Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 349,241 kết quả
Từ khóa: "trương văn thiết"
Trang 1 / 6985
Tìm thấy 349,241 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trương Văn Thiết
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trương Văn Thiết
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trương Văn Thiết
Nơi yên nghỉ:
Mang Thít - Xã Tân Long Hội - Huyện Mang Thít - Vĩnh Long
Liệt sĩ Trương Văn Thiết
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nhơn Phúc - Xã Nhơn Phúc - Huyện An Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Trương Văn Thiết
Nơi yên nghỉ:
Phú Túc - Xã Phú Tức - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Liệt sĩ Trương Văn Thiệt
Năm sinh:
1908
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Trương Văn Thiệt
Nơi yên nghỉ:
Châu Thành - Xã Phú Ngãi Trị - Huyện Châu Thành - Long An
Liệt sĩ Trương Văn Thiệt
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Cù Lao Dung - Thị trấn Cù Lao Dung - Huyện Cù Lao Dung - Sóc Trăng
Liệt sĩ Trương Văn Thiệt
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Trinh Phú - Xã Trinh Phú - Huyện Kế Sách - Sóc Trăng
Liệt sĩ Trương Minh Thiết
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Thiết Giáp
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Cơ quan Đoàn959 Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Thiết Giáp
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Cơ quan Đoàn959 - Hà Nội
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Minh Thiết
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Thiết Giáp
Năm sinh:
1935
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Minh Thiết
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Vĩnh Thạch - Xã Vĩnh Thạch - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trưong Quang Thiết
Năm sinh:
1920
Quê quán:
Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trưong Quang Thiết
Năm sinh:
1920
Quê quán:
Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
D310 - E95
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trương Thị Thiệt
Năm sinh:
1930
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Trương Phú Thiệt
Năm sinh:
1928
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Trưong Quang Thiết
Năm sinh:
1920
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Gio Hải - Xã Gio Hải - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Thiết
Nơi yên nghỉ:
Phong Điền - Thị trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế
Liệt sĩ Thiết
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên - Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Đặng Thiết
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Thiết
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Thiết
Quê quán:
Phong An - Phong Điền - Bình Trị Thiên
Đơn vị:
E3 - F31
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Lê Thiết
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thiết
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ LÊ THIẾT
Năm sinh:
1924
Quê quán:
Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Tiểu đội Phó
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Lê Thiết
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ THIẾT
Năm sinh:
1908
Quê quán:
Thị Trấn Vạn Giã
Đơn vị:
Tiểu đội phó
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Phan Thiết
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Thiết
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Thiết
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đặng Thiết
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Xã Phong La
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Thiết
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
D14 QĐNDVN
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hoàng Thiết
Quê quán:
Phong An - Phong Điền - Bình Trị Thiên
Đơn vị:
E3 - F31
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Lê Thiết
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Xã Vĩnh Thuỷ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thiết
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị:
Thị Quảng Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Thiết
Năm sinh:
1927
Quê quán:
Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
BĐĐP Triệu Phong
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ DƯƠNG THIỆT
Quê quán:
Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Y sĩ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ DƯƠNG THIỆT
Quê quán:
Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Y sĩ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ PHẠM THIỆT
Năm sinh:
1929
Quê quán:
Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Trung đội trưởng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Nguyễn Thiệt
Năm sinh:
1916
Quê quán:
Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Thiệt
Năm sinh:
1928
Quê quán:
Ân Hòa - Hoài Ân - Bình Định
Đơn vị:
Đặc công
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh