Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 24,864 kết quả
Từ khóa: "bùi tuyên giáo"
Trang 1 / 498
Tìm thấy 24,864 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Bùi Tuyên Giáo
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Trung Sơn - Lương Sơn - Hoà Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Tuyên Giáo
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
Đơn vị:
F312
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Tuyên Giáo
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Thượng - Xã Hải Thượng - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Quê quán:
Đông Lê - Đông Quang - Thái Bình
Đơn vị:
D2 - E55
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Bùi Viết Giáo
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Thụy Biên - Thái Thuỵ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Quê quán:
Đông Lê - Đông Quang - Thái Bình
Đơn vị:
D2 - E55
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Quê quán:
Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Bùi Viết Giáo
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Thụy Biên - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
F320
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Năm sinh:
1939
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Dương - Xã Thuận Giao - Huyện Thuận An - Bình Dương
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NT Tỉnh - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - Phường Tân Biên - Thành phố Biên Hòa - Đồng Nai
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Nơi yên nghỉ:
Tiền Phong - Xã Tiền Phong - Huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Liệt sĩ Bùi Văn Giáo
Nơi yên nghỉ:
Mỏ Cày - Xã Đa Phước Hội-Tân Hội - Huyện Mỏ Cày - Bến Tre
Liệt sĩ Bùi Viết Giáo
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Trường - Xã Hải Trường - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Danh Tuyên
Quê quán:
An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
E28 - F10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Bùi Văn Tuyên
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Ninh Giang - Hoa Lư - Ninh Bình
Đơn vị:
E174 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Bùi Xuân Tuyên
Quê quán:
Liêm Tuyên - Thanh Liêm - Hà Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tương Dương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Bùi Danh Tuyên
Quê quán:
An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
E28 - F10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Bùi Xuân Tuyên
Quê quán:
Liêm Tuyên - Thanh Liêm - Hà Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Bùi Đình Giao
Quê quán:
Ngọc Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Bùi Ngọc Giao
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Năm sinh:
1919
Quê quán:
Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hoá
Đơn vị:
C7 D2 E273
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Đơn vị:
E 270
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Bùi Đình Giao
Quê quán:
Ngọc Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Bùi Ngọc Giao
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Năm sinh:
1919
Quê quán:
Hà Bắc - Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Nơi yên nghỉ:
Đồng Tâm - Xã Thiết Ống - Huyện Bá Thước - Thanh Hóa
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng - Xã Đại Đồng - Huyện Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Bùi Đức Giao
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu - Xã Hồng Châu - Huyện Yên Lạc - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Năm sinh:
1919
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Thống Nhất - Xã Thống Nhất - Huyện Thường Tín - Hà Nội
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Năm sinh:
1935
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Vân Cốc - Xã Vân Phúc - Huyện Phúc Thọ - Hà Nội
Liệt sĩ Bùi Như Giao
Năm sinh:
1959
Nơi yên nghỉ:
Sa Pa - Thị Trấn Sa Pa - Huyện Sa Pa - Lào Cai
Liệt sĩ Bùi Ngọc Giao
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Giao
Năm sinh:
1919
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Đình Tuyến
Năm sinh:
1936
Quê quán:
Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Kim Tuyền
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Tuyến
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Xuân Tuyến
Quê quán:
Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Bùi Xuân Tuyển
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Chương Mỹ - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Bùi Đình Tuyến
Năm sinh:
1936
Quê quán:
Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Văn Tuyến
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Xuân Tuyến
Quê quán:
Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An