Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 63,123 kết quả
Từ khóa: "lưu xuân hoàng"
Trang 1 / 1263
Tìm thấy 63,123 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Lưu Xuân Hoàng
Nơi yên nghỉ:
Minh Hải - Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu
Liệt sĩ Lưu Xuân Hoàng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Bình Định - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Liệt sĩ Hoàng Xuân Lưu
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Tân Hòa - Phú Bình - Thái Nguyên
Đơn vị:
E66 - F10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Xuân Lưu
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Xuân Lưu
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Xuân Lưu
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Lưu Hoàng Xuân
Năm sinh:
1958
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang tỉnh An Giang - Thị Xã Tân Châu - An Giang
Liệt sĩ Hoàng Lưu
Quê quán:
Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Lưu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Lưu
Quê quán:
Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Lưu
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng minh - Xã Quảng Minh - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Hoàng Lưu
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Cam Lộ - Xã Cam Thành - Huyện Cam Lộ - Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Xuân
Quê quán:
Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị:
E88
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Lưu Xuân
Quê quán:
Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị:
E88
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Lưu Xuân
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG - Xã Trung An - Thành Phố Mỹ Tho - Tiền Giang
Liệt sĩ Hoàng Văn Lưu
Quê quán:
Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Văn Lưu
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Hoàng Hoa Thám - ánh Thị - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Lưu
Năm sinh:
1929
Quê quán:
TP Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lưu Anh Hoàng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Liệt sĩ Lưu Hoàng Cần
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Hoàng Hộ
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Kim Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Hoàng Minh
Năm sinh:
1937
Đơn vị:
D332
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Lưu Văn Hoàng
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
F8 QK9
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Lưu Văn Hoàng
Đơn vị:
C1D504
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Liệt sĩ Hoàng Quốc Lưu
Quê quán:
Lục Yên - Yên Bái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Sỹ Lưu
Quê quán:
Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Thế Lưu
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Duy Tiên - Hà Nam
Đơn vị:
C6 - D8
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Lưu Hoàng Cần
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Hoàng Hộ
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Kim Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Văn Hoàng
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
F8 QK9
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Hoàng Quốc Lưu
Quê quán:
Lục Yên - Yên Bái
Đơn vị:
BT 108
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Sỹ Lưu
Quê quán:
Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Văn Lưu
Năm sinh:
1929
Quê quán:
Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Văn Lưu
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Hoàng Hoa Thám - ánh Thị - Hải Hưng
Đơn vị:
F312
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Lưu
Năm sinh:
1929
Quê quán:
Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lưu Hoàng Minh
Năm sinh:
1937
Đơn vị:
D332
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Lưu Hoàng Phụng
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
Huyện Gò Công Tây - Thị trấn Vĩnh Bình - Huyện Gò Công Tây - Tiền Giang
Liệt sĩ Lưu Văn Hoàng
Năm sinh:
1959
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG - Xã Trung An - Thành Phố Mỹ Tho - Tiền Giang
Liệt sĩ Lưu Hoàng Minh
Năm sinh:
1937
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG - Xã Trung An - Thành Phố Mỹ Tho - Tiền Giang
Liệt sĩ Lưu Hoàng Thao
Nơi yên nghỉ:
NT Tam Bình - Thị trấn Tam Bình - Huyện Tam Bình - Vĩnh Long
Liệt sĩ Lưu Hoàng Oanh
Nơi yên nghỉ:
NT Tam Bình - Thị trấn Tam Bình - Huyện Tam Bình - Vĩnh Long
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Lừu
Nơi yên nghỉ:
Phong Điền - Thị trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế