Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 107,676 kết quả
Từ khóa: "trần đình thuyết"
Trang 1 / 2154
Tìm thấy 107,676 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trần Đình Thuyết
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đình Thuyết
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Công trình La Ngà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đình Thuyết
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Công trình La Ngà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đình Thuyết
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đình Thuyết
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Pleiku - Thành phố Pleiku - Gia Lai
Liệt sĩ Trần Đình Thuyết
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đình Thuyết
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Vĩnh Tú - Xã Vĩnh Tú - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đình Thuyết
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Vĩnh Tú - Xã Vĩnh Tú - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Thuyết
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Thuyết
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Thuyết
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Thượng - Xã Hải Thượng - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đình Thuyết
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Nga Mý - Tương Dương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Đình Thuyết
Năm sinh:
1936
Quê quán:
Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thuyết
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Diển Tường - Diễn Châu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Đình Thuyết
Năm sinh:
1937
Quê quán:
Nga Mý - Tương Dương - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Đình Thuyết
Năm sinh:
1936
Quê quán:
Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thuyết
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Diển Tường - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Đình Thuyết
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
Pleiku - Thành phố Pleiku - Gia Lai
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thuyết
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Chư Prông - Huyện Chư Prông - Gia Lai
Liệt sĩ Lê Đình Thuyết
Năm sinh:
1924
Nơi yên nghỉ:
Tả Thanh Oai - Xã Tả Thanh Oai - Huyện Thanh Trì - Hà Nội
Liệt sĩ Bùi Đình Thuyết
Nơi yên nghỉ:
Minh Hải - Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu
Liệt sĩ Phùng Đình Thuyết
Năm sinh:
1940
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Phú Sơn - Xã Phú Sơn - Huyện Ba Vì - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thuyết
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Phù ủng - Huyện Ân Thi - Hưng Yên
Liệt sĩ Lê Đình Thuyết
Nơi yên nghỉ:
xã Quảng thanh - Xã Quảng Thanh - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Phùng Đình Thuyết
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Xã Bình Lâm - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Liệt sĩ Võ Đình Thuyết
Nơi yên nghỉ:
Tam Thăng - Xã Tam Thăng - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam
Liệt sĩ Lê Đình Thuyết
Năm sinh:
1937
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đình Thuyết
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Đình Thuyết
Năm sinh:
1936
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Thế Thuyết
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Thuyết
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Thuyết
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Thế Thuyết
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Thuyết
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị:
Bộ đội ĐP Hải Lăng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Thuyết
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị
Đơn vị:
CA Đông Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đinh Văn Thuyết
Năm sinh:
1878
Quê quán:
Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Đinh Văn Thuyết
Năm sinh:
1878
Quê quán:
Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Thuyết
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Hành Thiện - Xã Hành Thiện - Huyện Nghĩa Hành - Quảng Ngãi