Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 360,727 kết quả
Từ khóa: " đỗ văn phan"
Trang 1 / 7215
Tìm thấy 360,727 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Đỗ Văn Phan
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Văn Phan
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Văn Phan
Năm sinh:
1930
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Dũng Tiến - Xã Dũng Tiến - Huyện Thường Tín - Hà Nội
Liệt sĩ Đỗ Văn Phan
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Hành Thiện - Xã Hành Thiện - Huyện Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Đỗ Văn Phan
Năm sinh:
1950
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Văn Phấn
Năm sinh:
1944
Quê quán:
ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Văn Phận
Quê quán:
Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Văn Phận
Quê quán:
Vũng Liêm - Cửu Long
Đơn vị:
Thành đoàn TNCS HCM
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Đỗ Văn Phấn
Năm sinh:
1944
Quê quán:
ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Văn Phận
Quê quán:
Vũng Liêm - Cửu Long
Đơn vị:
Thành đoàn TNCS HCM
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Đỗ Văn Phận
Quê quán:
Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Văn Phận
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG - Xã Trung An - Thành Phố Mỹ Tho - Tiền Giang
Liệt sĩ Đỗ Văn Phạn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Đỗ Văn Phán
Năm sinh:
1907
Nơi yên nghỉ:
Vũ Bản - Xã Vũ Bản - Huyện Bình Lục - Hà Nam
Liệt sĩ Đỗ Văn Phán
Năm sinh:
1918
Nơi yên nghỉ:
Phùng Hưng - Xã Phùng Hưng - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên
Liệt sĩ Đỗ Văn Phán
Năm sinh:
1918
Nơi yên nghỉ:
Phùng Hưng - Xã Phùng Hưng - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên
Liệt sĩ Đỗ Văn Phấn
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
Xã Giao Tân - Xã Giao Tân - Huyện Giao Thủy - Nam Định
Liệt sĩ Đỗ Văn Phận
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Văn Phấn
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đường 9 - Phường 4 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
Liệt sĩ Đô Văn Phán
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Số 51 - Tổ 3 - Khối 75 - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
Đơn vị:
C5 D5 E 52 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đô Văn Phán
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Số 51 - Tổ 3 - Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ PHAN ĐỘ
Năm sinh:
1904
Quê quán:
Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Phan Dỏ
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ PHAN ĐỎ
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Du kích
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ PHAN ĐỘ
Năm sinh:
1905
Quê quán:
Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Đội viên đội CT
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Phan Độ
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Dỏ
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Xã Triệu Trạch
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Độ
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đỗ Phận
Năm sinh:
1937
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hoài Châu Bắc - Xã Hoài Châu Bắc - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Phan Đỡ
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
NTLS TT Tam Quan - Huyện Hoài Nhơn - Bình Định
Liệt sĩ Phan Độ
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên - Xã Hòa Liên - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng