Tìm kiếm liệt sĩ

Tìm thấy 743,400 kết quả

Trang 2 / 14868
Tìm thấy 743,400 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.

Liệt sĩ Hoàng Văn Chất

Năm sinh: 1954
Quê quán: Vĩnh Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: C8 D8 E3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chất

Năm sinh: 1950
Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn chất

Quê quán: N.Lĩnh - N.Đàn - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chất

Năm sinh: 1955
Quê quán: Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chắt

Năm sinh: 1956
Quê quán: Nam hưng - Tràn Xà - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Châu

Năm sinh: 1945
Quê quán: Can Lộc - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chảy

Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng
Đơn vị: E66 - F10
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chảy

Năm sinh: 1948
Quê quán: Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị: D170
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chẽn

Năm sinh: 1959
Quê quán: An Linh - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị: F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chi

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chì

Năm sinh: 1922
Quê quán: Vĩnh Quang - Bình Giang - Lạng Sơn
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chỉ

Năm sinh: 1947
Quê quán: Hà Quảng - Cao Bằng
Đơn vị: D8E4
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiêm

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiếm

Năm sinh: 1951
Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiểm

Năm sinh: 1959
Quê quán: Sơn Đông - Ba Vì - Hà Sơn Bình
Đơn vị: C6 - D2 - E1 - F9
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiến

Năm sinh: 1948
Quê quán: Tàu Đoàn - Văn Quang - Quảng Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiến

Quê quán: Lưu Hoàng - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiến

Năm sinh: 1938
Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiến

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chiếp

Năm sinh: 1945
Quê quán: Hải Yến - Cao lộc - Cao Lạng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chìm

Quê quán: Hà Xuyên
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chín

Năm sinh: 1948
Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chinh

Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: C20 E 209
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chính

Năm sinh: 1949
Quê quán: Vân Nam - Phú Thọ - Hà Tây
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chính

Năm sinh: 1952
Quê quán: Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chính

Năm sinh: 1939
Quê quán: Chi Quan - Phù Ninh - Phú Thọ
Đơn vị: C19
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chính

Năm sinh: 14427
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chỉnh

Năm sinh: 1956
Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị: C3 D7 E209 F7
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chỉnh

Quê quán: Hoàng Hưng - Việt Yên - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chỉnh

Năm sinh: 1937
Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Cho

Quê quán: KM - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chờ

Năm sinh: 1950
Quê quán: Hiệp An - Kim Môn - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Choạch (Chạch)

Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chới

Năm sinh: 1932
Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chon

Quê quán: Chiềng Phà - Quýnh Nhai - Sơn La
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chớp

Năm sinh: 1950
Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chu

Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chú

Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chữ

Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chuẩn

Đơn vị: C3 D9 E113
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chức

Năm sinh: 1963
Quê quán: Thọ Thể - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ - tỉnh Cần Thơ
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chung

Năm sinh: 1954
Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chung

Năm sinh: 1950
Quê quán: Quang Hùng - An Lảo - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chung

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chung

Đơn vị: VKT6 - F7 - QĐ4
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chúng

Năm sinh: 1939
Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chứng

Năm sinh: 1959
Quê quán: Thôn tê - Hợp Tiến - Tứ Kỳ - Hải Dương
Đơn vị: C10 D6 E 52 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chuông

Năm sinh: 1947
Quê quán: Thanh Hà - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chương

Năm sinh: 1959
Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
Đơn vị: C12 D6 E 165
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Hoàng Văn Chương

Năm sinh: 1957
Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương
Đơn vị: C10 D 9E977 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết