Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 259,222 kết quả
Từ khóa: "nguyễn ngọc động"
Trang 1 / 5185
Tìm thấy 259,222 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Động
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Động
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị:
F312
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Động
Năm sinh:
1964
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Động
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Thượng - Xã Hải Thượng - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đông
Năm sinh:
1964
Quê quán:
Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
Trường CNKT Sở cấp HQ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đồng
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đồng
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ NGuyễn Ngọc Đồng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân - Xã Lý Nhân - Huyện Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đồng
Năm sinh:
1928
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đồng
Năm sinh:
1930
Nơi yên nghỉ:
Nhân Hoà - Xã Nhân Hòa - Huyện Quế Võ - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đồng
Nơi yên nghỉ:
Xã Mỹ Thuận - Xã Mỹ Thuận - Huyện Mỹ Lộc - Nam Định
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đông
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng phúc - Xã Quảng Phúc - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đồng
Năm sinh:
1963
Nơi yên nghỉ:
Phú Lâm - Xã Phú Lâm - Huyện Tiên Du - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Đồng
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Ngọc Đồng
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Tĩnh Gia - Thanh Hoá
Đơn vị:
D 2273
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Đông
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Ninh phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Bãi cầu - Ninh Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Bùi Ngọc Đông
Quê quán:
Tiên Lữ - Hưng Yên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đồng Ngọc Báu
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Tân Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng Ngọc Cuông
Năm sinh:
1958
Quê quán:
An Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đồng Ngọc Cường
Quê quán:
Nghi Hòa - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
D8 - E10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ - tỉnh Cần Thơ
Liệt sĩ Đồng Ngọc Liên
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng Ngọc Liên
Năm sinh:
1951
Đơn vị:
E14 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Đồng Ngọc Mãi
Năm sinh:
1938
Quê quán:
Trực Khang - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Ngọc Đông
Quê quán:
Minh Hòa - BìnhLong - Sông Bé
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trần Ngọc Đồng
Quê quán:
Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đồng Ngọc Báu
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Tân Sơn - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị:
Lữ 241
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng Ngọc Cuông
Năm sinh:
1958
Quê quán:
An Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Bùi Ngọc Đông
Quê quán:
Tiên Lữ - Hưng Yên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Đông
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Ninh phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lê Ngọc Đông
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Bãi cầu - Ninh Phú - Phù Ninh - Phú Thọ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hồ Ngọc Đồng
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Ngọc Đồng
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đồng Ngọc Liên
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đồng Ngọc Mãi
Năm sinh:
1938
Quê quán:
Trực Khang - Trực Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Ngọc Đồng
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Dương Minh Châu - Tây Ninh
Liệt sĩ Đồng Ngọc Điệp
Nơi yên nghỉ:
NT Bình Minh - Thị trấn Cái Vồn - Huyện Bình Minh - Vĩnh Long
Liệt sĩ Đồng Ngọc Nhung
Nơi yên nghỉ:
Bến Tre - Xã Hữu Định - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Liệt sĩ Trần Ngọc Đổng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ - Xã Tiên Lữ - Huyện Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Trần Ngọc Đổng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế - Huyện Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Hoàng Ngọc Đồng
Năm sinh:
1929
Nơi yên nghỉ:
NTLS Thái Lão - Huyện Văn Chấn - Yên Bái
Liệt sĩ Phạm Ngọc Đông
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc - Huyện Tịnh Biên - An Giang
Liệt sĩ Trương Ngọc Đông
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Thắng - Xã Phước Thắng - Huyện Tuy Phước - Bình Định