Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 27,469 kết quả
Từ khóa: "mai quý phóng"
Trang 1 / 550
Tìm thấy 27,469 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Mai Quý Phóng
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Đông La - Đông Quan - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Quý Phóng
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Đông La - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Quý Phóng
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Quý Phòng
Quê quán:
Đ La - Đ Quán - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Mai Quý Phòng
Quê quán:
Đ La - Đ Quán - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Mai Quý Phong
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Ngọc Hồi - Thị trấn Plei Kần - Huyện Ngọc Hồi - Kon Tum
Liệt sĩ Mai Văn Phóng
Năm sinh:
1918
Nơi yên nghỉ:
Phan Sào Nam - Xã Phan Sào Nam - Huyện Phù Cừ - Hưng Yên
Liệt sĩ Mai Đan Quý
Quê quán:
Quảng Xuyên - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Quốc Quý
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Phượng Thiện - Vị Xuyên - Hà Tuyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Quý Thênh
Năm sinh:
1959
Quê quán:
đông La - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
C1 D4 E2 F9
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Mai Văn Quý
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Nga Sóc - Thanh Hóa
Đơn vị:
K645 - F2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Mai Văn Quý
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Văn Quý
Quê quán:
Quỳnh Lưu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Quý Mai
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Quý Đào
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Đà Nẵng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn Quý Mai
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Đan Quý
Quê quán:
Quảng Xuyên - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Quốc Quý
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Phượng Thiện - Vị Xuyên - Hà Tuyên
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Văn Quý
Quê quán:
Quỳnh Lưu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Văn Quý
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Quý Thênh
Năm sinh:
1959
Quê quán:
đông La - Đông Hưng - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Mai Văn Quý
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn - Xã Nga Mỹ - Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa
Liệt sĩ Mai văn quý
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn - Xã Nga Mỹ - Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa
Liệt sĩ Mai Quý Phi
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
NTLS An Hoà - Xã An Hòa - Huyện An Lão - Bình Định
Liệt sĩ Mai Văn Quý
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Mai Duy Quý
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Kon Tum - Phường Duy Tân - Thành phố Kon Tum - Kon Tum
Liệt sĩ Mai Thế Quý
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình - Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định
Liệt sĩ Mai Phong
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Bình Phục - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
Liệt sĩ Mai Qúy
Năm sinh:
1939
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Bình Phục - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
Liệt sĩ Mai Tiên Phong
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Mai Trung Phong
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Quân khu 2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Mai Văn Phong
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
C6 - D5 - E165
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Mai Tiên Phong
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung - tỉnh Khánh Hòa
Liệt sĩ Mai Trung Phong
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Quân khu 2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Mai Trung Phong
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Huyện Cái Bè - Huyện Cái Bè - Tiền Giang
Liệt sĩ Mai Quang Phong
Năm sinh:
1962
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Mai Tiên Phong
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa Trang Hòn Dung - Phường Vĩnh Hải - Thành phố Nha Trang - Khánh Hoà
Liệt sĩ Đặng Mai Phong
Năm sinh:
1920
Nơi yên nghỉ:
Nam Hồng - Xã Nam Hồng - Huyện Nam Trực - Nam Định
Liệt sĩ Mai Văn Phòng
Năm sinh:
1925
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Hành Thiện - Xã Hành Thiện - Huyện Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Mai Văn Phòng
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Long Phú - Thị trấn Long Phú - Huyện Long Phú - Sóc Trăng
Liệt sĩ Mai QúY tán
Quê quán:
Đông La - Đông Hưng - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Mai QúY tán
Quê quán:
Đông La - Đông Hưng - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Mai Qúy Khách
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hoài Châu Bắc - Xã Hoài Châu Bắc - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Mai Qúy Tuyến
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Trinh - Xã Mỹ Trinh - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Mai Qúy Tiến
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Trinh - Xã Mỹ Trinh - Huyện Phù Mỹ - Bình Định