Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 36,234 kết quả
Từ khóa: "lý dy bình"
Trang 1 / 725
Tìm thấy 36,234 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Lý Dy Bình
Quê quán:
Thúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lý Dy Bình
Quê quán:
Thúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lý Dy Bình
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lý Bình
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Long Phú - Thị trấn Long Phú - Huyện Long Phú - Sóc Trăng
Liệt sĩ Ngô Lý Bình
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Lý Thanh Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang tỉnh An Giang - Thị Xã Tân Châu - An Giang
Liệt sĩ Lý Văn Bình
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Thọ - Xã Mỹ Thọ - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Lý Thanh Bình
Nơi yên nghỉ:
Minh Hải - Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu
Liệt sĩ Phạm Bình Lý
Nơi yên nghỉ:
Đông Tác - Phường Phú Lâm - Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên
Liệt sĩ Bình Hữu Ly
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bình Hữu Ly
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đường 9 - Phường 4 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Dy
Quê quán:
Bố Trạch - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Dy
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Dy
Quê quán:
Bố Trạch - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Dy
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng phong - Xã Quảng Phong - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Nguyễn Dy
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Dy
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Văn Lộc - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đình Dy
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Văn Dy
Quê quán:
Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
D 7 - E 725 - F 302
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Lữ Ngọc Dy
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Châu Bình - Quý Châu - Nghệ An
Đơn vị:
C11 D6 E273
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lê Ngọc Dy
Năm sinh:
1938
Quê quán:
Duy Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thanh Dy
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Lê Văn Dy
Quê quán:
Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Lê Văn Dy
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Hoàng Giang
Đơn vị:
P2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Duy Dy
Quê quán:
Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Ng T Dy
Quê quán:
Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Dy
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đy
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Đại đội Lê Hồng Phong
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đặng Dỹ
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến - Xã Hòa Tiến - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng
Liệt sĩ Nguyễn Dỵ
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng phú - Xã Quảng Phú - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Trần Dỵ
Năm sinh:
1909
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Tiến - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Dỵ
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Tịnh Trà - Xã Tịnh Trà - Huyện Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Nguyễn Đy
Năm sinh:
1927
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Triệu Hoà - Xã Triệu Hòa - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Dỵ
Quê quán:
Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đàm Quang Dỹ
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Cử Lê - Na Rỳ - Bắc Thái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Văn Dỹ
Năm sinh:
1915
Quê quán:
Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn hữu Dỵ
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
C20
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Bùi Xuân Dỹ
Quê quán:
Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Khắc Dỹ
Quê quán:
Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An