Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 66,534 kết quả
Từ khóa: "hồ công hoàng"
Trang 1 / 1331
Tìm thấy 66,534 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Hồ Công Hoàng
Năm sinh:
1938
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Tiến - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Hoàng Công Hoằng
Năm sinh:
1934
Nơi yên nghỉ:
Xuân Lai - Xã Xuân Lai - Huyện Gia Bình - Bắc Ninh
Liệt sĩ Hoàng Công
Nơi yên nghỉ:
Phong Điền - Thị trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế
Liệt sĩ Hồ Công
Năm sinh:
1928
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nhơn An - Xã Nhơn An - Huyện An Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Hồ Công
Nơi yên nghỉ:
Thị trấn Nông Trường Việt trung - Thị trấn NT Việt Trung - Huyện Bố Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Hồ Công
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Tiến - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Hồ Công
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đức Thạnh - Xã Đức Thạnh - Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Hoàng Hồ
Năm sinh:
1939
Quê quán:
Trung Thịnh - Thạch Thủy - Vĩnh Phú
Đơn vị:
E86
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Hồ Hoàng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc - Huyện Tịnh Biên - An Giang
Liệt sĩ Hồ Hoàng
Năm sinh:
1920
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Tịnh Thọ - Xã Tịnh Thọ - Huyện Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Phạm Công Hoàng
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Đoàn Kết - Bù Đăng - Bình Phước
Đơn vị:
C10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Công
Năm sinh:
1958
Đơn vị:
D8E 209
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Chí Công
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Cham Thám - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Ấn
Quê quán:
Thạch Sơn - Phong Châu - Vĩnh Phú
Đơn vị:
C12 - D4 - Lữ 234
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Công Bá
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Bình
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Bình
Quê quán:
Quỳnh Phụ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Chất
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Châu
Quê quán:
Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Hoàng Công Châu
Quê quán:
Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai
Đơn vị:
D24 - Đoàn 7701
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Công Chỉ
Năm sinh:
1921
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Chiến
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Minh Tân - Tiên Hưng - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Công Chức
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Tên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
TV600
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Công Chung
Quê quán:
Trường Vân - Nông Cống - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Hoàng Công Đảng
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Đình
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Yên Bái - Ba Vì - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Định
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Đô
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Nhật Tân - Tứ Kỳ - Hải Dương
Đơn vị:
C21 E 141 F7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Công Độ
Quê quán:
Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Công Đốc
Quê quán:
Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
C3 D1 E400
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Hoàng Công Hậu
Quê quán:
Long Đống - Bắc Sơn - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Hợi
Quê quán:
Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Hương
Năm sinh:
1938
Quê quán:
Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Công Hường
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công ích
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Công Khanh
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Nghi Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
C5D8 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Công Khanh
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Nghi Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
C5D8 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hồ Hoằng
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Hoằng
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Vệ quốc đoàn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Hoằng
Năm sinh:
1927
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Triệu Giang - Xã Triệu Giang - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị