Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 71,118 kết quả
Từ khóa: " trần đòi"
Trang 1 / 1423
Tìm thấy 71,118 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trần Đòi
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đòi
Năm sinh:
1947
Quê quán:
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị:
Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đòi
Năm sinh:
1947
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Triệu Lăng - Xã Triệu Lăng - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đợi
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Đức - Xã Mỹ Đức - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Trần Đợi
Năm sinh:
1930
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Mỹ Cát - Xã Mỹ Cát - Huyện Phù Mỹ - Bình Định
Liệt sĩ Trần Đôi
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong - Xã Hoà Phong - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng
Liệt sĩ Trần Đối
Năm sinh:
1929
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Tiến - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Trần Đối
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
NT xã Điện Nam - Huyện Duy Xuyên - Quảng Nam
Liệt sĩ Trần Dơi
Nơi yên nghỉ:
NTLS Xã Tịnh Bình - Xã Tịnh Bình - Huyện Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
Liệt sĩ Trần Đình Đới
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đức Đồi
Năm sinh:
1964
Quê quán:
Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
D7705
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Trần Theo Dõi
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Thị Đợi
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Hành Tín - Nghĩa Hành - Quảng Nam
Đơn vị:
KTK16
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trần Văn Dơi
Năm sinh:
1898
Quê quán:
Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Văn Đôi
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đối
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đối
Quê quán:
Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đời
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An
Đơn vị:
C917 - D504
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa - tỉnh Long An
Liệt sĩ Trần Văn Đợi
Năm sinh:
1958
Quê quán:
Hòa Cường - Quận 1 - Đà Nẵng
Đơn vị:
E4 - F5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Trần Văn Đợi
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Đông Nghi - Đà Bắc - Hoà Bình
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Theo Dõi
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị:
F320
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Dơi
Năm sinh:
1898
Quê quán:
Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Văn Đôi
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đối
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đối
Quê quán:
Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đối
Năm sinh:
1950
Quê quán:
Trần Phó - Hiệp Hà - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trần Đức Đồi
Năm sinh:
1964
Quê quán:
Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
D7705
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Trần Đình Đới
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
E18 - F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đới
Đơn vị:
304
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đợi
Năm sinh:
1943
Quê quán:
Đông Nghi - Đà Bắc - Hòa Bình
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Đời
Nơi yên nghỉ:
Chợ Lách - Thị Trấn Chợ Lách - Huyện Chợ Lách - Bến Tre
Liệt sĩ Trần Văn Đời
Nơi yên nghỉ:
Miểu Điền - Xã Tân Lợi Thạnh - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Liệt sĩ Trần văn Đồi
Nơi yên nghỉ:
Đồng Tâm - Xã Thiết Ống - Huyện Bá Thước - Thanh Hóa
Liệt sĩ Trần Văn Đời
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang tỉnh An Giang - Thị Xã Tân Châu - An Giang
Liệt sĩ Đợi
Nơi yên nghỉ:
Phong Điền - Thị trấn Phong Điền - Huyện Phong Điền - Thừa Thiên Huế