Tìm kiếm liệt sĩ

Tìm thấy 32,488 kết quả

Từ khóa: "phan công"

Trang 1 / 650
Tìm thấy 32,488 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.

Liệt sĩ PHAN CÔNG

Năm sinh: 1930
Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị: Cán bộ kinh tài
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công

Nơi yên nghỉ: Xã Tân Lộc - Huyện Can Lộc - Hà Tĩnh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công

Năm sinh: 1930
Nơi yên nghỉ: Ninh Hòa - Thị xã Ninh Hòa - Khánh Hoà
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công

Nơi yên nghỉ: Đông Tác - Phường Phú Lâm - Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công

Năm sinh: 1951
Nơi yên nghỉ: NTLS xã Nghĩa Kỳ - Xã Nghĩa Kỳ - Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Tác

Quê quán: Hồng Ngự - Đồng Tháp
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang - tỉnh An Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Danh

Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Đơn vị 667
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Điền

Năm sinh: 1949
Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Định

Năm sinh: 1958
Quê quán: Quang trung - Trà Phú - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang
Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Đoàn

Năm sinh: 1949
Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Đức

Năm sinh: 1945
Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Dũng

Quê quán: Xí Nghiệp đóng Tàu Nghệ An
Đơn vị: C19 E2
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Dương

Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Dương

Năm sinh: 1946
Quê quán: Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Hấu

Năm sinh: 1941
Quê quán: Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre
Đơn vị: C10 - E81
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Hiền

Năm sinh: 1947
Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Hùng

Năm sinh: 1959
Quê quán: Phong Châu - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị: C2 D7 E266
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Kháng

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Liên

Quê quán: Quảng Nam - Đà Nẵng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Lý

Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng
Đơn vị: D3 - E726
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Man

Năm sinh: 1944
Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Minh

Quê quán: Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang - tỉnh An Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Minh

Quê quán: Lộc Chánh - Đại Lộc - Quảng Nam
Đơn vị: C9 - D 3 - E 46
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Nghĩa

Quê quán: 44 Đoàn Thị Điểm - Lê Chân - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Như

Năm sinh: 1947
Quê quán: Tân Thành - Phú Lương - Bắc Thái
Đơn vị: D1 - C30
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Rum

Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Sự

Năm sinh: 1935
Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Tấn

Năm sinh: 1941
Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Thanh

Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Thiện

Năm sinh: 1949
Quê quán: Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị: D1
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Thiện

Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Thịnh

Năm sinh: 1954
Quê quán: Thị trấn Lục Ngạn - Hà Bắc
Đơn vị: C12D3E1F5
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Thịnh

Quê quán: Hà Nội
Đơn vị: E3 - F341
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang - tỉnh Kiên Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Thoả

Năm sinh: 1948
Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Tống

Năm sinh: 1943
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Trác

Năm sinh: 1920
Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Trí

Năm sinh: 1959
Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Uẩn

Năm sinh: 1945
Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Danh

Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị: Đơn vị 667
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Điền

Năm sinh: 1949
Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị: 559
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Định

Năm sinh: 1958
Quê quán: Quang trung - Trà Phú - TX Bắc Giang - Bắc Giang
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Đoàn

Năm sinh: 1949
Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị: 559
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Đức

Năm sinh: 1945
Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Dũng

Quê quán: Xí Nghiệp đóng Tàu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Dương

Năm sinh: 1946
Quê quán: Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Dương

Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị: 559
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Hậu

Năm sinh: 1944
Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre
Đơn vị: Chỉ E81
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Hiền

Năm sinh: 1947
Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: C24 - E270
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Phan Công Hùng

Năm sinh: 1959
Quê quán: Phong Châu - Ba Vì - Hà Tây
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ phan cống

Nơi yên nghỉ: -
Xem chi tiết