Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 84,734 kết quả
Từ khóa: " phạm quảng"
Trang 1 / 1695
Tìm thấy 84,734 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Phạm Quảng
Năm sinh:
15/
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Điện Bàn - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Phạm Quang Quảng
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
Đức Huệ - Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Long An
Liệt sĩ Phạm Quang
Quê quán:
Đông Tân - Vụ Bản - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang
Quê quán:
Đông Tân - Vụ Bản - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Phạm Quang
Năm sinh:
1963
Nơi yên nghỉ:
Tỉnh Bình Thuận - Xã Hồng Sơn - Huyện Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận
Liệt sĩ Phạm Quang
Năm sinh:
1924
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Thọ - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Phạm Quang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An - Huyện Tiên Phước - Quảng Nam
Liệt sĩ Phạm Quang
Năm sinh:
1957
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bình Trung - Xã Bình Trung - Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Phạm Quáng
Năm sinh:
1929
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Quảng Ngãi - Xã Nghĩa Thuận - Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Phạm Quang
Năm sinh:
1951
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Quảng Ngãi - Xã Nghĩa Thuận - Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Phạm Quang
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Bình Phước - Xã Bình Phước - Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Phạm Quang
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Vĩnh Linh - Thị trấn Hồ Xá - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Phẩm
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị:
F10 QĐ3 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Quang Phẩm
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Quang ân
Năm sinh:
1957
Quê quán:
Định tân - Yên Định - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Quang ấn
Quê quán:
Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang ánh
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Bích
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Cách
Quê quán:
Xuân Lộc - Xuân Thuỷ - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Cảnh
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Cầu
Quê quán:
Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Chỉ
Quê quán:
Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Phạm Quang Chiến
Năm sinh:
1957
Quê quán:
An Ninh - Bình Lục - Nam Định
Đơn vị:
C25 E 48 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Quang Chiểu
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Song Lãng - Thư Trì - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Chung
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Phố 3 - Hàng Đông Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang CÔNG
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh - tỉnh Khánh Hoà
Liệt sĩ Phạm Quang Đại
Quê quán:
Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ PHẠM QUANG ĐẢNG
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định
Đơn vị:
KN
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
Liệt sĩ Phạm Quang Đạo
Quê quán:
Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
F341
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Phạm Quang Đạo
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Đạt
Năm sinh:
1951
Quê quán:
Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Điếm
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Quang Đính
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Đoán
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Yên phụ - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng
Đơn vị:
F10 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Phạm Quang Đoàn
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Hải Phòng
Đơn vị:
QK7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phạm Quang Đông
Quê quán:
Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị:
E2 - F31
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Phạm Quang Đông
Năm sinh:
1956
Quê quán:
Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Đường
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Gặp
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị:
K9 - E271 - F302
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà - tỉnh Long An
Liệt sĩ Phạm Quang Hà
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Còng Bạt - Ba Vì - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Quang Hải
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị