Tìm kiếm liệt sĩ

Tìm thấy 245,451 kết quả

Từ khóa: "nguyễn đức khiềm"

Trang 2 / 4910
Tìm thấy 245,451 kết quả, nhưng chỉ hiển thị 5,000 kết quả đầu tiên. Vui lòng thu hẹp điều kiện tìm kiếm để xem kết quả chính xác hơn.

Liệt sĩ Nguyễn Khiềm

Nơi yên nghỉ: xã Quảng hải - Xã Quảng Hải - Huyện Quảng Trạch - Quảng Bình
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiểm

Nơi yên nghỉ: huyện Tuy An - Thị trấn Chí Thạnh - Huyện Tuy An - Phú Yên
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiêm

Năm sinh: 1940
Nơi yên nghỉ: Duy Hải - Thành phố Hội An - Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiêm

Năm sinh: 1932
Nơi yên nghỉ: Xã Quế Minh - Huyện Núi Thành - Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiêm

Nơi yên nghỉ: Tam Thăng - Xã Tam Thăng - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiêm

Nơi yên nghỉ: NTLS xã Nghĩa Lâm - Xã Nghĩa Lâm - Huyện Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiêm

Năm sinh: 1941
Nơi yên nghỉ: NTLS xã Bình Châu - Xã Bình Châu - Huyện Bình Sơn - Quảng Ngãi
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiêm

Năm sinh: 1953
Nơi yên nghỉ: NTLS huyện Gio Linh - Thị trấn Gio Linh - Huyện Gio Linh - Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiêm

Nơi yên nghỉ: NTLS xã Vĩnh Kim - Xã Vĩnh Kim - Huyện Vĩnh Linh - Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Khiêm

Nơi yên nghỉ: NTLS xã Triệu Phước - Xã Triệu Phước - Huyện Triệu Phong - Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm

Quê quán: Thanh Nho - Thanh chương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm

Năm sinh: 1957
Quê quán: Hồng Lam - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị: D4 - E814
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm

Năm sinh: 1946
Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đôn Khiêm

Năm sinh: 1900
Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Duy Khiêm

Năm sinh: 1945
Quê quán: Thanh Hóa
Đơn vị: K15
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ NGUYỄN HỮU KHIÊM

Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị: Chiến sĩ
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ NGUYỄN HỮU KHIÊM

Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị: Chiến sĩ
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Bình Khiêm

Quê quán: Tuyên Hoá - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Cao Khiêm

Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: F341
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Huy Khiêm

Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khiêm

Năm sinh: 1947
Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khiêm

Năm sinh: 1942
Quê quán: Ninh Sơn - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
Đơn vị: Công ty cầu đường
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khiêm

Năm sinh: 1956
Quê quán: Kim Thành - Hải Dương
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Thánh Khiêm

Năm sinh: 1940
Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn V Khiêm

Năm sinh: 1953
Quê quán: Thiệu Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hoá
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị: Phòng Hậu cần D 7701
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Quê quán: Vân Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1921
Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1953
Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1943
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1964
Quê quán: Nhân Ích - Nhân Hà - Phú Khánh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1937
Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị: E174 - F5
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long - tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1945
Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Tất Khiêm

Năm sinh: 1947
Quê quán: Duy Xuyên - Quảng Nam
Đơn vị: Phẫu thuật 5 - Tiền Phương
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh - tỉnh Hồ Chí Minh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Tất Khiêm

Năm sinh: 1901
Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Viết Khiêm

Năm sinh: 1956
Quê quán: Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Viết Khiêm

Năm sinh: 1956
Quê quán: Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên - tỉnh Tây Ninh
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Bình Khiêm

Quê quán: Tuyên Hoá - Quảng Bình
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Khiêm

Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Cao Khiêm

Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị: F341
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai - tỉnh Đồng Nai
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Tất Khiêm

Năm sinh: 1901
Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm

Quê quán: Thanh Nho - Thanh chương - Nghệ An
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào - tỉnh Nghệ An
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1953
Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị: F308
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Thánh Khiêm

Năm sinh: 1940
Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đình Khiêm

Năm sinh: 1946
Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
Đơn vị: 559
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1921
Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Xã Trung Giang
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Đôn Khiêm

Năm sinh: 1900
Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị: Vĩnh Thành
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn V Khiêm

Năm sinh: 1953
Quê quán: Thiệu Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị: 559
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn - tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Hữu Khiêm

Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú - tỉnh Quảng Nam
Xem chi tiết

Liệt sĩ Nguyễn Văn Khiêm

Năm sinh: 1943
Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang
Nơi yên nghỉ: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang - tỉnh Tiền Giang
Xem chi tiết