Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 96,621 kết quả
Từ khóa: "trần xuân nhẩm"
Trang 1 / 1933
Tìm thấy 96,621 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trần Xuân Nhẩm
Nơi yên nghỉ:
xã Thanh trạch - Xã Thanh Trạch - Huyện Bố Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ TRẦN NHÂM
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Trần Nhâm
Quê quán:
Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Trần Nhâm
Quê quán:
Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung - tỉnh Khánh Hòa
Liệt sĩ Trần Nhặm
Năm sinh:
1937
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tam Quan Nam - Xã Tam Quan Nam - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Trần Nhâm
Năm sinh:
1926
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến - Xã Hòa Tiến - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng
Liệt sĩ Trần Nhâm
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa Trang Hòn Dung - Phường Vĩnh Hải - Thành phố Nha Trang - Khánh Hoà
Liệt sĩ Trần Nhâm
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Nam - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Lê Xuân Nhâm
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Thái Sơn - Kim Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
C7 - D8 - E3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Lê Xuân Nhẫm
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Thái Sơn - Kim Môn - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Dương Xuân Nhâm
Quê quán:
Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ngô Xuân Nhâm
Năm sinh:
1933
Quê quán:
Thanh Miện - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Ngô Xuân Nhâm
Năm sinh:
1933
Quê quán:
Thanh Miện - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Dương Xuân Nhâm
Quê quán:
Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ngô Xuân Nhâm
Năm sinh:
1933
Quê quán:
Thanh Miện - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đặng Xuân Nhâm
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Trinh - Xã Mỹ Trinh - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nhám
Năm sinh:
1938
Nơi yên nghỉ:
Nhân Chính - Xã Nhân Chính - Huyện Lý Nhân - Hà Nam
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nham
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Liên Hà - Xã Liên Hà - Huyện Đông Anh - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nhâm
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Xuân Dương - Xã Xuân Dương - Huyện Thanh Oai - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Xuân Nhậm
Nơi yên nghỉ:
Ngọc Thanh - Xã Ngọc Thanh - Huyện Kim Động - Hưng Yên
Liệt sĩ Ngô Xuân Nhậm
Năm sinh:
1940
Nơi yên nghỉ:
Bình Định - Xã Bình Định - Huyện Lương Tài - Bắc Ninh
Liệt sĩ Dương Xuân Nhâm
Nơi yên nghỉ:
Việt-Lào - Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
Liệt sĩ Ngô Xuân Nhâm
Năm sinh:
1933
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Dương Minh Châu - Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Đức Nhâm
Quê quán:
Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
D8 - E266 - F341
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trần Hữu Nhâm
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Thị Nhâm
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
C31
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Thị Nhâm
Quê quán:
Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
đội Dương Minh Châu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Thị Nhâm
Quê quán:
Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
Đơn vị:
đội Dương Minh Châu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Trung Nhâm
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Nhâm
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Thạch Lợi - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Nhâm
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Văn Nhâm
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Nhâm
Quê quán:
Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Nhâm
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Đức Phổ - Quảng Ngãi
Đơn vị:
C15
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trần Văn Nhâm
Năm sinh:
1944
Quê quán:
An Ngãi Trung - Ba Tri - Bến Tre
Đơn vị:
D269 - Long An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà - tỉnh Long An
Liệt sĩ Trần Văn Nhâm
Quê quán:
Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Nhầm
Năm sinh:
1932
Quê quán:
Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị:
đội Bến cầu
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Văn Nhầm
Quê quán:
Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
Đơn vị:
C61 K Bộ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Văn Nhậm
Quê quán:
Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An