Tìm kiếm liệt sĩ

Tìm thấy 451,112 kết quả

Từ khóa: "nguyễn văn hiếu"

Trang 1 / 9023
Tìm thấy 451,112 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1952
Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1959
Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1959
Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị: D624 - E690
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1953
Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - am Định
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung - tỉnh Khánh Hoà
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1949
Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1948
Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1952
Quê quán: Tân ly - Lý nhân - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1954
Quê quán: Số 51 Vỏng Thị - Ba Đình - Hà Nội
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1950
Quê quán: số 5 Tuy Hoà - Hải Dương - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1966
Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang
Đơn vị: D7 E3 F330
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1962
Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1951
Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Long Biển - Gia Lâm - Hà Nội
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1966
Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị: QDNDVN
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1960
Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị: D2 - E88
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1945
Quê quán: Hồng Châu - Thường Tin - Hà Sơn Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1960
Quê quán: Hoa Lư - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
Đơn vị: C16 - E266
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1959
Quê quán: ĐịnhThành - Sông Bé
Đơn vị: D1
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai
Đơn vị: Xã Đại Phước
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1941
Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1950
Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị: An Tịnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1952
Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1963
Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị: Đoàn 7705
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1953
Quê quán: Khánh Cương - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1901
Quê quán: Định Hòa - Sông Bé
Đơn vị: Huyện Châu Thành
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Quê quán: Thái Nguyên
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Năm sinh: 1942
Quê quán: Miền Bắc
Đơn vị: C2 D514
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Đơn vị: Xã Hậu Thạnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiếu

Đơn vị: E 16
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiêu

Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ - tỉnh Cần Thơ
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiều

Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Năm sinh: 1959
Quê quán: Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị: C1 - D1 - E751
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Năm sinh: 1936
Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Năm sinh: 1946
Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Quê quán: Hố Nai 2 - Biên Hòa - Đồng Nai
Đơn vị: D8 - E429
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Quê quán: Dinh Kế - TP Bắc Giang - Bắc Giang
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiểu

Năm sinh: 1950
Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị: Du kích
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiệu

Năm sinh: 1945
Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiến - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết