Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 69,048 kết quả
Từ khóa: "vũ đình khanh"
Trang 1 / 1381
Tìm thấy 69,048 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Vũ Đình Khanh
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị:
C5 D2 E28
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Vũ Đình Khanh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Đại An - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị:
C1 D7 E 209
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Vũ Đình Khanh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Đại An - Vụ Bản - Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Vũ Đình Khanh
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị:
C5 D2 E28
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô - tỉnh KonTum
Liệt sĩ Vũ Đình Khanh
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Đăk Tô - Thị trấn Đắk Tô - Huyện Đắk Tô - Kon Tum
Liệt sĩ Vũ Đình Khanh
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Quỳnh Phú - Xã Quỳnh Phú - Huyện Gia Bình - Bắc Ninh
Liệt sĩ Vũ Đình Khanh
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Xã Đại An - Xã Đại An - Huyện Vụ Bản - Nam Định
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Quê quán:
Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Quê quán:
Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
Lữu 45
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ đình Khánh
Nơi yên nghỉ:
Bình Minh - Xã Bình Minh - Huyện Bình Giang - Hải Dương
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Năm sinh:
1957
Nơi yên nghỉ:
Trung Kênh - Xã Trung Kênh - Huyện Lương Tài - Bắc Ninh
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Xã Nghĩa Lạc - Xã Nghĩa Lạc - Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Xã Nghĩa Minh - Xã Nghĩa Minh - Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đường 9 - Phường 4 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Đình Khánh
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Đình Khanh
Nơi yên nghỉ:
Xã Hiệp Thuận - Xã Hiệp Thuận - Huyện Hiệp Đức - Quảng Nam
Liệt sĩ Vũ Đức Khanh
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Hồng Khanh
Năm sinh:
1962
Quê quán:
Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị:
C21 - E31
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Vũ Minh Khanh
Năm sinh:
1961
Quê quán:
Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam
Đơn vị:
C6 D5 E165
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Vũ Tiến Khanh
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Đức Khanh
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Minh Khanh
Năm sinh:
1961
Quê quán:
Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Vũ Tiến Khanh
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà
Đơn vị:
C4 - D1 - E101
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Đào Khanh
Quê quán:
Nghi Lộc - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Ngọc Khanh
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương - Xã Xuân Phương - Huyện Phú Bình - Thái Nguyên
Liệt sĩ Vũ Khánh Dần
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Khánh Ghị
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương
Đơn vị:
Trường SQLQ 2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Vũ Khánh Quyền
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
C3 D9 Lữ273 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Vũ Ngọc Khánh
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
C16 E66
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Vũ Ngọc Khánh
Quê quán:
An ninh - Tiền Hải - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn - tỉnh Bình Định
Liệt sĩ Vũ Quốc Khánh
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Vũ Khánh Dần
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Số 58 - Phường 48 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc
Đơn vị:
F312
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Huy Khánh
Quê quán:
Đức khang - Nam Ninh - Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Vũ Ngọc Khánh
Quê quán:
An ninh - Tiền Hải - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn - tỉnh Bình Định
Liệt sĩ Vũ Ngọc Khánh
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị:
C16 E66
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô - tỉnh KonTum
Liệt sĩ Vũ Văn Khánh
Quê quán:
An Ninh - Gia Khánh - Ninh Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Văn Khánh
Đơn vị:
C7 - D2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Văn Khánh
Quê quán:
Quang Hưng - Tứ Kỳ - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Khánh Quyền
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
C3 D9 Lữ273 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Vũ Duy Khánh
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên - Xã Đồng Liên - Huyện Phú Bình - Thái Nguyên
Liệt sĩ Vũ Xuân Khánh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá - Phường Nam Ngạn - Thành phố Thanh Hóa - Thanh Hóa
Liệt sĩ Vũ Khánh Quyền
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG - Xã Trung An - Thành Phố Mỹ Tho - Tiền Giang