh
Quê quán:
Đơn vị: E113
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ văn Sánh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 15/7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Thanh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Thảo
Quê quán: Bình Định - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn Thảo
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 8/7/1980
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Văn tuý
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Văn Uộp
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 29/6/1951
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Vũ Viết Cừ
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1955
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Viết Hiếu
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Xuân Cải
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Xuân Hoà
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vũ Xuân Vĩnh
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Vương Bá Sắc
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 14/7/1966
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch
Liệt sĩ Y Bí
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)
Liệt sĩ Y Nào
Quê quán:
Đơn vị:
Ngày hy sinh: 7/1974
Ngày giỗ: 26/5 Âm lịch (mặc định ngày 15)