Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 375,368 kết quả
Từ khóa: " trần văn chiến"
Trang 1 / 7508
Tìm thấy 375,368 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
C13 D6 E2
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Tịnh Cương - Cẩm Khê - Phú Thọ
Đơn vị:
C5 - D2 - E246
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1953
Quê quán:
Thanh Lâm - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị:
D4 - E174
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị:
Bến Cát
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
E9 - F868
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Hoàng Tân - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị:
D5 - E 697 - F 5
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Đinh Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
Đơn vị:
C3D7
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1960
Quê quán:
Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
Đơn vị:
C3 D7 E 209
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
ý Yên - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Gia Lương - Hà Bắc
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị:
Bến Cát
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1942
Quê quán:
Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị:
Huyện đội Bến Hải
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1945
Quê quán:
Nam Ninh - Nam Hà
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
ý Yên - Nam Hà
Đơn vị:
B1 - C3 - D25 - 305
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
Đơn vị:
Bến Cát
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát - tỉnh Bình Dương
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Quê quán:
ý Yên - Nam Hà
Đơn vị:
B1 - C3 - D25 - 305
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1954
Quê quán:
Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
Đơn vị:
E9 - F868
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1955
Quê quán:
Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Nơi yên nghỉ:
Lương Phú - Xã Lương Phú - Huyện Giồng Trôm - Bến Tre
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Nơi yên nghỉ:
Bến Tre - Xã Hữu Định - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Nơi yên nghỉ:
Bến Tre - Xã Hữu Định - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Nơi yên nghỉ:
Bến Tre - Xã Hữu Định - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Nơi yên nghỉ:
Bến Tre - Xã Hữu Định - Huyện Châu Thành - Bến Tre
Liệt sĩ Trần văn Chiến
Năm sinh:
1955
Nơi yên nghỉ:
Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công - Xã Gia Thuận - Huyên Gò Công Đông - Tiền Giang
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Năm sinh:
1945
Nơi yên nghỉ:
Mỹ phước tây - Xã Mỹ Phước Tây - Huyện Cai Lậy - Tiền Giang
Liệt sĩ Trần Văn Chiến
Nơi yên nghỉ:
Huyện Gò Công Tây - Thị trấn Vĩnh Bình - Huyện Gò Công Tây - Tiền Giang
Liệt sĩ Trần Văn Chiên
Nơi yên nghỉ:
Vang Quới - Xã Vang Quới Đông - Huyện Bình Đại - Bến Tre