Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 75,931 kết quả
Từ khóa: "trần quốc tuấn"
Trang 1 / 1519
Tìm thấy 75,931 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
C1D4E 38 F2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
Z 24
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Kỳ Văn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
F312
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Tân Hưng - Tiên Lữ - Hưng Yên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Dương Minh Châu - Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn - Xã Nga Mỹ - Huyện Nga Sơn - Thanh Hóa
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
NT Vũng Liêm - Xã Trung Hiếu - Huyện Vũng Liêm - Vĩnh Long
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác - Huyện Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bình Tường - Xã Bình Tường - Huyện Tây Sơn - Bình Định
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Tài - Xã Mỹ Tài - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1958
Nơi yên nghỉ:
Pleiku - Thành phố Pleiku - Gia Lai
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
Minh Hải - Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân - Bạc Liêu
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Khánh Thượng - Xã Khánh Thượng - Huyện Ba Vì - Hà Nội
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
Nguyên Hoà - Xã Nguyên Hòa - Huyện Phù Cừ - Hưng Yên
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Vĩnh Thuận - Huyện Vĩnh Thuận - Kiên Giang
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Hà Tiên - Phường Pháo Đài - Thị xã Hà Tiên - Kiên Giang
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1964
Nơi yên nghỉ:
Xã Mỹ Phúc - Xã Mỹ Phúc - Huyện Mỹ Lộc - Nam Định
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
Đông Tác - Phường Phú Lâm - Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
Đông Tác - Phường Phú Lâm - Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
Duy Trinh - Huyện Hiệp Đức - Quảng Nam
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nghĩa Hiệp - Xã Nghĩa Hiệp - Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Quốc Tuấn
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Thượng - Xã Hải Thượng - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Tuấn Quốc
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Tài - Xã Mỹ Tài - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Trần Quốc Tuần
Năm sinh:
1958
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc - Huyện Tịnh Biên - An Giang
Liệt sĩ Đinh Quốc Tuấn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Liệt sĩ Hoàng Quốc Tuấn
Quê quán:
Hoằng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị:
C23 - E10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ - tỉnh Cần Thơ
Liệt sĩ Hoàng Quốc Tuấn
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Hàng Chiếu - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
Đơn vị:
C1D2 E 141
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hoàng Quốc Tuấn
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Hàng Chiếu - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
Đơn vị:
C1D1E 141
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Ngô Quốc Tuấn
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Nghĩa Hợp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Quốc Tuân
Năm sinh:
1953
Quê quán:
P. Tây Lộc - TP Huế - Thừa Thiên - Huế
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ - tỉnh Quảng Trị