Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 67,662 kết quả
Từ khóa: "lê kinh"
Trang 1 / 1354
Tìm thấy 67,662 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Lê Kinh
Năm sinh:
1955
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đức Chánh - Xã Đức Chánh - Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Lê Kinh Triệu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc - Huyện Tịnh Biên - An Giang
Liệt sĩ Lê Kinh Triệu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc - Huyện Tịnh Biên - An Giang
Liệt sĩ Trần Lê Kinh
Quê quán:
Trức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Lê Kinh
Quê quán:
Trức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Lê Kinh
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Vĩnh Hiền - Xã Vĩnh Hiền - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đình Kinh
Quê quán:
Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
D 1 - E 4 - F 5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Lê Văn Kinh
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Trọng Kinh
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Nho Quan - Ninh Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Lê Văn Kinh
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Vĩnh Lâm
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đình Kinh
Quê quán:
Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
D 1 - E 4 - F 5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Lê Trọng Kinh
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Nho Quan - Ninh Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Lê Kính
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân - Xã Xuân Lập - Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa
Liệt sĩ Lê Kình
Năm sinh:
1922
Nơi yên nghỉ:
NTLS Cát Hanh - Xã Cát Hanh - Huyện Phù Cát - Bình Định
Liệt sĩ Lê Kỉnh
Nơi yên nghỉ:
xã Thanh trạch - Xã Thanh Trạch - Huyện Bố Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Lê Kỉnh
Năm sinh:
1920
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tiên An - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Liệt sĩ Lê Bá Kình
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Lý Nhân - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Lê Văn Kình
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kình
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kình
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị:
C20 E24
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Lê Văn Kỉnh
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Thuận Mỹ - Vàm Cỏ
Đơn vị:
Du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Liệt sĩ Lê Văn Kỉnh
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị:
Ty G.bưu Tỉnh MT
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Lê Văn Kịnh
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Xuân Kính
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị:
T2 - D7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Lê Xuân Kính
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Xuân Kính
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Xuân Kình
Quê quán:
Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Lê Thị Kỉnh
Quê quán:
Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Xuân Kính
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Xuân Kính
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Hà Nam Ninh
Đơn vị:
F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1944
Quê quán:
. - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị:
D 44 - Hoá học
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Kính
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị