Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 4,610 kết quả
Từ khóa: "chính"
Trang 1 / 93
Liệt sĩ chính
Nơi yên nghỉ:
hương thuỷ - Phường Phú Bài - Thị xã Hương Thủy - Thừa Thiên Huế
Liệt sĩ Chính
Nơi yên nghỉ:
Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công - Xã Gia Thuận - Huyên Gò Công Đông - Tiền Giang
Liệt sĩ Chính
Nơi yên nghỉ:
Huyện Châu Thành - Xã An Nhơn - Huyện Châu Thành - Đồng Tháp
Liệt sĩ Chính Thép
Quê quán:
Gò Công - Tiền Giang
Đơn vị:
D514
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ HUỲNH CHÍNH
Quê quán:
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ HUỲNH CHÍNH
Quê quán:
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Lê Chính
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đặng CHÍNH
Quê quán:
Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Hoàng Chính
Quê quán:
Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ NGUYỄN CHÍNH
Quê quán:
Tam Thanh - Tam Kỳ Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Chính
Quê quán:
Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Chu Chính
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Điềm Mạc - Định Hoá - Bắc Thái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Chính
Năm sinh:
1922
Quê quán:
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Chính
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Phú Đa - Hưng Phú - Bình Trị Thiên
Đơn vị:
D9 E209
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Chính
Quê quán:
Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai
Đơn vị:
E96 - F309
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Võ Chính
Quê quán:
Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình
Đơn vị:
E250 - F309
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Chinh
Quê quán:
Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Chinh
Quê quán:
Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Chinh
Nơi yên nghỉ:
Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công - Xã Gia Thuận - Huyên Gò Công Đông - Tiền Giang
Liệt sĩ Chinh
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tam Quan Nam - Xã Tam Quan Nam - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Chinh
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Bến Cát - Thị trấn Mỹ Phước - Huyện Bến Cát - Bình Dương
Liệt sĩ Chinh
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Tân Uyên - Xã Khánh Bình - Huyện Tân Uyên - Bình Dương
Liệt sĩ Chỉnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì - Thị Trấn Vinh Quang - Huyện Hoàng Su Phì - Hà Giang
Liệt sĩ Lê Chinh
Đơn vị:
E.120
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn - tỉnh Bình Định
Liệt sĩ Lê Chỉnh
Quê quán:
Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đào Chỉnh
Năm sinh:
1923
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ HỒ CHINH
Quê quán:
Sơn Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam
Đơn vị:
D70
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Văn Chinh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Võ Chỉnh
Năm sinh:
1933
Quê quán:
Xuân Thọ - Đồng Xuân - Phú Yên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Hồ Chinh
Quê quán:
Sơn Thanh - Quế Sơn - Quảng Nam
Đơn vị:
D70
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Lê Chinh
Đơn vị:
E.120
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn - tỉnh Bình Định