Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 45,755 kết quả
Từ khóa: "phạm đề"
Trang 1 / 916
Tìm thấy 45,755 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Phạm Thế Đề
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Tuân Đề
Năm sinh:
1950
Quê quán:
ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn Đề
Quê quán:
Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
C8 - D5 - E28
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Phạm Văn Đề
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Thanh Lãng - Hải Phòng
Đơn vị:
D235 Cục hậu cần QK7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Xuân Đề
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Xuân Đề
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Thế Đề
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn Đề
Quê quán:
Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
C8 - D5 - E28
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Phạm Tuân Đề
Năm sinh:
1950
Quê quán:
ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn Đề
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Thanh Lãng - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Xuân Đề
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn Đề
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Dương Minh Châu - Tây Ninh
Liệt sĩ phạm bá đề
Nơi yên nghỉ:
phong bình - Xã Phong Bình - Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế
Liệt sĩ Phạm Đệ
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Đệ
Quê quán:
Phổ Khánh - Đức Phổ - Quảng Ngãi
Đơn vị:
D4 - E96
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phạm Đệ
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Bộ đội địa phương Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Đệ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phạm Đệ
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Trung - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Phạm Đệ
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nghĩa Hà - Xã Nghĩa Hà - Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Phạm Đệ
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Triệu Độ - Xã Triệu Độ - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Hữu Dê
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Phạm Hữu Đê
Quê quán:
Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
Đơn vị:
F 341 - QK 4
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Phạm Khắc Đệ
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn De
Năm sinh:
1942
Quê quán:
An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Đơn vị:
đội Gò Dầu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Văn Đê
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Nguyên Hoà - Phú Cừ - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn Để
Năm sinh:
1931
Quê quán:
Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Tỉnh đội Mỹ Tho
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Phạm Văn Đệ
Quê quán:
Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
Đơn vị:
E11 - S21
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Phạm Văn Đệ
Quê quán:
Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
C5 D15 Lữ 25
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Văn Đệ
Quê quán:
Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Xuân Đệ
Năm sinh:
1939
Quê quán:
Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Xuân Đệ
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn De
Năm sinh:
1942
Quê quán:
An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Hữu Đê
Quê quán:
Phong Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
Đơn vị:
F 341 - QK 4
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Phạm Văn Đê
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Nguyên Hoà - Phú Cừ - Hải Hưng
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn Để
Năm sinh:
1931
Quê quán:
Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Tỉnh đội Mỹ Tho
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Phạm Văn Để
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Khắc Đệ
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Văn Đệ
Quê quán:
Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Xuân Đệ
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Xuân Đệ
Năm sinh:
1939
Quê quán:
Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị