Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 743,400 kết quả
Trang 1 / 14868
Tìm thấy 743,400 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1936
Quê quán:
T.Châu - Kim Châu - Hải Hưng
Đơn vị:
E5 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Quê quán:
Sông Thao - Thống Nhất - Đồng Nai
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị:
C21
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Quảng Thinh - Quảng Xương - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Phú Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
Đơn vị:
D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1921
Quê quán:
Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Quê quán:
Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
Lữ 45
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
C11 D9 E64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1939
Quê quán:
Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phúc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị:
C3 D1 E 751 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Cao Nhan Thuỷ - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị:
C5 D2 E 48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Văn Bỉnh
Quê quán:
Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Văn Bỉnh
Quê quán:
Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Boàng
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị:
C5 D8 E66
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Hoàng Văn Bón
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hoá
Đơn vị:
C18 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Bốn
Quê quán:
Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Văn Bổn
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Trưng Vương - Hoà An - Cao Lạng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Bốt
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Bột
Quê quán:
Phạm Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị:
Phòng hậu cần C50
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Văn Bướng
Quê quán:
Đông La - Đông Hưng - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Ca
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Các
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Cấm
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Cẩm
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Phú Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Cẩm
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Lam Cẩm - Tân yên - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Can
Quê quán:
Triệu Sơn - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Văn Cần
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
C7 - D2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Văn Cận
Quê quán:
Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Canh
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Thái Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Canh
Năm sinh:
1931
Quê quán:
Song Khê - Yên Dũng - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ HOÀNG VĂN CANH
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Lục Yên - Yên Bái
Đơn vị:
Chiến sĩ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Hoàng Văn Cảnh
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Trung thành - Hùng sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang
Đơn vị:
C5 D2 E48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Cảnh
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Phúc Hưng - Sơn Dương - Hà Tuyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Cảnh
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Cao
Năm sinh:
1936
Quê quán:
Lục Viên - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị:
H29
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Hoàng Văn Cát
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Thanh Quang - Thanh Bình - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Hoàng Văn Cát
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Tân Dương - Định Hoá - Bắc Cạn
Đơn vị:
C10 D3 E 48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Cát
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Lâm Đồng - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Cầu
Quê quán:
Yên Đông - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Cầu
Quê quán:
Na Hàng - Tuyên Quang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Cậy
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Chai
Quê quán:
Xóm 6 - Thuỵ Xuân - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Chai
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Hòa An - Cao Bằng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Văn Chài
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Lương Sơn - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Chạm
Quê quán:
Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Văn Chánh
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Chất
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Yên Mỹ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị