Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 26,851 kết quả
Từ khóa: "hồ khâm"
Trang 1 / 538
Tìm thấy 26,851 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Hồ Khâm
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ An - Xã Mỹ An - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Hồ Sỹ Khâm
Năm sinh:
1909
Quê quán:
Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Sỹ Khâm
Năm sinh:
1909
Quê quán:
Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị:
Cam Thanh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Công Khâm
Năm sinh:
1927
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Tiến - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Hồ Văn Khâm
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Phổ Cường - Xã Phổ Cường - Huyện Đức Phổ - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Hồ Sỹ Khâm
Năm sinh:
1909
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Cam Thanh - Xã Cam Thanh - Huyện Cam Lộ - Quảng Trị
Liệt sĩ hồ sĩ khảm
Nơi yên nghỉ:
thị trấn sịa - Thị trấn Sịa - Huyện Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
Liệt sĩ Khâm
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng hưng - Xã Quảng Hưng - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Đặng Khâm
Năm sinh:
1899
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Khâm
Năm sinh:
1913
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đặng Khâm
Năm sinh:
1899
Quê quán:
Can Lộc - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Khâm
Năm sinh:
1913
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Công an tỉnh Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Kham
Quê quán:
Miền Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Khăm
Quê quán:
Quảng Ngãi
Đơn vị:
giao liên huyện Định Quán
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Khăm
Quê quán:
Quảng Ngãi - Quảng Ngãi
Đơn vị:
giao liên huyện Định Quán
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Khảm
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn - Xã Đông Tiến - Huyện Đông Sơn - Thanh Hóa
Liệt sĩ Kham
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Triệu sơn - Xã Tân Ninh - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa
Liệt sĩ Khăm
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán - Xã Phú Ngọc - Huyện Định Quán - Đồng Nai
Liệt sĩ Khăm Chôn
Quê quán:
Tây Nguyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Khăm Keo
Quê quán:
Bản Nậm - Căm Cót
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Khăm Ty
Quê quán:
khăm Nhoi
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Khăm Xích
Năm sinh:
1935
Quê quán:
pắc nga - xiêng ngan - lương PraBăng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Khảm
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Khảm
Năm sinh:
1922
Quê quán:
Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Ngô Kham
Năm sinh:
1919
Quê quán:
Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Kham
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Kham
Quê quán:
Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Khảm
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Khảm
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Võ Kham
Năm sinh:
1916
Quê quán:
Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Khăm Chôn
Quê quán:
Tây Nguyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Khăm Keo
Quê quán:
Bản Nậm - Căm Cót
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Võ Kham
Năm sinh:
1916
Quê quán:
Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Kham
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Triệu Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Ngô Kham
Năm sinh:
1919
Quê quán:
Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Vĩnh Sơn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Kham
Quê quán:
Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Lê Khảm
Năm sinh:
1922
Quê quán:
Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
E95
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Khảm
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị:
Phong Hanh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Khảm
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Xã Triệu Đông
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Khảm
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Huyện đội Triệu Phong
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Khăm Nhoi
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Khăm Ty
Quê quán:
khăm Nhoi
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An