Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 230,401 kết quả
Từ khóa: "nguyễn m. hận"
Trang 1 / 4609
Tìm thấy 230,401 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn M. Hận
Nơi yên nghỉ:
Huyện Tiểu Cần - Thị trấn Châu Thành - Huyện Châu Thành - Trà Vinh
Liệt sĩ Nguyễn M. Phụng
Nơi yên nghỉ:
Huyện Tiểu Cần - Thị trấn Châu Thành - Huyện Châu Thành - Trà Vinh
Liệt sĩ Nguyễn M. Phiến
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Thọ - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn M Đạt
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn M Hùng
Năm sinh:
1954
Quê quán:
An Hải - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn M Kiểu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn M Quỳnh
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn M Sơn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Liệt sĩ Nguyễn M Đạt
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
B1 - E95 - F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn M Quỳnh
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn M Hựng
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
NTLS Lộc Ninh - Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh - Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn M Kiểu
Nơi yên nghỉ:
NTLS Lộc Ninh - Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh - Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn M Trung
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Nguyễn M Sơn
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Nguyễn M Bảo
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tiên Lộc - Xã Tiên Lộc - Huyện Tiên Phước - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn .M. Trung
Năm sinh:
1957
Nơi yên nghỉ:
Tam Đàn - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn M Thanh
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đức Thạnh - Xã Đức Thạnh - Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Nguyễn M Thanh
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đức Minh - Xã Đức Minh - Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Nguyễn M Đạt
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Phú - Xã Hải Phú - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ M. Thanh
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Bến Cát - Thị trấn Mỹ Phước - Huyện Bến Cát - Bình Dương
Liệt sĩ M Long
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Le Sơ Man - Huyện67 - Kon Tum
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ M Long
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Le Sơ Man - Huyện67 - KonTum
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ M Long
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Đặng M Trượng
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đào M Trình
Quê quán:
Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Lê M Tiến
Quê quán:
Mỹ Quý Đông - Đưc Huệ - Long An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Đoản M Vinh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Liệt sĩ Ph M Hoàng
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Đức Hòa - Long An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phạm M Chánh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Phùng M Thúy
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Thái M Cường
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Đức Lâm
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Tr M Thi
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Ninh Chi - Phu.N Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Trịnh M Châu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trịnh M Tùng
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Vũ M Diệp
Quê quán:
Trương Phương Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Thái M Cường
Năm sinh:
1948
Đơn vị:
F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ M Diệp
Quê quán:
Trương Phương - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Huyện đội Hải Lăng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần M Sên
Năm sinh:
1938
Quê quán:
Quảng Đông
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đặng M Thường
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Khắc Miện - Tiên Sơn - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đào M Trình
Quê quán:
Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ m văn vươn
Nơi yên nghỉ:
phong mỹ - Xã Phong Mỹ - Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế
Liệt sĩ Đào M Thắng
Nơi yên nghỉ:
NTLS Lộc Ninh - Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh - Bình Phước
Liệt sĩ Trịnh M Chõu
Nơi yên nghỉ:
NTLS Lộc Ninh - Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh - Bình Phước
Liệt sĩ Phựng M Thỳy
Nơi yên nghỉ:
NTLS Lộc Ninh - Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh - Bình Phước
Liệt sĩ Trần M Toàn
Nơi yên nghỉ:
NTLS Lộc Ninh - Thị trấn Lộc Ninh - Huyện Lộc Ninh - Bình Phước
Liệt sĩ Điểu M Lết
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Long - Phường Sơn Giang - Thị xã Phước Long - Bình Phước
Liệt sĩ Trần M Chưởng
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Long - Phường Sơn Giang - Thị xã Phước Long - Bình Phước