Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 258,340 kết quả
Từ khóa: "nguyễn viết hoàng"
Trang 1 / 5167
Tìm thấy 258,340 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoàng
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Nam - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Viết Hoàng
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn viết Hoằng
Nơi yên nghỉ:
Đồng Tâm - Xã Thiết Ống - Huyện Bá Thước - Thanh Hóa
Liệt sĩ Hoàng Viết
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng minh - Xã Quảng Minh - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Việt
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Việt
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Việt
Nơi yên nghỉ:
Bến Tre - Xã Hữu Định - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Việt.
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Huyện Chợ Gạo - Xã Long Bình Điền - Huyện Chợ Gạo - Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Việt
Năm sinh:
1963
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang tỉnh An Giang - Thị Xã Tân Châu - An Giang
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Việt
Nơi yên nghỉ:
Biên giới tỉnh Đồng Tháp - Xã Phú Thọ - Huyện Tam Nông - Đồng Tháp
Liệt sĩ Nguyễn Hoàng Việt
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Giồng Riềng - Huyện Giồng Riềng - Kiên Giang
Liệt sĩ Hoàng Viết Bàng
Quê quán:
Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
C3 - D9 - E271 - F3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Viết Cát
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Viết Cầu
Quê quán:
Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Viết Chai
Quê quán:
Thuy Hồng - Văn Lạng - Lạng Sơn
Đơn vị:
C17
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Viết Chánh
Năm sinh:
1932
Quê quán:
Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Quang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Viết Củ
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Viết Cúc
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Tiên Lục - Lục Giang - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Viết Hình
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
Đoàn 10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Viết Hồng
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Viết Nghiêm
Quê quán:
Yên Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị:
C4 - D9 - E66 - F10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Viết Phong
Năm sinh:
1959
Quê quán:
An Hải - Hải Phòng
Đơn vị:
D1 - E136 - BTL Thông tin
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Viết Sơn
Quê quán:
Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Việt
Năm sinh:
1928
Quê quán:
An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Hội nhạc sĩ Việt Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Hoàng Việt
Năm sinh:
1928
Quê quán:
An hữu - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
Hội nhạc sĩ Việt Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Hoàng Việt
Năm sinh:
1928
Nơi yên nghỉ:
Huyện Cái Bè - Huyện Cái Bè - Tiền Giang
Liệt sĩ Hoàng Văn Việt
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Phú Vang Thừa Thiên Huế
Đơn vị:
B752 - TCKT
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Văn Việt
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
E250 - F309
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hoàng Văn Việt
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Hoằng đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Việt
Quê quán:
Hải Hương - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị:
C4 - D 4 - E 101 Công an
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Hoàng Văn Việt
Quê quán:
Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Văn Việt
Quê quán:
Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Việt Bồng
Quê quán:
Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
D2 E48
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Hoàng Việt Dũng
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
TP. Mỹ Tho
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Hoàng Việt Dũng
Quê quán:
Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hoàng Việt Văn
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Đức Phổ - Quãng Ngãi
Đơn vị:
Huyện đội Phó
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Hoàng Xuân Việt
Năm sinh:
1951
Quê quán:
An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị