Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 39,876 kết quả
Từ khóa: "trương ngọc huê"
Trang 1 / 798
Tìm thấy 39,876 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trương Ngọc Huê
Quê quán:
Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Ngọc Huê
Quê quán:
Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
B1 - F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Ngọc Huê
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Phú - Xã Hải Phú - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Ngọc Huệ
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Dương - Xã Thuận Giao - Huyện Thuận An - Bình Dương
Liệt sĩ Trương Văn Huê
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Xã Tam Hiệp
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Trương Văn Huê
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Xã Tam Hiệp
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Trương Văn Huê
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang
Đơn vị:
Xã Tam Hiệp
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Trương Văn Huê
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG - Xã Trung An - Thành Phố Mỹ Tho - Tiền Giang
Liệt sĩ Trương Văn Huê
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Đông Tiến - Xã Đông Tiến - Huyện Yên Phong - Bắc Ninh
Liệt sĩ Trương Đình Huề
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Phú Vang - Thừa Thiên Huế
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trương Huệ Hùng
Nơi yên nghỉ:
Huyện Duyên Hải - Xã Long Toàn - Huyện Duyên Hải - Trà Vinh
Liệt sĩ Trương Đình Huề
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Long - Phường Sơn Giang - Thị xã Phước Long - Bình Phước
Liệt sĩ Trương Đỡnh Huề
Năm sinh:
1927
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Long - Phường Sơn Giang - Thị xã Phước Long - Bình Phước
Liệt sĩ Trương Sanh Huề
Năm sinh:
1934
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Trương Đức Huệ
Nơi yên nghỉ:
Hồng Khê - Xã Hồng Khê - Huyện Bình Giang - Hải Dương
Liệt sĩ Trương Thị Huế
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Ngọc Liệp - Xã Ngọc Liệp - Huyện Quốc Oai - Hà Nội
Liệt sĩ Trương Minh Huệ
Năm sinh:
1919
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Trương văn Huệ
Năm sinh:
1933
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Bùi Ngọc Huệ
Năm sinh:
1964
Quê quán:
Cẩm Trì - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
MT479
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Quê quán:
Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
F341
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Quê quán:
Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị:
C1 D1 E273
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Hà Lý - Hà Hoá - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Đơn vị:
E 273
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Huệ
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Dương Ngọc Huệ
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Tịnh Hoà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
Đơn vị:
C15 E38 F2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lương Ngọc Huệ
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Kim Sơn - Thái Bình
Đơn vị:
Sư đoàn 3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Trần Ngọc Huế
Quê quán:
Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Ngọc Huệ
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá
Đơn vị:
C12 D6 E2 F9
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Vũ Ngọc Huế
Quê quán:
Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Ngọc Huế
Quê quán:
Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Ngọc Huế
Quê quán:
Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Bùi Ngọc Huệ
Năm sinh:
1964
Quê quán:
Cẩm Trì - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
MT479
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Đỗ Ngọc Huệ
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Dương Ngọc Huệ
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Tịnh Hoà - Sơn Tịnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lương Ngọc Huệ
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Kim Sơn - Thái Bình
Đơn vị:
Sư đoàn 3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Hà Lý - Hà Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị:
F304
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Quê quán:
Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
F341
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Quê quán:
Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Ngọc Huệ
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh