Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 67,865 kết quả
Từ khóa: " ngô quang đoàn"
Trang 1 / 1358
Tìm thấy 67,865 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Ngô Quang Đoàn
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Đồng Quang - Thị xãTừ Sơn - Bắc Ninh
Liệt sĩ Ngô Doãn Đoàn
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Xã Thọ Nghiệp - Xã Thọ Nghiệp - Huyện Xuân Trường - Nam Định
Liệt sĩ Ngô Đoàn
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Bình Lãnh - Bình Sơn - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Đoàn Quang
Năm sinh:
1925
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đại Sơn - Huyện Điện Bàn - Quảng Nam
Liệt sĩ Ngô Quang
Năm sinh:
1930
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên - Xã Hòa Liên - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng
Liệt sĩ Ngô Chí Đoàn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Ngô Huy Đoàn
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị:
C4 E28
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Ngô Văn Đoàn
Năm sinh:
1939
Quê quán:
Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Ngô Văn Đoàn
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang
Đơn vị:
C4 D4 E 52 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Ngô Xuân Đoàn
Quê quán:
Tư Năm - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị:
F 341 - QK 4
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Ngô Văn Đoàn
Năm sinh:
1939
Quê quán:
Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Vĩnh Thạch
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Ngô Xuân Đoàn
Quê quán:
Tư Năm - Bố Trạch - Quảng Bình
Đơn vị:
F 341 - QK 4
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Ngô Chí Đoàn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Ngô Huy Đoàn
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị:
C4 E28
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô - tỉnh KonTum
Liệt sĩ Ngô Văn Đoàn
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Ngô Bá Đoàn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình - Xã Yên Bình - Huyện Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
Liệt sĩ Ngô Xuân Đoàn
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh - Thị xã Long Khánh - Đồng Nai
Liệt sĩ Ngọ Quang Quang
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý - Xã Bảo Lý - Huyện Phú Bình - Thái Nguyên
Liệt sĩ Ngô Quảng
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý - Phường Hòa Qúy - Quận Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
Liệt sĩ Ngô Quảng
Nơi yên nghỉ:
huyện Tuy An - Thị trấn Chí Thạnh - Huyện Tuy An - Phú Yên
Liệt sĩ Ngô Qủang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương - Xã Bình Dương - Huyện Thăng Bình - Quảng Nam
Liệt sĩ Ngô Quảng
Năm sinh:
1938
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bình Chánh - Xã Bình Chánh - Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Ngô Doãn Bội
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
Đơn vị:
D78 - E27 - F12B
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ngô Doãn Đại
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Xuân Hiệp - Xuân Trường - Nam Hà
Đơn vị:
D16 - Long An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà - tỉnh Long An
Liệt sĩ Ngô Doãn Hoan
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Ngô Doãn Hợi
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Ngô Doãn Thành
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ngô Doãn Vấn
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Thọ Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định
Đơn vị:
D2 - E2 - F9
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà - tỉnh Long An
Liệt sĩ Ngô Thanh Doan
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Nội
Đơn vị:
C9 D9 E66
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô - tỉnh Kon Tum
Liệt sĩ Đoàn Văn Ngo
Quê quán:
Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh
Đơn vị:
E 55 - F 5 - QK 7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Đoàn Văn Ngọ
Quê quán:
Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh
Đơn vị:
E 55 - F 5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Ngô Thanh Doan
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Nội
Đơn vị:
C9 D9 E66
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô - tỉnh KonTum
Liệt sĩ Ngô Doãn Hợi
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị:
C6 - D2 - E101
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Đoàn Văn Ngo
Quê quán:
Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh
Đơn vị:
E 55 - F 5 - QK 7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Đoàn Văn Ngọ
Quê quán:
Cẩm Mỹ - Càn Long - Trà Vinh
Đơn vị:
E 55 - F 5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Ngô Doãn Thành
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Ngô Doãn Mân
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá - Phường Nam Ngạn - Thành phố Thanh Hóa - Thanh Hóa
Liệt sĩ Ngô Doản Luân
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Mỹ phước tây - Xã Mỹ Phước Tây - Huyện Cai Lậy - Tiền Giang
Liệt sĩ Ngô Doãn Mộc
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Dương - Xã Thuận Giao - Huyện Thuận An - Bình Dương
Liệt sĩ Ngô Doãn Cường
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Tân Uyên - Xã Khánh Bình - Huyện Tân Uyên - Bình Dương
Liệt sĩ Đoàn Văn Ngo
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh - Thị xã Long Khánh - Đồng Nai
Liệt sĩ Đoàn Văn Ngọ
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh - Thị xã Long Khánh - Đồng Nai