Tìm kiếm liệt sĩ
Tìm thấy 30,833 kết quả
Từ khóa: "cao mạnh tân"
Trang 2 / 617
Tìm thấy 30,833 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.
Liệt sĩ Lê Mạnh Tân
Quê quán:
Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
Đơn vị:
F341
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Lưu Mạnh Tân
Quê quán:
Thống Nhất - Mỹ Hào - Hưng Yên
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Tân
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Tây Giang - Xã Tây Giang - Huyện Tây Sơn - Bình Định
Liệt sĩ Lê Mạnh Tân
Năm sinh:
1955
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất - Huyện Thống Nhất - Đồng Nai
Liệt sĩ Dương Mạnh Tân
Năm sinh:
1941
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành - Xã Long Phước - Huyện Long Thành - Đồng Nai
Liệt sĩ Đoàn Mạnh Tân
Nơi yên nghỉ:
Hải Triều - Xã Hải Triều - Huyện Tiên Lữ - Hưng Yên
Liệt sĩ Lưu Mạnh Tân
Nơi yên nghỉ:
Việt-Lào - Thị trấn Anh Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An
Liệt sĩ Cao Minh Tân
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Cao Minh Tân
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Đông trai - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
Đơn vị:
C11 D 9 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Cao Thị Tân
Quê quán:
Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Cao Văn Tân
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Thượng Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Cao Xuân Tân
Quê quán:
Phú lê - Thanh Hóa
Đơn vị:
F 302
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Đặng Cao Tân
Quê quán:
Phú Hòa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
Đơn vị:
Đoàn 10
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ - tỉnh Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Cao Minh Tân
Năm sinh:
1940
Quê quán:
Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị:
559
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Cao Minh Tân
Năm sinh:
1959
Quê quán:
Đông trai - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Liệt sĩ Cao Thị Tân
Quê quán:
Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Cao Văn Tân
Năm sinh:
1949
Quê quán:
Thượng Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị:
F 308
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Cao Xuân Tân
Quê quán:
Phú lê - Thanh Hóa
Đơn vị:
F 302
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Liệt sĩ Cao Văn Tân
Nơi yên nghỉ:
Mỹ phước tây - Xã Mỹ Phước Tây - Huyện Cai Lậy - Tiền Giang
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Tấn
Năm sinh:
1948
Quê quán:
Đăng Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
Đơn vị:
E18 - F325
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú - tỉnh Quảng Trị
Liệt sĩ Ngô Tấn Mạnh
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến - Xã Hòa Tiến - Huyện Hòa Vang - Đà Nẵng
Liệt sĩ Hồ Tấn Mạnh
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - Phường Tân Biên - Thành phố Biên Hòa - Đồng Nai
Liệt sĩ Lê Tấn Mạnh
Nơi yên nghỉ:
Huyện Lai Vung - Xã Long Hậu - Huyện Lai Vung - Đồng Tháp
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Tấn
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Đài tưởng niệm - Huyện Mỹ Đức - Hà Nội
Liệt sĩ Hoàng Mạnh Tấn
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang xã Đại Đồng - Xã Đại Đồng - Huyện Thạch Thất - Hà Nội
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Mạnh
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố - Phường Long Bình - Quận 9 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Phan Tấn Mạnh
Năm sinh:
1907
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè - Phường Bình Thuận - Quận 7 - Hồ Chí Minh
Liệt sĩ Bùi Tán Mạnh
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Hòn Đất - Xã Vĩnh Thạnh - Huyện Hòn Đất - Kiên Giang
Liệt sĩ Nguyễn Tấn Mạnh
Năm sinh:
1946
Nơi yên nghỉ:
Cần Đước - Xã Tân Lân - Huyện Cần Đước - Long An
Liệt sĩ Đồng Mạnh Tần
Năm sinh:
1952
Nơi yên nghỉ:
Xã Trực Khang - Xã Trực Khang - Huyện Trực Ninh - Nam Định
Liệt sĩ Huỳnh Tấn Mạnh
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
Duy Thành - Huyện Hiệp Đức - Quảng Nam
Liệt sĩ Nguyễn Mạnh Tấn
Năm sinh:
1948
Nơi yên nghỉ:
NTLS xã Hải Phú - Xã Hải Phú - Huyện Hải Lăng - Quảng Trị
Liệt sĩ Cao Tấn Chưởng
Năm sinh:
1915
Quê quán:
Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Cao Tấn Chưởng
Năm sinh:
1915
Quê quán:
Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ:
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
Liệt sĩ Cao Văn Tần
Nơi yên nghỉ:
NTLS Huyện Triệu sơn - Xã Tân Ninh - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hóa
Liệt sĩ Cao Tấn Lương
Năm sinh:
1960
Nơi yên nghỉ:
Mỹ phước tây - Xã Mỹ Phước Tây - Huyện Cai Lậy - Tiền Giang
Liệt sĩ Cao Tấn Đạt
Năm sinh:
1944
Nơi yên nghỉ:
Huyện Chợ Gạo - Xã Long Bình Điền - Huyện Chợ Gạo - Tiền Giang
Liệt sĩ phan tấn cáo
Nơi yên nghỉ:
lộc điền - Xã Lộc Điền - Huyện Phú Lộc - Thừa Thiên Huế