Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 264,057 kết quả
Từ khóa: "nguyễn đình khoát"
Trang 1 / 5282
Tìm thấy 264,057 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khoát
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
Đơn vị:
D 9 D 200
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khoát
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khoát
Nơi yên nghỉ:
Đồng Tâm - Xã Thiết Ống - Huyện Bá Thước - Thanh Hóa
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khoát
Năm sinh:
1955
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Dương - Xã Thuận Giao - Huyện Thuận An - Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Đình Khoát
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Dương Minh Châu - Tây Ninh
Liệt sĩ Đinh Đình Khoát
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tiên Thọ - Xã Tiên Thọ - Huyện Tiên Phước - Quảng Nam
Liệt sĩ Vũ Đình Khoát
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Vũ Đoàn - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
D7 - E31
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng đình Khoát
Nơi yên nghỉ:
NTLS Nghĩa Tâm - Xã Nghĩa Tâm - Huyện Văn Chấn - Yên Bái
Liệt sĩ Hà đình Khoát
Nơi yên nghỉ:
NTLS Nghĩa Tâm - Xã Nghĩa Tâm - Huyện Văn Chấn - Yên Bái
Liệt sĩ Hoàng Đình Khoát
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ - Xã Thanh Thùy - Huyện Thanh Oai - Hà Nội
Liệt sĩ Vũ Đình Khoát
Năm sinh:
1956
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Đình Văn Khoát
Năm sinh:
1933
Nơi yên nghỉ:
Chí Tân - Xã Chí Tân - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên
Liệt sĩ Ngô Đình Khoát
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Đồng Nguyên - Phường Đồng Nguyên - Thị xãTừ Sơn - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Khoát
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng thuận - Xã Quảng Thuận - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khoát
Quê quán:
Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Hưa Khoát
Quê quán:
Đông ANh - Phù Dục - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Khoát
Năm sinh:
1946
Quê quán:
An Đông - Phụ Dực - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khoát
Quê quán:
Văn Yên – Hà Đông - Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khoát
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Trấn Dương - Văn Bảo - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khoát
Quê quán:
Quảng Thọ - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
Đơn vị:
E3 - F31
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
C10 D 9 E 64 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
C10 D 9 E 64 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Quê quán:
Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Quê quán:
Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
Đơn vị:
C2 D 9
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Đơn vị:
E 16
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Đơn vị:
C5 - D5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Liệt sĩ Nguyễn Quang Khoát
Quê quán:
Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Quý Khoát
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Thanh Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Khoát
Quê quán:
Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Quang Khoát
Quê quán:
Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Quê quán:
Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khoát
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Trấn Dương - Văn Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
F 308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Hưa Khoát
Quê quán:
Đông ANh - Phù Dục - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Quê quán:
Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Hữu Khoát
Năm sinh:
1946
Quê quán:
An Đông - Phụ Dực - Thái Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Đơn vị:
C5 - D5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Ký Khoát
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị:
C12 - D3 - E48 - F320
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoát
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khoát
Quê quán:
Văn Yên – Hà Đông - Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Minh Khoát
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Móng Cái - Quảng Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Đinh Văn Khoát
Năm sinh:
1935
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Văn Hoàng - Xã Văn Hoàng - Huyện Phú Xuyên - Hà Nội
Liệt sĩ Đinh Huy Khoát
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Kim Sơn - Xã Kim Sơn - Huyện Gia Lâm - Hà Nội
Liệt sĩ Đinh Văn Khoát
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Kim Sơn - Xã Kim Sơn - Huyện Gia Lâm - Hà Nội
Liệt sĩ Ngô Đinh Khoát
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Kon Tum - Phường Duy Tân - Thành phố Kon Tum - Kon Tum
Liệt sĩ Đinh Xuân Khoát
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
Thanh Khương - Xã Thanh Khương - Huyện Thuận Thành - Bắc Ninh