Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 245,053 kết quả
Từ khóa: "nguyễn đúc"
Trang 1 / 4902
Tìm thấy 245,053 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Dục
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Dục
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Dực
Năm sinh:
1917
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Quê quán:
Tiến Thắng - Tiến Dũng - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ NGUYỄN ĐỨC
Quê quán:
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị:
Đội viên du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ NGUYỄN ĐỨC
Quê quán:
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị:
Đội viên du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Quê quán:
Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ NGUYỄN ĐỨC
Quê quán:
Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam
Đơn vị:
Huyện Đội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Dục
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Triệu Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Dục
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị:
Huyện Hải Lăng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Dục
Năm sinh:
1934
Quê quán:
Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Xã Triệu Hoà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Dực
Năm sinh:
1917
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Đại đội Lê Hồng Phong
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Quê quán:
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Quê quán:
Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Quê quán:
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Quê quán:
Tiến Thắng - Tiến Dũng - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Quê quán:
Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam
Đơn vị:
Huyện Đội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1929
Quê quán:
Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Xã Gio Sơn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
Đơn vị:
KB
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Triệu Lăng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Triệu Lăng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
C1 huyện đội Triệu Phong
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Dực
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
NTLS Bình An - Xã Tây An - Huyện Tây Sơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1919
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bình Quang - Xã Vĩnh Quang - Huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
NTLS Cát Minh - Xã Cát Minh - Huyện Phù Cát - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nhơn Lộc - Xã Nhơn Lộc - Huyện An Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1930
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hoài Thanh Tây - Xã Hoài Thanh Tây - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Dục
Năm sinh:
1932
Nơi yên nghỉ:
NTLS TT Tam Quan - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1933
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Thắng - Xã Phước Thắng - Huyện Tuy Phước - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hoài Sơn - Xã Hoài Sơn - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hoài Sơn - Xã Hoài Sơn - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Nguyễn Dực
Năm sinh:
1926
Nơi yên nghỉ:
Huyện Diên Khánh - Xã Suối Hiệp - Huyện Diên Khánh - Khánh Hoà
Liệt sĩ Nguyễn Đức
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn - Xã Hoàng Đồng - Thành Phố Lạng Sơn - Lạng Sơn
Liệt sĩ Nguyễn Đực
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Cà Đú - Xã Hộ Hải - Huyện Ninh Hải - Ninh Thuận