Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 113,312 kết quả
Từ khóa: "lê đình thế"
Trang 1 / 2267
Tìm thấy 113,312 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Lê Đình Thế
Quê quán:
Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị:
E20
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Lê Đình Thế
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đình Thế
Đơn vị:
RSTVVXZ số 3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đình Thế
Nơi yên nghỉ:
Huyện Diên Khánh - Xã Suối Hiệp - Huyện Diên Khánh - Khánh Hoà
Liệt sĩ Lê Đình Thế
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Triệu Phong - Thị trấn Ái Tử - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thế Đình
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Trực NGhĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thế Đình
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Trực NGhĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thế Đình
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thế Định
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc - Thành phố Việt Trì - Phú Thọ
Liệt sĩ Lê Thế Thẹ
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
Huyện Chợ Gạo - Xã Long Bình Điền - Huyện Chợ Gạo - Tiền Giang
Liệt sĩ Lê Thế Lệ
Năm sinh:
1925
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Đường Lâm - Xã Đường Lâm - Thành phố Sơn Tây - Hà Nội
Liệt sĩ Đinh Thế Lẹ
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Liên Hiệp - Xã Liên Hiệp - Huyện Phúc Thọ - Hà Nội
Liệt sĩ Đinh Thế
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Hiệp - Xã Mỹ Hiệp - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Đinh Thế
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NTLS Cát Tài - Xã Cát Tài - Huyện Phù Cát - Bình Định
Liệt sĩ Lê Thể
Năm sinh:
1967
Quê quán:
Tổ 29 - An Trung Tây - Đà Nẵng
Đơn vị:
HQ604
Nơi yên nghỉ:
Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh - tỉnh Khánh Hòa
Liệt sĩ Lê Thể
Đơn vị:
K14 - HA1
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thê
Năm sinh:
1927
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tam Quan Nam - Xã Tam Quan Nam - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Lê Thể
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hoài Thanh Tây - Xã Hoài Thanh Tây - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Lê Thể
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Hải Lăng - Thị trấn Hải Lăng - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Hồng Thế
Năm sinh:
1938
Quê quán:
Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Hợp - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đinh Ngọc Thế
Năm sinh:
1910
Quê quán:
Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Thế Bè
Năm sinh:
1931
Quê quán:
Quỳnh Can - Quỳnh Côi - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Thế Cư
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Thọ Xuân - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Thế Cường
Quê quán:
Lĩnh Sơn – Anh Sơn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đinh Thế Gắng
Quê quán:
An Thuỵ - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Đinh Thế Khương
Quê quán:
Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đinh Thế Lộc
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Ninh Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đinh Thế Phiên
Quê quán:
Giao Thủy - Nam Hà
Đơn vị:
F3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn - tỉnh Bình Định
Liệt sĩ Đinh Thế Quy
Quê quán:
Lạc Long - Lạc Thủy - Hòa Bình
Đơn vị:
Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Đinh Thế Soạn
Quê quán:
Đông Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây
Đơn vị:
E2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Đinh Thế Sơn
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Thế Sơn
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Châu Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
Cục xây dựng Kỹ Thuật - QK7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Đinh Thế Việt
Quê quán:
Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đinh Thế Vinh
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Đinh Thế Vinh
Năm sinh:
1934
Quê quán:
Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
D2 - Tỉnh đội Long An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà - tỉnh Long An
Liệt sĩ Đinh Thế Vinh
Năm sinh:
1926
Quê quán:
An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Thế Vinh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Thể
Năm sinh:
1935
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Nam - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Đinh Thể
Năm sinh:
1929
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Quảng Ngãi - Xã Nghĩa Thuận - Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi