Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 289,258 kết quả
Từ khóa: "nguyễn thanh xuân"
Trang 1 / 5786
Tìm thấy 289,258 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1963
Quê quán:
Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
D48 D7704
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1936
Quê quán:
Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ NGUYỄN THANH XUÂN
Quê quán:
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1933
Quê quán:
Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Phú Quảng - Đồng Hới - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
Phú Khánh
Đơn vị:
E726 - F29
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
Long Đất - Đồng Nai
Đơn vị:
T645 - Cục CT - TD10 - K7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ NGUYỄN THANH XUÂN
Quê quán:
Kỳ Trà - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Định Tăng - Yên Định - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Đại Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
TX Lạng Sơn - Cao Lạng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
Đức Thọ - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
TX Lạng Sơn - Cao Lạng
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
Đức Thọ - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
Kỳ Trà - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1933
Quê quán:
Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1936
Quê quán:
Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Đơn vị - 5762
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Quê quán:
Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Đại Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1963
Quê quán:
Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1933
Quê quán:
Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công - Xã Gia Thuận - Huyên Gò Công Đông - Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Nơi yên nghỉ:
NT Trà Ôn - Xã Vĩnh Xuân - Huyện Trà Ôn - Vĩnh Long
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1933
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đập Đá - Thị trấn Đập Đá - Huyện An Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1920
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nhơn Phúc - Xã Nhơn Phúc - Huyện An Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
NTLS Khánh - Thành - Xã Cát Khánh - Huyện Phù Cát - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Dương - Xã Thuận Giao - Huyện Thuận An - Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1929
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1937
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Nguyễn Thanh Xuân
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Nguyễn Thành Xuân
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Thành Xuân
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Thành Xuân
Nơi yên nghỉ:
Phước Mỹ Trung - Xã Phước Mỹ Trung - Huyện Mỏ Cày - Bến Tre
Liệt sĩ Nguyễn Thành Xuân
Nơi yên nghỉ:
NT Trà Ôn - Xã Vĩnh Xuân - Huyện Trà Ôn - Vĩnh Long