Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 99,901 kết quả
Từ khóa: "hồ công thanh"
Trang 1 / 1999
Tìm thấy 99,901 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Hồ Công Thanh
Năm sinh:
1933
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Tiến - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Hồ Công
Năm sinh:
1928
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nhơn An - Xã Nhơn An - Huyện An Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Hồ Công
Nơi yên nghỉ:
Thị trấn Nông Trường Việt trung - Thị trấn NT Việt Trung - Huyện Bố Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Hồ Công
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Tiến - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Hồ Công
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đức Thạnh - Xã Đức Thạnh - Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Hồ Thanh
Quê quán:
An Phú - Hoài Sơn - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Thanh
Quê quán:
An Phú - Hoài Sơn - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Thanh
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hoài Mỹ - Xã Hoài Mỹ - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Hồ Thanh
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Vĩnh Chấp - Xã Vĩnh Chấp - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Sỹ Công
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Ba
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Đặng
Năm sinh:
1921
Quê quán:
Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Đinh
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hồ Công Đợi
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
C17 - E271
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Hồ Công Dụ
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Dụng
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Sơn Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Dương
Năm sinh:
1908
Quê quán:
Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Hải
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Biệt động TP. Mỹ Tho
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Hồ Công Hợi
Quê quán:
Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
D2 - C50
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hồ Công Kiệm
Năm sinh:
1943
Quê quán:
An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Kiên
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Lung
Quê quán:
Thạch Thất - Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Minh
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Kỳ Ngọc - Điện Bàn - Quảng Nam
Đơn vị:
C61 - E81
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Hồ Công Nhẫn
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Tân Phú Trung - Củ Chi - TP.HCM
Đơn vị:
E2 - F9
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà - tỉnh Long An
Liệt sĩ Hồ Công Nhận
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Phỉnh
Quê quán:
Tuỳ Lùng - Tuyên Quang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Hồ Công Quế
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hồ Công Quế
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hồ Công Tánh
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Kỳ Trọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hồ Công Thiệu
Quê quán:
Diễn Phú - Diễn Châu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hồ Công Thuyết
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Nghĩa Bình
Đơn vị:
Tỉnh đội Đắk Lắk
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hồ Công Vưởng
Quê quán:
Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Hồ Công
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Ninh Phong - Hoa Lư - Ninh Bình
Đơn vị:
E 316 F303
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hồ Công Anh
Đơn vị:
F320
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Công Thành
Nơi yên nghỉ:
Khánh Thạnh Tân - Xã Khánh Thạnh Tân - Huyện Mỏ Cày - Bến Tre
Liệt sĩ Hồ Thành
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Đức - Xã Mỹ Đức - Huyện Phù Mỹ - Bình Định