Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 373,542 kết quả
Từ khóa: "quàng văn so"
Trang 1 / 7471
Tìm thấy 373,542 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Quàng Văn So
Năm sinh:
1925
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu - Huyện Thuận Châu - Sơn La
Liệt sĩ Quảng Văn Sở
Quê quán:
Đông Sơn - Gòn Đồng - Tiền Giang
Đơn vị:
Hắc Dịch
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Quảng Văn Sở
Quê quán:
Đông Sơn - Gòn Đồng - Tiền Giang
Đơn vị:
Hắc Dịch
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Quảng Văn Sở
Năm sinh:
1933
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - Xã Long Phước - Huyện Long Thành - Đồng Nai
Liệt sĩ Hồ Quang So
Nơi yên nghỉ:
Hưng Nhượng - Xã Hưng Nhượng - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Liệt sĩ Huỳnh So
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Quang Sổ
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Dương Quang Số
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Dương Quang Số
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Quang Sổ
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị:
F320
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đào Quang Số
Năm sinh:
1925
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Hoàng Long - Xã Hoàng Long - Huyện Phú Xuyên - Hà Nội
Liệt sĩ Trần Quang Sở
Năm sinh:
1957
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Quang Số
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Liên Bão - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Quang Sô
Năm sinh:
1937
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Thọ - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Quang Sở
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đại Cường - Xã Đại Cường - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Quang Sổ
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Trường - Xã Hải Trường - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Dương Quang Số
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Sỏ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Bình Hải - Xã Bình Hải - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Liệt sĩ Bùi Sỏ
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Sõ
Năm sinh:
1929
Quê quán:
Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Sỏ
Năm sinh:
1917
Quê quán:
Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Sơ
Năm sinh:
1929
Quê quán:
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Sở
Quê quán:
Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Sở
Quê quán:
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Giang Sô
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Châu Thành - Tây Ninh
Đơn vị:
E273 F72 QK7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hồ Sỏ
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Sổ
Năm sinh:
1904
Quê quán:
Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Sơ
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Sô
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Số
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ MAI SỞ
Quê quán:
Tam Thăng - Tam Kỳ Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ NGÔ SÒ
Năm sinh:
1912
Quê quán:
Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ NGUYỄN SÒ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Đặng Sở
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Đoàn Kết - Bù Đăng - Sông Bé
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Huỳnh Số
Quê quán:
Ân Đức - Hoài Ân - Bình Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Sơ Hoàng
Quê quán:
Bình Đức - Long Xuyên - An Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang - tỉnh An Giang
Liệt sĩ TRƯƠNG SỞ
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Nhân viên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Số: 1705
Quê quán:
Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Sơ Hoàng
Quê quán:
Bình Đức - Long Xuyên - An Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang - tỉnh An Giang