Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 44,472 kết quả
Từ khóa: " vũ đức uyên"
Trang 1 / 890
Tìm thấy 44,472 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Vũ Đức Uyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã - Huyện Sông Mã - Sơn La
Liệt sĩ Vũ Ngọc Uyên
Quê quán:
Tam kỳ - Kim Thành - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Nhung Uyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Liệt sĩ Vũ Văn Uyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long - tỉnh Bình Phước
Liệt sĩ Vũ Ngọc Uyên
Quê quán:
Tam kỳ - Kim Thành - Hải Dương
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Văn Uyên
Năm sinh:
1946
Quê quán:
Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà
Đơn vị:
E24
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Văn Uyên
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Văn Hoàng - Xã Văn Hoàng - Huyện Phú Xuyên - Hà Nội
Liệt sĩ Vũ Ngọc Uyên
Nơi yên nghỉ:
Việt-Lào - Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
Liệt sĩ Vũ Nhung Uyên
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Phường Phước Hưng - Thị xã Bà Rịa - Bà Rịa - Vũng Tàu
Liệt sĩ Vũ Văn Uyên
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
NTLS huyện Hướng Hoá - Thị trấn Khe Sanh - Huyện Hướng Hóa - Quảng Trị
Liệt sĩ Lưu Đức Uyên
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Quê quán:
Phú Công - Ninh Giang - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đức Uyên
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
Đơn vị:
C1 D28 BTM F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Lưu Đức Uyên
Năm sinh:
1930
Quê quán:
Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Quê quán:
Phú Công - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị:
F308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Trần Đức Uyên
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
NTLS tỉnh Bình Dương - Xã Thuận Giao - Huyện Thuận An - Bình Dương
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Năm sinh:
1953
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Phú Lương - Huyện Thanh Oai - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Năm sinh:
1931
Nơi yên nghỉ:
Mộ Đạo - Xã Mộ Đạo - Huyện Quế Võ - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Năm sinh:
1942
Nơi yên nghỉ:
Tân Hồng - Phường Tân Hồng - Thị xãTừ Sơn - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Hương Mạc - Xã Hương Mạc - Thị xãTừ Sơn - Bắc Ninh
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Năm sinh:
1911
Nơi yên nghỉ:
Ninh Xá - Xã Ninh Xá - Huyện Thuận Thành - Bắc Ninh
Liệt sĩ Lưu Đức Uyên
Năm sinh:
1930
Nơi yên nghỉ:
NTLS Trường Sơn - Xã Vĩnh Trường - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Đức Uyên
Nơi yên nghỉ:
NTLS Đường 9 - Phường 4 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị
Liệt sĩ Vũ Văn uyến
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
Xã Nghĩa Thái - Xã Nghĩa Thái - Huyện Nghĩa Hưng - Nam Định
Liệt sĩ Vũ Văn Uyển
Nơi yên nghỉ:
Xã Giao Tiến - Xã Giao Tiến - Huyện Giao Thủy - Nam Định
Liệt sĩ Vũ Văn Uyển
Năm sinh:
1949
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Minh Nông - Xã Minh Nông - Thành phố Việt Trì - Phú Thọ
Liệt sĩ Lê Đức Uyển
Năm sinh:
1927
Nơi yên nghỉ:
Lương Bằng - Thị trấn Lương Bằng - Huyện Kim Động - Hưng Yên
Liệt sĩ Uyên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống - Thị trấn Nông Cống - Huyện Nông Cống - Thanh Hóa
Liệt sĩ Phạm Uyên
Năm sinh:
1926
Quê quán:
Vĩnh Hiền - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
Đơn vị:
Chi đội 12
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phạm Uyên
Năm sinh:
1926
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phan Uyển
Năm sinh:
1913
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Uyển
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Nguyễn Uyển
Năm sinh:
1952
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phan Uyển
Năm sinh:
1913
Quê quán:
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị:
Đại đội 79
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Phạm Uyển
Năm sinh:
1943
Nơi yên nghỉ:
Bình Định - Xã Bình Định - Huyện Lương Tài - Bắc Ninh