Tìm kiếm liệt sĩ

Tìm thấy 451,170 kết quả

Từ khóa: "nguyễn văn dạ"

Trang 1 / 9024
Tìm thấy 451,170 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dạ

Năm sinh: 1926
Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dạ

Năm sinh: 1926
Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dạ

Nơi yên nghỉ: Thạnh Phước - Xã Thạnh Phước - Huyện Bình Đại - Bến Tre
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Dạ

Nơi yên nghỉ: Bến Tre - Xã Hữu Định - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Da

Năm sinh: 1958
Quê quán: Viễn Ngọc - TP Nha Trang - Khánh Hòa
Đơn vị: E812 - F309
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Da

Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn

Năm sinh: 1958
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn

Năm sinh: 1950
Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn

Năm sinh: 1931
Quê quán: Lộc Giang - Đức Hòa
Đơn vị: D504
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1936
Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Quê quán: Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1944
Quê quán: Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1958
Quê quán: Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây
Đơn vị: F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1939
Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị: E20
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hoà
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Quê quán: Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1952
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1954
Quê quán: Bình Trị Thiên
Đơn vị: E3 - F10
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Đơn vị: E 9 - F 304
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Quê quán: Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Năm sinh: 1920
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tam Hiệp
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Năm sinh: 1951
Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Năm sinh: 1959
Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đà

Năm sinh: 1928
Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đã

Năm sinh: 1943
Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đã

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn

Năm sinh: 1958
Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: E 270 - F 341
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Da

Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn

Năm sinh: 1950
Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị: 559
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Quê quán: Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1936
Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị: 559
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1958
Quê quán: Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1950
Quê quán: Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1944
Quê quán: Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh
Đơn vị: F 308
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1952
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: Cam Chính
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Năm sinh: 1939
Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Quê quán: Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Quê quán: Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Đơn vị: E 9 - F 304
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Năm sinh: 1951
Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà
Đơn vị: B1 - E95 - F325
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Năm sinh: 1959
Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị: D7 - E66
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Năm sinh: 1951
Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà
Đơn vị: B1 - E95 - F325
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Năm sinh: 1920
Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Xã Tam Hiệp
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đà

Năm sinh: 1928
Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: E95
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đã

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đã

Năm sinh: 01/06/1943
Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: K8 Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn văn Đã

Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đá

Nơi yên nghỉ: Chợ Lách - Thị Trấn Chợ Lách - Huyện Chợ Lách - Bến Tre
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Đa

Nơi yên nghỉ: Mỏ Cày - Xã Đa Phước Hội-Tân Hội - Huyện Mỏ Cày - Bến Tre
Xem chi tiết