Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 346,667 kết quả
Từ khóa: " mai văn tô"
Trang 1 / 6934
Tìm thấy 346,667 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Mai Văn Tô
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Văn Tô
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Văn Tô
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Văn Tố
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Tân Uyên - Xã Khánh Bình - Huyện Tân Uyên - Bình Dương
Liệt sĩ Tô Văn Mại
Năm sinh:
1914
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi - Xã An Nhơn Tây - Huyện Củ Chi - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Tô Mai Thường
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Quảng Hòa - Quảng Ninh - Hải Phòng
Đơn vị:
Y12 - E770
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Tô Mai Thường
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Quãng Hoà - Quãng Ninh - Hải Phòng
Đơn vị:
Y12 - E770
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Tô Thị Mai
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
NTLS 550 - Thị trấn Tuy Phước - Huyện Tuy Phước - Bình Định
Liệt sĩ Tô Thị Mai
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
NTLS Phước Thắng - Xã Phước Thắng - Huyện Tuy Phước - Bình Định
Liệt sĩ Tô Mai Tài
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Tô Thị Mai
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Hòa Thạch - Xã Đại Hòa - Huyện Đại Lộc - Quảng Nam
Liệt sĩ Mai Thị Tô
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Hành Thiện - Xã Hành Thiện - Huyện Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Tô Văn Tò
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn - Huyện Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Tô Văn Tô
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Cần Giuộc - Xã Trường Bình - Huyện Cần Giuộc - Long An
Liệt sĩ Mai Văn Mai
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang
Đơn vị:
D269 - Long An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà - tỉnh Long An
Liệt sĩ Tô Văn (Tô Châu) Giúp
Năm sinh:
1932
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi - Xã An Nhơn Tây - Huyện Củ Chi - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Tô Văn Văn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi - Xã An Nhơn Tây - Huyện Củ Chi - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Tô Hoài Thanh (Tô Văn Phó)
Năm sinh:
1928
Quê quán:
An Bình - Dĩ An - Bình Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Võ Thị Tố Mai
Năm sinh:
1927
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Tô Tờ
Năm sinh:
1930
Nơi yên nghỉ:
NTLS Chánh Tiến - Xã Cát Tiến - Huyện Phù Cát - Bình Định
Liệt sĩ Tô Vận
Quê quán:
Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Tô Vận
Quê quán:
Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Tô Vận
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Mai Mai
Năm sinh:
14/
Nơi yên nghỉ:
NTLS Từ Liêm - Xã Tây Tựu - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Liệt sĩ Hà Tô
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Mai Lập - Bạch Thông - Bắc Thái
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ TÔ
Quê quán:
Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Tộ
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Thượng Vực - Xã Thượng Vực - Huyện Chương Mỹ - Hà Nội
Liệt sĩ La Tố
Quê quán:
Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Lê Tố
Quê quán:
Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hoà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ NG TỘ
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Du kích Xã
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ PHẠM TỜ
Năm sinh:
1915
Quê quán:
Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa
Đơn vị:
Xã đội trưởng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Nguyễn Tợ
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung - tỉnh Quảng Trị