Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 81,436 kết quả
Từ khóa: "lê công quyến"
Trang 1 / 1629
Tìm thấy 81,436 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Lê Công Quyến
Năm sinh:
1939
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Thọ - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Lê Công Quyền
Năm sinh:
1936
Nơi yên nghỉ:
Mễ Sở - Xã Mễ Sở - Huyện Văn Giang - Hưng Yên
Liệt sĩ Đỗ Công Quyến
Năm sinh:
1911
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Nam Phong - Xã Nam Phong - Huyện Phú Xuyên - Hà Nội
Liệt sĩ Lê Quyến
Năm sinh:
1924
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Quang - Xã Phước Quang - Huyện Tuy Phước - Bình Định
Liệt sĩ Lê Quyến
Năm sinh:
1940
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng
Liệt sĩ Lê Văn Quyến
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Phạm Đình - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Quyến
Quê quán:
Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Công Quyền
Năm sinh:
1934
Quê quán:
Vỉnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Công Quyền
Quê quán:
Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
D2 - E273 - F341
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Bùi Công Quyền
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đoàn Công Quyền
Quê quán:
Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị:
K21D50V104
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Bùi Công Quyền
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Công Quyền
Quê quán:
Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
D2 - E273 - F341
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Đoàn Công Quyền
Quê quán:
Tiền Hải - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Công Quyền
Năm sinh:
1934
Quê quán:
Vỉnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Công An Thành Phố Huế
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Công Quyền
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - Phường Tân Biên - Thành phố Biên Hòa - Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Công Quyên
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Chư Prông - Huyện Chư Prông - Gia Lai
Liệt sĩ Nguyễn Công Quyên
Năm sinh:
1926
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Dương Liễu - Xã Cát Quế - Huyện Hoài Đức - Hà Nội
Liệt sĩ Chu Công Quyền
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Vật Lại - Xã Vật Lại - Huyện Ba Vì - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Công Quyển
Năm sinh:
1958
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Tạ Công Quyền
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
Xã Trực Thái - Xã Trực Thái - Huyện Trực Ninh - Nam Định
Liệt sĩ Vũ Công Quyện
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
Xã Đại An - Xã Đại An - Huyện Vụ Bản - Nam Định
Liệt sĩ Nguyễn Công Quyền
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Gia Thanh - Xã Gia Thanh - Huyện Phù Ninh - Phú Thọ
Liệt sĩ Bùi Công Quyền
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đường 9 - Phường 4 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Công Quyền
Năm sinh:
1934
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Quyền
Quê quán:
Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Lê Quyện
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Quyền
Quê quán:
Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Lê Quyện
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
C353 - E9 - F304
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Quyên
Năm sinh:
1919
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Hiệp - Xã Phước Hiệp - Huyện Tuy Phước - Bình Định
Liệt sĩ Lê Quyển
Năm sinh:
1957
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bình Hoà - Xã Bình Hòa - Huyện Tây Sơn - Bình Định
Liệt sĩ Lê Quyện
Năm sinh:
1927
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Vĩnh Giang - Xã Vĩnh Giang - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Anh Quyền
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Niên Hà - Đông Anh - Thành phố Hà Nội
Đơn vị:
C7 D2 E 751 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ LÊ BÁ QUYỀN
Năm sinh:
1966
Quê quán:
Ninh Thượng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Hạ sĩ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Lê Văn Quyên
Năm sinh:
1958
Quê quán:
TX Tam kỳ - Quảng Nam
Đơn vị:
C16 - E812
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Lê Văn Quyên
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Quyên
Quê quán:
Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
Đơn vị:
Xã Long Phước
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Lê Văn Quyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu