Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 51,252 kết quả
Từ khóa: "trịnh thị hồng lan"
Trang 1 / 1026
Tìm thấy 51,252 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trịnh Thị Hồng Lan
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Hiệp - Xã Phước Hiệp - Huyện Tuy Phước - Bình Định
Liệt sĩ Trịnh Thị Hồng
Nơi yên nghỉ:
Đông Tác - Phường Phú Lâm - Thành phố Tuy Hoà - Phú Yên
Liệt sĩ Trịnh Thị Hồng
Nơi yên nghỉ:
xã Vạn trạch - Xã Vạn Trạch - Huyện Bố Trạch - Quảng Bình
Liệt sĩ Trịnh Thị Hồng
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Nghĩa Hà - Xã Nghĩa Hà - Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Uông Thị Hồng Lan
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Thái Ninh - Thái Bình
Đơn vị:
Đoàn 778
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Uông Thị Hồng Lan
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
Đơn vị:
E778
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Uụng Thị Hồng Lan
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Phước - xã Đồng Tâm - Huyện Đồng Phú - Bình Phước
Liệt sĩ Uông Thị Hồng Lan
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Uông Thi Hồng Lan
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Thái Hưng. Thái Ninh - Thái Bình
Đơn vị:
E778
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Lê Thị Hồng Trinh
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Lê Thị Hồng Trinh
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Lê Thị Hồng Trinh
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG - Xã Trung An - Thành Phố Mỹ Tho - Tiền Giang
Liệt sĩ Trịnh Văn Lan
Quê quán:
Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Văn Lan
Quê quán:
Vĩnh Phú
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Xuân Lan
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung - Xã Hà Bình - Huyện Hà Trung - Thanh Hóa
Liệt sĩ Trịnh Xuân Lan
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Krông Pắk - Huyện Krông Pắc - Đắk Lắk
Liệt sĩ Trịnh Văn Lan
Nơi yên nghỉ:
NT liệt sỹ Mường Tè - Xã Bum Tở - Huyện Mường Tè - Lai Châu
Liệt sĩ Trịnh Văn Lan
Năm sinh:
1937
Nơi yên nghỉ:
Bến Lức - Xã An Thạnh - Huyện Bến Lức - Long An
Liệt sĩ Trịnh Văn Lan
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Hồng
Năm sinh:
1918
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Đức Hiệp - Xã Đức Hiệp - Huyện Mộ Đức - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Lê Hồng Lan
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Hồng Lan
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Lê Hồng Lan
Năm sinh:
1941
Quê quán:
Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Hồng Lan
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Phạm Hồng Lan
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Đặng Hồng Lan
Năm sinh:
1936
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng - xã Huống Thượng - Huyện Đồng Hỷ - Thái Nguyên
Liệt sĩ Phạm Hồng Lan
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
NTLS Bình Long - Thị xã Bình Long - Bình Phước
Liệt sĩ Phạm Hồng Lan
Nơi yên nghỉ:
Thành phố Vinh - Phường Lê Lợi - Thành phố Vinh - Nghệ An
Liệt sĩ Lê Hồng Lan
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Đình Lân
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Đình Lân
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
C156 - E95 - F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trịnh Minh Lân
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt - Xã Bàn Đạt - Huyện Phú Bình - Thái Nguyên
Liệt sĩ Trịnh Ngọc Lân
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Thị xã Sơn Tây - Thành phố Sơn Tây - Hà Nội
Liệt sĩ Trịnh Đình Lân
Năm sinh:
1926
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Triệu Giang - Xã Triệu Giang - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Lân
Quê quán:
Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Hồng Lân
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Lân
Quê quán:
Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Lân
Quê quán:
Thuận Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Vũ Hồng Lân
Năm sinh:
24/
Nơi yên nghỉ:
NTLS Từ Liêm - Xã Tây Tựu - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Liệt sĩ Vũ Hồng Lân
Năm sinh:
1958
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Nguyễn Hồng Lân
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Thuần Hưng - Xã Thuần Hưng - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên
Liệt sĩ Lê Hồng Lân
Nơi yên nghỉ:
Xã Hải Quang - Xã Hải Quang - Huyện Hải Hậu - Nam Định
Liệt sĩ Phạm Hồng Lân
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Phổ Phong - Xã Phổ Phong - Huyện Đức Phổ - Quảng Ngãi