Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 54,617 kết quả
Từ khóa: " hồ đức thịnh"
Trang 1 / 1093
Tìm thấy 54,617 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Hồ Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Đức Thịnh
Quê quán:
Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hồ Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Bình Trị Thiên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hồ Đức Thịnh
Quê quán:
Quỳnh Đôi
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Hồ Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
C 10 - D3 - E 411 - F41
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hồ Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Hồ Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Triệu Thành - Xã Triệu Thành - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Liệt sĩ Kiều Đức Thịnh
Quê quán:
Số Nhà 25 - Quận Đống Đa - Hà Nội
Đơn vị:
C7 D5 E165
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Hà Đức Thịnh
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Tân hoà - Vũ Thư - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Hà Đức Thịnh
Quê quán:
Gia Dung - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị:
C3 D7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lê Đức Thịnh
Quê quán:
Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Lê Đức Thịnh
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Ninh giang - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị:
E217
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Lê Đức Thịnh
Quê quán:
Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị:
QĐ 4
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Lê Đức Thịnh
Năm sinh:
1949
Quê quán:
75 Cát Cụt - Hải Phòng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Tuỳ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị:
C8D5 E 270
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thuỷ Bồi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Quê quán:
Tân Thành - Kim Thành - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Quang trung - Vụ bản - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Minh Đao - Tiên Sơn - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Nội
Đơn vị:
C9 K8 E66 F10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Quê quán:
Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
C15 - E1 - F31
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị:
E2159
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Quê quán:
Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
Đơn vị:
D17 - F339
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ - tỉnh Cần Thơ
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Quê quán:
An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
C4 - D 2 - E 740
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Quê quán:
Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thịnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Ngô Đức Thịnh
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ngô Đức Thịnh
Năm sinh:
1944
Quê quán:
Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
E174 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Bùi Đức Thịnh
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Phù Cừ - Hưng Yên
Đơn vị:
C6 - D8
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Bùi Đức Thịnh
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Hưng Đạo - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đoàn Đức Thịnh
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Sang Cang - Vũ Thư - Thái Bình
Đơn vị:
D2 Tr. hạ S. - quan
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Đông Đức Thịnh
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Công Hòa - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị:
C427 - MT479
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Phạm Đức Thịnh
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Đức Thịnh
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Đức Thịnh
Quê quán:
Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị:
C18 - E10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long
Liệt sĩ Trần Đức Thịnh
Quê quán:
Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đức Thịnh
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đức Thịnh
Quê quán:
Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đức Thịnh
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Đức Thịnh
Quê quán:
Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ La Đức Thỉnh
Năm sinh:
1935
Quê quán:
Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Thính
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Thị trấn lạc nam Hà Nam
Đơn vị:
C1 D1
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh