Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 277,285 kết quả
Từ khóa: "nguyễn đình đồng"
Trang 1 / 5546
Tìm thấy 277,285 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Quê quán:
Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Quê quán:
Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Năm sinh:
1940
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu - Xã Hoà Phong - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Nơi yên nghỉ:
Minh Hải - Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Năm sinh:
1928
Nơi yên nghỉ:
Thị Trấn - Thị trấn Lim - Huyện Tiên Du - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Nơi yên nghỉ:
Huyện Hưng Nguyên - Xã Hưng Châu - Huyện Hưng Nguyên - Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đường 9 - Phường 4 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đồng
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đinh Đồng
Năm sinh:
1962
Quê quán:
Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hoá
Đơn vị:
E 812 F309
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Quê quán:
Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Quê quán:
Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đinh Đồng
Năm sinh:
1962
Quê quán:
Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Năm sinh:
1961
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Dương - Xã Thuận Giao - Huyện Thuận An - Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Chư Prông - Huyện Chư Prông - Gia Lai
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp - Huyện Thanh Trì - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Năm sinh:
1929
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Song Phương - Xã Song Phương - Huyện Hoài Đức - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Đình Đông
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Sa Thầy - Huyện Sa Thầy - Kon Tum
Liệt sĩ Nguyễn Đình Dong
Nơi yên nghỉ:
NTLS Thị xã Uông Bí - Thị Xã Uông Bí - Quảng Ninh
Liệt sĩ Hoàng Đình Đồng
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đỗ Đình Đồng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Liệt sĩ Lê Đình Đông
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đặng Đình Đông
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Số 7 tổ Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đinh Đại Đồng
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Đồng Nghiệm
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
C11 D3 E48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hà Đình Động
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Thiệu Hoá - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
K 22
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đinh Xuân Đồng
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Đông
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Vĩnh Hảo - Xã Vĩnh Hảo - Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định
Liệt sĩ Đinh Đông
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vân Canh - Huyện Vân Canh - Bình Định
Liệt sĩ Đinh Đông
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Tài - Xã Mỹ Tài - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Đinh Công Đông
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Trung Thịnh - Thanh Thủy - Phú Thọ
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đinh Quốc Đông
Năm sinh:
1960
Quê quán:
An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đinh Văn Dong
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Tân tri - Tiên Sơn - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Văn Đông
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Đinh Văn Động
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Xuân Kiên - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Viết Đông
Quê quán:
Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị