Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 237,871 kết quả
Từ khóa: "nguyễn duy nghĩa"
Trang 1 / 4758
Tìm thấy 237,871 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Quê quán:
Số 9 - Ngõ 190 - Tô Hiệu - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Quê quán:
Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Quê quán:
Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Quê quán:
Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Quê quán:
Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Năm sinh:
1934
Quê quán:
Tịnh Phong - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Quê quán:
Số 9 - Ngõ 190 - Tô Hiệu - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Quê quán:
Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Quê quán:
Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
C2 D5 QK4
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Dũng Tiến - Xã Dũng Tiến - Huyện Thường Tín - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Đông Ninh - Xã Đông Ninh - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
Việt-Lào - Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
Việt-Lào - Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Năm sinh:
9/1/
Nơi yên nghỉ:
NTT.Xã Tam Kỳ - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Phú - Xã Hải Phú - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ NGUYỄN DUY NGHĨA
Năm sinh:
1934
Quê quán:
Tịnh Phong - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Duy Nghiã
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tây Giang - Xã Tây Giang - Huyện Tây Sơn - Bình Định
Liệt sĩ Đặng Duy Nghĩa
Quê quán:
Phước Hưng - Phước Vân - Nghĩa Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Đinh Duy Nghĩa
Quê quán:
Cao Bằng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị:
C8 D8 E209
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị:
E174 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Đinh Duy Nghĩa
Quê quán:
Cao Bằng
Đơn vị:
D2 - F305
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
Đơn vị:
E174 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nhơn Mỹ - Xã Nhơn Mỹ - Huyện An Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Long - Phường Sơn Giang - Thị xã Phước Long - Bình Phước
Liệt sĩ Phan Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
TT Ninh Giang - Thị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang - Hải Dương
Liệt sĩ Đỗ Duy Nghĩa
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Phụng Thượng - Xã Phụng Thượng - Huyện Phúc Thọ - Hà Nội
Liệt sĩ Đặng Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Lê Duy Nghĩa
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Đông Ninh - Xã Đông Ninh - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên
Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
Ngọc Hồi - Thị trấn Plei Kần - Huyện Ngọc Hồi - Kon Tum
Liệt sĩ Đào Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
Bản Lầu - Xã Bản Lầu - Huyện Mường Khương - Lào Cai
Liệt sĩ Trần Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
Xã Hải Phương - Xã Hải Phương - Huyện Hải Hậu - Nam Định
Liệt sĩ Đỗ Duy Nghĩa
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Xã Quế Lộc - Huyện Núi Thành - Quảng Nam
Liệt sĩ Đinh Duy Nghĩa
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Triệu Nguyên - Xã Triệu Nguyên - Huyện Đa Krông - Quảng Trị