Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 21,348 kết quả
Từ khóa: "phan nghi"
Trang 1 / 427
Tìm thấy 21,348 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Phan Nghi
Năm sinh:
1922
Quê quán:
Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Nghi
Năm sinh:
1922
Quê quán:
Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Triệu Độ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Nghi
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Phan Nghi
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Thọ - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Phan Nghi
Năm sinh:
1958
Nơi yên nghỉ:
Tam Thành - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam
Liệt sĩ Phan Nghi
Năm sinh:
1922
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Triệu Độ - Xã Triệu Độ - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Văn Nghi
Nơi yên nghỉ:
huyện Châu Thành - Xã Hòa Ân - Huyện Cầu Kè - Trà Vinh
Liệt sĩ Phan Minh Nghi
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Phú Châu - Xã Phú Châu - Huyện Ba Vì - Hà Nội
Liệt sĩ Phan Thị Nghi
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh - Huyện Bình Chánh - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phan Duy Nghị
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Hương Độ Vĩnh Phúc
Đơn vị:
C10 D6 E 52 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phan Văn Nghị
Quê quán:
Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Duy Nghị
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Hương Độ - Vĩnh Phúc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phan Phúc Nghị
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Văn Nghị
Quê quán:
Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Thị Nghĩ
Năm sinh:
1935
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải - Phường Hòa Hải - Quận Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Liệt sĩ Phan Văn Nghỉ
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phan Văn Nghị
Năm sinh:
1928
Nơi yên nghỉ:
Phan Sào Nam - Xã Phan Sào Nam - Huyện Phù Cừ - Hưng Yên
Liệt sĩ Phan Văn Nghị
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Nghi
Quê quán:
Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nghi
Quê quán:
Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nghi
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - Xã Thạnh Phú - Huyện Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Liệt sĩ Lê Nghi
Quê quán:
Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ NGUYỄN NGHI
Năm sinh:
1917
Quê quán:
Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Cán bộ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ NGUYỄN NGHI
Năm sinh:
1912
Quê quán:
Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Ủy viên kinh tài
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Nguyễn Nghi
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ CHÂU NGHI
Quê quán:
Tam Thăng - Tam Kỳ Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Trần Nghi
Quê quán:
Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Nghi
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Nghị
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Tịnh Hiệp - Xã Tịnh Hiệp - Huyện Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Lại Nghị
Năm sinh:
1956
Quê quán:
TT Phú Lộc - Thứa Thiên Huế
Đơn vị:
E16 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Lê Nghị
Năm sinh:
1916
Quê quán:
Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ NG NGHỈ
Năm sinh:
1915
Quê quán:
Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
CB Xã
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ NGUYỄN NGHỊ
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ NGUYỄN NGHỈ
Quê quán:
Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
chiến sĩ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Nguyễn Nghị
Năm sinh:
1915
Quê quán:
Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Nghị
Quê quán:
Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An