Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 64,632 kết quả
Từ khóa: "kiều v. thanh"
Trang 1 / 1293
Tìm thấy 64,632 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Kiều V. Thanh
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Nam - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Võ V. Thanh
Năm sinh:
1940
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Lê V. Thanh
Năm sinh:
1956
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ V. Thanh Phong
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ V. Thanh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Huỳnh Thanh Kiều
Năm sinh:
1907
Quê quán:
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Kiều Thanh Hà
Quê quán:
Can Lộc – Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Kiều Thanh Xuân
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đào Thanh Kiều
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
C19E165
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Kiều
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Phú An - Bến Cát
Đơn vị:
QĐNDVN
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Trần Thanh Kiều
Năm sinh:
1937
Quê quán:
An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Kiều Thanh Hà
Quê quán:
Can Lộc – Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đào Thanh Kiều
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Huỳnh Thanh Kiều
Năm sinh:
1907
Quê quán:
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Vệ quốc đoàn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Kiều
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Phú An - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị:
QĐNDVN
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Trần Thanh Kiều
Năm sinh:
1937
Quê quán:
An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Kiều Thanh Xuân
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Kiều
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
NTLS Lâm - Hiệp - Xã Cát Lâm - Huyện Phù Cát - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Kiều
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Tân Uyên - Xã Khánh Bình - Huyện Tân Uyên - Bình Dương
Liệt sĩ Kiều Thanh Toán
Năm sinh:
1932
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu - Xã Hoà Phong - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng
Liệt sĩ KIỀU THÀNH
Quê quán:
Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Ng V Thanh
Quê quán:
Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ NGUYỄN V THANH
Quê quán:
Tam Ngọc - Tam Kỳ
Đơn vị:
75A
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn V Thanh
Quê quán:
Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Thanh
Quê quán:
Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn V Thanh
Quê quán:
Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn V Thanh
Quê quán:
Tam Ngọc - Tam Kỳ
Đơn vị:
75A
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Hồ V Thanh
Nơi yên nghỉ:
Huyện Hưng Nguyên - Xã Hưng Châu - Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn V Thanh
Nơi yên nghỉ:
Huyện Hưng Nguyên - Xã Hưng Châu - Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn V Thanh
Nơi yên nghỉ:
Huyện Hưng Nguyên - Xã Hưng Châu - Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An
Liệt sĩ Lê V. Thành
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Trần V. Thành
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Kiều Công Thành
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Kiều Thành Tâm
Quê quán:
Cổ động - Ba Vì - Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Kiều Công Thành
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Kiều Công Thành
Nơi yên nghỉ:
NT Bình Minh - Thị trấn Cái Vồn - Huyện Bình Minh - Vĩnh Long
Liệt sĩ Kiều văn Thành
Nơi yên nghỉ:
Thị trấn Nguyên bình - Thị trấn Nguyên Bình - Huyện Nguyên Bình - Cao Bằng
Liệt sĩ Ph V Thành
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị:
C11 D3 E 48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Ph V Thành
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn V, Thành
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam