Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 258,665 kết quả
Từ khóa: "nguyễn đức động"
Trang 1 / 5174
Tìm thấy 258,665 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Đức Động
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Xuân Lâm - Xã Xuân Lâm - Huyện Thuận Thành - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đồng
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Xóm Đông - Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình
Đơn vị:
C1 D4 E 52 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đồng
Quê quán:
Vân Phú - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ
Đơn vị:
C19 E209
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đồng
Quê quán:
Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ NGuyễn Đức Đổng
Quê quán:
Vĩnh Kim - Vĩnh Linh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
F320
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
F320
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đồng
Quê quán:
Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đồng
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Xóm Đông - Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đồng
Quê quán:
Vân Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ NGuyễn Đức Đổng
Quê quán:
Vĩnh Kim - Vĩnh Linh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NTLS Bình An - Xã Tây Vinh - Huyện Tây Sơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Thắng - Xã Mỹ Thắng - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đổng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Tiên Phương - Xã Tiên Phương - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1958
Nơi yên nghỉ:
Xã Yên Chính - Xã Yên Chính - Huyện Ý Yên - Nam Định
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đổng
Nơi yên nghỉ:
Việt-Lào - Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đổng
Nơi yên nghỉ:
Việt-Lào - Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đổng
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng lộc - Xã Quảng Lộc - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đồng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa Trang xã Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1955
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đường 9 - Phường 4 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Đông
Năm sinh:
1955
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Trường - Xã Hải Trường - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Đức Đông
Quê quán:
Thạch Sơn – Anh Sơn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đồng chí: Đức
Quê quán:
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng chí: Đức
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng Đức Doanh
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị:
C2 D 28 BTM QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đông Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Công Hòa - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị:
C427 - MT479
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Đội 7 - Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
C1 D7 E64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đồng Đức Doanh
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Bùi Đức Đông
Quê quán:
Thạch Sơn – Anh Sơn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Đội 7 - Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh
Đơn vị:
F 308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng chí: Đức
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng chí: Đức
Quê quán:
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng Tiến Đức
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Hưng Hà - Kim Thanh - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Đông Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Công Hòa - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị:
C427 - MT479
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Đồng Đức Tôn
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị:
D4 - KH
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đông Đức Trạch
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân - Xã Xuân Lập - Huyện Thọ Xuân - Thanh Hóa
Liệt sĩ Phạm Đức Đồng
Nơi yên nghỉ:
Phong Điền - Thị trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế