Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 28,083 kết quả
Từ khóa: "trịnh hồng dũng"
Trang 1 / 562
Tìm thấy 28,083 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ TRỊNH HỒNG DŨNG
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Ba Ngòi - Cam Ranh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Trịnh Hồng Dũng
Năm sinh:
1956
Nơi yên nghỉ:
Ninh Hòa - Thị xã Ninh Hòa - Khánh Hoà
Liệt sĩ Trịnh Hồng Dũng
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Trung Kênh - Xã Trung Kênh - Huyện Lương Tài - Bắc Ninh
Liệt sĩ Trịnh Dũng
Năm sinh:
1962
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Trịnh Dũng
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Cam Thanh - Xã Cam Thanh - Huyện Cam Lộ - Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hồng
Năm sinh:
1918
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đức Hiệp - Xã Đức Hiệp - Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Trịnh Đình Dũng
Quê quán:
Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Định Dũng
Quê quán:
Khánh Thịnh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Quang Dũng
Quê quán:
Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Tiến Dũng
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
C15 D3 E1 F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa - tỉnh Long An
Liệt sĩ Trịnh Tiến Dũng
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
D16 - Long An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà - tỉnh Long An
Liệt sĩ Trịnh Trí Dũng
Quê quán:
Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
D 2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Tứ Dũng
Quê quán:
Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
C7 - F 4
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Tuấn Dũng
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam
Đơn vị:
D27 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Trịnh Văn Dũng
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
C3 D7 E 209
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Quang Dũng
Quê quán:
Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Trí Dũng
Quê quán:
Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
D 2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Văn Dũng
Quê quán:
Hải Tam - Hải Hậu - Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Tứ Dũng
Quê quán:
Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
C7 - F 4
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Đình Dũng
Quê quán:
Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Văn Dũng
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Định Dũng
Quê quán:
Khánh Thịnh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Trí Dũng
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh - Thị xã Long Khánh - Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Tứ Dũng
Năm sinh:
1954
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh - Thị xã Long Khánh - Đồng Nai
Liệt sĩ Trịnh Quốc Dũng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa Trang Cương Sơn - Huyện Lục Nam - Bắc Giang
Liệt sĩ Trịnh Dung
Năm sinh:
1962
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Trịnh Dụng
Năm sinh:
1932
Nơi yên nghỉ:
TT Nam Phước - Huyện Tiên Phước - Quảng Nam
Liệt sĩ Trịnh Hữu Dùng
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị:
C11 D3 E48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Văn Dung
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị:
C6D8E66
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Trịnh Xuân Dung
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Xuân Dung
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Xuân Dùng
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Xuân Dung
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Xuân Dung
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Đình Dùng
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị:
F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hữu Dùng
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trịnh Khắc Dung
Nơi yên nghỉ:
Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp - Huyện Thanh Trì - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Dung Trinh
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
C11 - D3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Dung Trinh
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị:
C11 - D3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Dung Trinh
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Dương - Xã Thuận Giao - Huyện Thuận An - Bình Dương