Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 21,542 kết quả
Từ khóa: "trịnh hồng cúc"
Trang 1 / 431
Tìm thấy 21,542 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trịnh Hồng Cúc
Quê quán:
Thị xã Thủ Dầu Một - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Hồng Cúc
Quê quán:
Thị xã Thủ Dầu Một - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Hồng Cúc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - Xã Thạnh Phú - Huyện Vĩnh Cửu - Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Thị Cúc
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
Krông Búk - Huyện Krông Búk - Đắk Lắk
Liệt sĩ Đinh Hồng Cúc
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
Đơn vị:
C11 D6 E38 F2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đinh Hồng Cúc
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Cúc
Nơi yên nghỉ:
Thị xã Sa Đéc - Xã Tân Quy Tây - Thị xã Sa Đéc - Đồng Tháp
Liệt sĩ Trịnh Hồng
Năm sinh:
1918
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đức Hiệp - Xã Đức Hiệp - Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Lê Thị Hồng Cúc
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
Mỹ phước tây - Xã Mỹ Phước Tây - Huyện Cai Lậy - Tiền Giang
Liệt sĩ Trịnh Đình Hồng
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hồng Chính
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ TRỊNH HỒNG DŨNG
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Ba Ngòi - Cam Ranh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Trịnh Hồng Hoà
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Quảng Xương - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hồng Liên
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Mỏ Cày - Bến Tre
Đơn vị:
25D810 DS
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Hồng Ngại
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Quỳnh Lưu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hồng Nhân
Quê quán:
Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị:
D3 - E55
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Hồng Quảng
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Vũ Minh - Vũ Tiên - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Trịnh Hồng Sơn
Quê quán:
Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn - tỉnh Cần Thơ
Liệt sĩ Trịnh Hồng Tàng
Quê quán:
Hà Trung - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trịnh Hồng Tuấn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trịnh Văn Hồng
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
C6 D5 E270
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Xuân Hồng
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hồng Chính
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Tỉnh đội Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hồng Hoà
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị:
D10 - E68 - F304
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Văn Hồng
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Xuân Hồng
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Đình Hồng
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hồng Liên
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Mỏ Cày - Bến Tre
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Hồng Ngại
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
E95 - F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Cúc
Quê quán:
Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Cúc
Quê quán:
Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ cúc
Nơi yên nghỉ:
thuỷ biều - Phường Thủy Biều - Thành phố Huế - Thừa Thiên Huế
Liệt sĩ Cúc
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bình Tường - Xã Bình Tường - Huyện Tây Sơn - Bình Định
Liệt sĩ Cúc
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Bến Cát - Thị trấn Mỹ Phước - Huyện Bến Cát - Bình Dương
Liệt sĩ Cúc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Bình Đào - Xã Bình Đào - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Liệt sĩ Cúc
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tiên Phong - Xã Tiên Phong - Huyện Tiên Phước - Quảng Nam
Liệt sĩ Đậu Hồng Trinh
Quê quán:
Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị:
E270 - F15
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Đậu Hồng Trinh
Quê quán:
Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị:
E270 - F15
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai