Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 63,215 kết quả
Từ khóa: "ng. v. thanh"
Trang 1 / 1265
Tìm thấy 63,215 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Ng. V. Thanh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Ng V Thanh
Quê quán:
Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Thanh
Quê quán:
Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng .V. Đình
Quê quán:
Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Tắch
Năm sinh:
1938
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Ng V Ba
Quê quán:
Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Ba
Quê quán:
Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Bang
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Quế Võ - Thi Sơn - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Binh
Năm sinh:
1954
Quê quán:
B1 - P.Thu
Đơn vị:
E273
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Cần
Quê quán:
Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Cảnh
Quê quán:
Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Đệ
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Hà Bắc
Đơn vị:
E24 - F10 - QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Dỡn
Quê quán:
Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Đuoc
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Phúc D - Yên Bái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Duong
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Đương
Quê quán:
Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Em
Quê quán:
Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Hạnh
Quê quán:
Đô Lương - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Hao
Năm sinh:
1954
Quê quán:
T UY - T DA.SON - D.TOU
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Hiệp
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Hoa
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Dong
Đơn vị:
E273
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Hoài
Năm sinh:
1955
Quê quán:
D.Phú - L.Sơn - Đ.Quang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Hùng
Quê quán:
Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Hữu
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Kha
Quê quán:
Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Khoa
Quê quán:
A.P.I
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Le
Năm sinh:
1922
Quê quán:
H.Tinh Q.T.Thiên
Đơn vị:
CT SG
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Nam
Năm sinh:
1929
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Nhe
Năm sinh:
1935
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Như
Quê quán:
Quỳnh Lưu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Niêm
Quê quán:
Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Phấn
Quê quán:
Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Phùng
Quê quán:
Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Quang
Quê quán:
Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Quốc
Quê quán:
QT - TN
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Rạm
Năm sinh:
19
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V So
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Su
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Thanh hóa
Đơn vị:
E273
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Tac
Năm sinh:
1926
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ng V Tân
Quê quán:
Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ng V Thân
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh